
Slovan Bratislava
- 1919
- Thành lập
- 79
- Đội hình
- 29.
- Hạng
- 2026/27
- Mùa giải
Giới thiệu về Slovan Bratislava
Slovan Bratislava là câu lạc bộ bóng đá của Slovakia, được thành lập vào năm 1919. Slovan Bratislava chơi các trận sân nhà tại Štadión Tehelné pole, sân vận động có sức chứa 30.000 khán giả. Slovan Bratislava còn góp mặt tại Group A, nơi đội đứng ở vị trí thứ 2 với 10 điểm sau 6 trận. Đội hình hiện tại có 79 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Trận đấu tiếp theo
Paris Saint Germain — Slovan BratislavaDang ky de mo khoa phan tich xac suat ban thang thoi gian thuc
Bảng xếp hạng
UEFA Champions League — 2026/27
36 đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 0 | 0 | 0 | |
| 2 | 0 | 0 | 0 | |
| 3 | 0 | 0 | 0 | |
| 4 | 0 | 0 | 0 | |
| 5 | 0 | 0 | 0 | |
| 6 | 0 | 0 | 0 | |
| 7 | 0 | 0 | 0 | |
| 8 | 0 | 0 | 0 | |
| 9 | 0 | 0 | 0 | |
| 10 | 0 | 0 | 0 | |
| 11 | 0 | 0 | 0 | |
| 12 | 0 | 0 | 0 | |
| 13 | 0 | 0 | 0 | |
| 14 | 0 | 0 | 0 | |
| 15 | 0 | 0 | 0 | |
| 16 | 0 | 0 | 0 | |
| 17 | 0 | 0 | 0 | |
| 18 | 0 | 0 | 0 | |
| 19 | 0 | 0 | 0 | |
| 20 | 0 | 0 | 0 | |
| 21 | 0 | 0 | 0 | |
| 22 | 0 | 0 | 0 | |
| 23 | 0 | 0 | 0 | |
| 24 | 0 | 0 | 0 | |
| 25 | 0 | 0 | 0 | |
| 26 | 0 | 0 | 0 | |
| 27 | 0 | 0 | 0 | |
| 28 | 0 | 0 | 0 | |
| 29 | 0 | 0 | 0 | |
| 30 | 0 | 0 | 0 | |
| 31 | 0 | 0 | 0 | |
| 32 | 0 | 0 | 0 | |
| 33 | 0 | 0 | 0 | |
| 34 | 0 | 0 | 0 | |
| 35 | 0 | 0 | 0 | |
| 36 | 0 | 0 | 0 |
Đội hình
THỦ MÔN
10M. Macík
Tuổi: 32
D. Takáč
Tuổi: 26
A. Popović
Tuổi: 26
D. Balog
Tuổi: 18
M. Macík
Tuổi: 32
D. Takáč
Tuổi: 26
M. Trnovský
Tuổi: 25
D. Balog
Tuổi: 18
A. Popović
Tuổi: 26
D. Balog
Tuổi: 18
HẬU VỆ
20S. Marković
Tuổi: 25
K. Bajrič
Tuổi: 31
C. Blackman
Tuổi: 27
Sandro Cruz
Tuổi: 24
J. Medveděv
Tuổi: 29
M. Tomasko
Tuổi: 15
K. Wimmer
Tuổi: 33
S. Kozlovský
Tuổi: 26
R. Tománek
Tuổi: 19
S. Marković
Tuổi: 25
K. Bajrič
Tuổi: 31
C. Blackman
Tuổi: 27
Sandro Cruz
Tuổi: 24
Sidoine Fogning
Tuổi: 24
G. Kashia
Tuổi: 38
J. Medveděv
Tuổi: 29
D. Murar
Tuổi: 21
M. Tomasko
Tuổi: 15
K. Wimmer
Tuổi: 33
S. Kozlovský
Tuổi: 26
TIỀN VỆ
31T. Barseghyan
Tuổi: 32
A. Gajdoš
Tuổi: 21
L. Hofstadter
Tuổi: 16
R. Ibrahim
Tuổi: 24
D. Ignatenko
Tuổi: 28
A. Maroš
Tuổi: 20
A. Mustafić
Tuổi: 26
K. Ofori
Tuổi: 24
P. Pokorný
Tuổi: 24
D. Matsuoka
Tuổi: 24
C. Martinez
Tuổi: 28
R. Tomanek
Tuổi: 19
Cristian Martínez
Tuổi: 28
N. Janković
Tuổi: 24
T. Barseghyan
Tuổi: 32
A. Gajdoš
Tuổi: 21
L. Hofstadter
Tuổi: 16
R. Ibrahim
Tuổi: 24
D. Ignatenko
Tuổi: 28
F. Lichý
Tuổi: 24
A. Maroš
Tuổi: 20
Maxim Mateas
Tuổi: 17
A. Mustafić
Tuổi: 26
K. Ofori
Tuổi: 24
P. Pokorný
Tuổi: 24
K. Savvidīs
Tuổi: 30
M. Tolić
Tuổi: 29
V. Weiss
Tuổi: 36
D. Matsuoka
Tuổi: 24
C. Martinez
Tuổi: 28
R. Tomanek
Tuổi: 19
TIỀN ĐẠO
18M. Kukharevych
Tuổi: 24
N. Marcelli
Tuổi: 20
A. Šporar
Tuổi: 31
A. Yirajang
Tuổi: 21
Suleiman Camara
Tuổi: 24
A. Griger
Tuổi: 21
Manasse Kianga
Tuổi: 23
R. Čerepkai
Tuổi: 23
A. Da Silva
Tuổi: 25
M. Kukharevych
Tuổi: 24
R. Mak
Tuổi: 34
N. Marcelli
Tuổi: 20
A. Šporar
Tuổi: 31
A. Yirajang
Tuổi: 21
S. Zuberu
Tuổi: 25
Suleiman Camara
Tuổi: 24
A. Griger
Tuổi: 21
Manasse Kianga
Tuổi: 23