Leeds vs Manchester City — Premier League
Phân tích trước trận
🎯 Tín hiệu bàn thắng trực tiếp
Xem trước trận đấu
Leeds tiếp đón Manchester City trên sân Elland Road vào ngày , bóng lăn lúc , tại Premier League. Leeds đang đứng thứ 7 với 10 điểm, trong khi Manchester City xếp thứ 1 với 21 điểm. Hai đội từng chạm trán nhau 5 lần, với Leeds thắng 2 trận, Manchester City thắng 3 trận và 0 trận hòa. Các cuộc đối đầu trong quá khứ ghi nhận trung bình 3,40 bàn mỗi trận. Có 3 trong tổng số 5 lần đối đầu chứng kiến cả hai đội cùng ghi bàn, và 4 trận kết thúc với hơn hai bàn thắng. Đội hình ra sân, thống kê và phân tích trực tiếp sẽ tự động xuất hiện trên trang này ngay khi hệ thống dữ liệu của Shutli tiếp nhận.
Mở Shutli trong ứng dụng
Đối đầu trực tiếp
2
Thắng
0
Hòa
3
Thắng
Tổng số trận
5
Bàn thắng
17
TB bàn thắng
3.40
So sánh phong độ
Leeds
WDDWL
TB điểm1.60
Bàn/Trận1.00
Thua/Trận0.40
Hiệu số+3
Manchester City
TB điểm0.00
Bàn/Trận0.00
Thua/Trận0.00
Hiệu số0
Chuỗi & Xu hướng
Leeds
4 Bất bại1 Ghi bàn
Manchester City
Xu hướng trận đấu
Cả hai đội đều ghi bàn3/5 (60%)
Trên 2 bàn4/5 (80%)
Dưới 3 bàn1/5 (20%)
Trận giữ sạch lưới0Leeds
Trung bình bàn hiệp 11.40
Trận giữ sạch lưới0Manchester City
Các trận trước
5 trận- 2025/26
- Leeds0 - 1Manchester CityPremier LeagueRegular Season - 28HT 0-1
- Manchester City3 - 2LeedsPremier LeagueRegular Season - 13HT 2-0
- 2022/23
- Manchester City2 - 1LeedsPremier LeagueRegular Season - 35HT 2-0
- Leeds1 - 3Manchester CityPremier LeagueRegular Season - 17HT 0-1
- 2021/22
- Leeds0 - 4Manchester CityPremier LeagueRegular Season - 35HT 0-1
Premier League
20 Đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 7 | +12 | 21 | |
| 2 | 7 | +6 | 18 | |
| 3 | 7 | +18 | 16 | |
| 4 | 7 | +4 | 13 | |
| 5 | 7 | +1 | 12 | |
| 6 | 7 | +5 | 10 | |
| 7 | 7 | +3 | 10 | |
| 8 | 7 | +1 | 10 | |
| 9 | 7 | +1 | 9 | |
| 10 | 7 | -4 | 9 | |
| 11 | 7 | -4 | 8 | |
| 12 | 7 | -4 | 8 | |
| 13 | 7 | 0 | 7 | |
| 14 | 7 | -8 | 7 | |
| 15 | 7 | -4 | 6 | |
| 16 | 7 | -4 | 6 | |
| 17 | 7 | -8 | 6 | |
| 18 | 7 | -3 | 5 | |
| 19 | 7 | -4 | 5 | |
| 20 | 7 | -8 | 4 |
496

