VfB Stuttgart vs Union Berlin — Bundesliga
Phân tích trước trận
🎯 Tín hiệu bàn thắng trực tiếp
Xem trước trận đấu
VfB Stuttgart tiếp đón Union Berlin trên sân MHPArena vào ngày , bóng lăn lúc , tại Bundesliga. VfB Stuttgart đang đứng thứ 18 với 0 điểm, trong khi Union Berlin xếp thứ 9 với 1 điểm. Hai đội từng chạm trán nhau 5 lần, với VfB Stuttgart thắng 3 trận, Union Berlin thắng 0 trận và 2 trận hòa. Các cuộc đối đầu trong quá khứ ghi nhận trung bình 4,00 bàn mỗi trận. Có 4 trong tổng số 5 lần đối đầu chứng kiến cả hai đội cùng ghi bàn, và 3 trận kết thúc với hơn hai bàn thắng. Đội hình ra sân, thống kê và phân tích trực tiếp sẽ tự động xuất hiện trên trang này ngay khi hệ thống dữ liệu của Shutli tiếp nhận.
Mở Shutli trong ứng dụng
Đối đầu trực tiếp
3
Thắng
2
Hòa
0
Thắng
Tổng số trận
5
Bàn thắng
20
TB bàn thắng
4.00
Xu hướng trận đấu
Cả hai đội đều ghi bàn4/5 (80%)
Trên 2 bàn3/5 (60%)
Dưới 3 bàn2/5 (40%)
Trận giữ sạch lưới0VfB Stuttgart
Trung bình bàn hiệp 12.40
Trận giữ sạch lưới0Union Berlin
Union Berlin — 5 trận sân khách gần nhất
LLWLL
- 1. FC Heidenheim3 - 1Union BerlinBundesligaRegular Season - 29HT 2-0
- Bayern München4 - 0Union BerlinBundesligaRegular Season - 27HT 2-0
- SC Freiburg0 - 1Union BerlinBundesligaRegular Season - 26HT 0-0
- Borussia Mönchengladbach1 - 0Union BerlinBundesligaRegular Season - 24HT 0-0
- Hamburger SV3 - 2Union BerlinBundesligaRegular Season - 22HT 2-1
Các trận trước
5 trận- 2025/26
- VfB Stuttgart1 - 1Union BerlinBundesligaRegular Season - 18HT 0-0
- Union Berlin2 - 1VfB StuttgartBundesligaRegular Season - 1HT 2-0
- 2024/25
- Union Berlin4 - 4VfB StuttgartBundesligaRegular Season - 30HT 4-4
- VfB Stuttgart3 - 2Union BerlinBundesligaRegular Season - 13HT 0-1
- 2023/24
- VfB Stuttgart2 - 0Union BerlinBundesligaRegular Season - 25HT 1-0
Bundesliga
18 Đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 1 | +4 | 3 | |
| 2 | 1 | +3 | 3 | |
| 3 | 1 | +3 | 3 | |
| 4 | 1 | +3 | 3 | |
| 5 | 1 | +2 | 3 | |
| 6 | 1 | +1 | 3 | |
| 7 | 1 | +1 | 3 | |
| 8 | 1 | 0 | 1 | |
| 9 | 1 | 0 | 1 | |
| 10 | 1 | 0 | 1 | |
| 11 | 1 | 0 | 1 | |
| 12 | 1 | -1 | 0 | |
| 13 | 1 | -1 | 0 | |
| 14 | 1 | -2 | 0 | |
| 15 | 1 | -3 | 0 | |
| 16 | 1 | -3 | 0 | |
| 17 | 1 | -3 | 0 | |
| 18 | 1 | -4 | 0 |
450

