Start vs Brann — Eliteserien
Phân tích AI trước trận
Ở trận này mô hình nghiêng về Brann: 50% thắng và 50% hòa. Start không được gán xác suất thắng.
Phân tích trước trận
🎯 Tín hiệu bàn thắng trực tiếp
Xem trước trận đấu
Start gặp Brann vào ngày , bóng lăn lúc , tại Eliteserien. Start đang đứng thứ 16 với 13 điểm, trong khi Brann xếp thứ 5 với 26 điểm. Hai đội từng chạm trán nhau 5 lần, với Start thắng 2 trận, Brann thắng 1 trận và 2 trận hòa. Các cuộc đối đầu trong quá khứ ghi nhận trung bình 2,40 bàn mỗi trận. Có 3 trong tổng số 5 lần đối đầu chứng kiến cả hai đội cùng ghi bàn, và 1 trận kết thúc với hơn hai bàn thắng. Mô hình AI trước trận miễn phí của Shutli đọc kết quả ở mức 0% cho Start, 50% hòa và 50% cho Brann. Đội hình ra sân, thống kê và phân tích trực tiếp sẽ tự động xuất hiện trên trang này ngay khi hệ thống dữ liệu của Shutli tiếp nhận.
Mở Shutli trong ứng dụng
Đối đầu trực tiếp
Thắng
Hòa
Thắng
Tổng số trận
5
Bàn thắng
12
TB bàn thắng
2.40
So sánh phong độ
Start
Brann
Start
Brann
Xu hướng trận đấu
Start — 5 trận sân nhà gần nhất
- Start2 - 0ValerengaEliteserienRegular Season - 10HT 2-0
- Start1 - 4Bodo/GlimtEliteserienRegular Season - 8HT 1-2
- Start1 - 1TromsoEliteserienRegular Season - 7HT 0-1
- Start1 - 1MoldeEliteserienRegular Season - 5HT 1-0
Brann — 5 trận sân khách gần nhất
- Aarhus Fremad1 - 2BrannFriendlies ClubsClub FriendliesHT 0-1
- Bodo/Glimt3 - 1BrannEliteserienRegular Season - 10HT 2-0
- Aalesund2 - 1BrannEliteserienRegular Season - 8HT 1-0
- Tromso0 - 5BrannEliteserienRegular Season - 17HT 0-3
- Rosenborg1 - 1BrannEliteserienRegular Season - 6HT 1-1
Các trận trước
5 trận- 2022/23
- Brann1 - 0Start1. DivisionRegular Season - 18HT 0-0
- Start0 - 2Brann1. DivisionRegular Season - 13HT 0-1
- 2020/21
- Start1 - 1BrannEliteserienRegular Season - 29HT 0-0
- Brann1 - 1StartEliteserienRegular Season - 9HT 1-1
- 2018/19
- Brann4 - 1StartEliteserienRegular Season - 17HT 2-0
Eliteserien
16 Đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 18 | +33 | 44 | |
| 2 | 18 | +24 | 43 | |
| 3 | 18 | +14 | 35 | |
| 4 | 18 | +7 | 30 | |
| 5 | 18 | +9 | 26 | |
| 6 | 18 | -1 | 26 | |
| 7 | 18 | -6 | 26 | |
| 8 | 18 | +1 | 24 | |
| 9 | 18 | -3 | 23 | |
| 10 | 18 | -6 | 23 | |
| 11 | 18 | -7 | 21 | |
| 12 | 18 | -8 | 19 | |
| 13 | 18 | -11 | 19 | |
| 14 | 18 | -12 | 16 | |
| 15 | 18 | -15 | 15 | |
| 16 | 18 | -19 | 13 |
505

