FC Schalke 04 vs Union Berlin — Bundesliga
Phân tích trước trận
🎯 Tín hiệu bàn thắng trực tiếp
Xem trước trận đấu
FC Schalke 04 tiếp đón Union Berlin trên sân Veltins Arena vào ngày , bóng lăn lúc , tại Bundesliga. FC Schalke 04 đang đứng thứ 17 với 0 điểm, trong khi Union Berlin xếp thứ 9 với 1 điểm. Hai đội từng chạm trán nhau 5 lần, với FC Schalke 04 thắng 0 trận, Union Berlin thắng 1 trận và 4 trận hòa. Các cuộc đối đầu trong quá khứ ghi nhận trung bình 2,20 bàn mỗi trận. Có 3 trong tổng số 5 lần đối đầu chứng kiến cả hai đội cùng ghi bàn, và 1 trận kết thúc với hơn hai bàn thắng. Đội hình ra sân, thống kê và phân tích trực tiếp sẽ tự động xuất hiện trên trang này ngay khi hệ thống dữ liệu của Shutli tiếp nhận.
Mở Shutli trong ứng dụng
Đối đầu trực tiếp
0
Thắng
4
Hòa
1
Thắng
Tổng số trận
5
Bàn thắng
11
TB bàn thắng
2.20
So sánh phong độ
FC Schalke 04
TB điểm0.00
Bàn/Trận0.00
Thua/Trận0.00
Hiệu số0
Union Berlin
LDWWW
TB điểm2.00
Bàn/Trận4.40
Thua/Trận1.60
Hiệu số+14
Chuỗi & Xu hướng
FC Schalke 04
Union Berlin
4 Bất bại8 Ghi bàn
Xu hướng trận đấu
Cả hai đội đều ghi bàn3/5 (60%)
Trên 2 bàn1/5 (20%)
Dưới 3 bàn4/5 (80%)
Trận giữ sạch lưới0FC Schalke 04
Trung bình bàn hiệp 11.20
Trận giữ sạch lưới0Union Berlin
Các trận trước
5 trận- 2022/23
- Union Berlin0 - 0FC Schalke 04BundesligaRegular Season - 21HT 0-0
- FC Schalke 041 - 6Union BerlinBundesligaRegular Season - 4HT 1-3
- 2020/21
- Union Berlin0 - 0FC Schalke 04BundesligaRegular Season - 21HT 0-0
- FC Schalke 041 - 1Union BerlinBundesligaRegular Season - 4HT 0-0
- 2019/20
- Union Berlin1 - 1FC Schalke 04BundesligaRegular Season - 30HT 1-1
Bundesliga
18 Đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 1 | +4 | 3 | |
| 2 | 1 | +3 | 3 | |
| 3 | 1 | +3 | 3 | |
| 4 | 1 | +3 | 3 | |
| 5 | 1 | +2 | 3 | |
| 6 | 1 | +1 | 3 | |
| 7 | 1 | +1 | 3 | |
| 8 | 1 | 0 | 1 | |
| 9 | 1 | 0 | 1 | |
| 10 | 1 | 0 | 1 | |
| 11 | 1 | 0 | 1 | |
| 12 | 1 | -1 | 0 | |
| 13 | 1 | -1 | 0 | |
| 14 | 1 | -2 | 0 | |
| 15 | 1 | -3 | 0 | |
| 16 | 1 | -3 | 0 | |
| 17 | 1 | -3 | 0 | |
| 18 | 1 | -4 | 0 |
450

