
Deportivo Garcilaso
- —
- Thành lập
- 54
- Đội hình
- 3.
- Hạng
- —
- Mùa giải
Giới thiệu về Deportivo Garcilaso
Deportivo Garcilaso là câu lạc bộ bóng đá của Peru. Tại Group G, đội đang đứng ở vị trí thứ 3 với 6 điểm sau 6 trận, gồm 1 trận thắng, 3 trận hòa và 2 trận thua. Tính chung cả mùa giải, đội đã ghi được 7 bàn và để thủng lưới 9 bàn. Phong độ trong 5 trận gần nhất là 0 trận thắng, 3 trận hòa và 2 trận thua. Đội hình hiện tại có 54 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Không có trận đấu sắp tới
Bảng xếp hạng
Group G
32 đội
Group G
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | +9 | 13 | |
| 2 | 6 | +6 | 12 | |
| 3 | 6 | -2 | 6 | |
| 4 | 6 | -13 | 1 |
Group H
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | +11 | 15 | |
| 2 | 6 | +1 | 13 | |
| 3 | 6 | -4 | 5 | |
| 4 | 6 | -8 | 1 |
Group C
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | +4 | 12 | |
| 2 | 6 | +3 | 11 | |
| 3 | 6 | +1 | 8 | |
| 4 | 6 | -8 | 1 |
Group D
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | +7 | 13 | |
| 2 | 6 | +4 | 11 | |
| 3 | 6 | -7 | 7 | |
| 4 | 6 | -4 | 3 |
Group A
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | +9 | 13 | |
| 2 | 6 | +3 | 11 | |
| 3 | 6 | -4 | 5 | |
| 4 | 6 | -8 | 4 |
Group E
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | +4 | 13 | |
| 2 | 6 | +12 | 12 | |
| 3 | 6 | +1 | 8 | |
| 4 | 6 | -17 | 1 |
Group F
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | +12 | 13 | |
| 2 | 6 | +2 | 11 | |
| 3 | 6 | -5 | 9 | |
| 4 | 6 | -9 | 1 |
Group B
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | +5 | 12 | |
| 2 | 6 | +6 | 11 | |
| 3 | 6 | -5 | 5 | |
| 4 | 6 | -6 | 4 |
Đội hình
THỦ MÔN
4J. Barbieri
Tuổi: 29
P. Zubczuk
Tuổi: 30
J. Barbieri
Tuổi: 29
P. Zubczuk
Tuổi: 30
HẬU VỆ
18A. Gómez
Tuổi: 29
E. Canales
Tuổi: 24
X. Moreno
Tuổi: 22
J. Portales
Tuổi: 28
A. Salazar
Tuổi: 31
S. Villacorta
Tuổi: 21
A. Rosell
Tuổi: 30
Mathias Olivera
A. Gómez
Tuổi: 29
E. Canales
Tuổi: 24
H. Benincasa
Tuổi: 31
X. Moreno
Tuổi: 22
O. Núñez
Tuổi: 25
J. Portales
Tuổi: 28
A. Salazar
Tuổi: 31
S. Villacorta
Tuổi: 21
A. Rosell
Tuổi: 30
Mathias Olivera
TIỀN VỆ
16C. Ramos
Tuổi: 26
A. Ascues
Tuổi: 23
A. González
Tuổi: 28
C. Torrejón
Tuổi: 32
F. Arancibia
Tuổi: 29
K. Sandoval
Tuổi: 28
J. Mendoza
Tuổi: 19
C. Ramos
Tuổi: 26
A. Ascues
Tuổi: 23
I. Garrafa
Tuổi: 30
A. González
Tuổi: 28
C. Torrejón
Tuổi: 32
F. Arancibia
Tuổi: 29
K. Sandoval
Tuổi: 28
J. Sinisterra
Tuổi: 27
J. Mendoza
Tuổi: 19
TIỀN ĐẠO
16L. Ríos
Tuổi: 24
F. Castelli
Tuổi: 30
B. Da Silva
Tuổi: 28
C. Olivares
Tuổi: 26
S. Ramírez
Tuổi: 22
Bryan Yupanqui
Tuổi: 18
Pablo Zela
Tuổi: 19
L. Ríos
Tuổi: 24
F. Castelli
Tuổi: 30
B. Da Silva
Tuổi: 28
M. Graneros
Tuổi: 29
C. Olivares
Tuổi: 26
S. Ramírez
Tuổi: 22
P. Rodríguez
Tuổi: 22
Bryan Yupanqui
Tuổi: 18
Pablo Zela
Tuổi: 19