
Sportivo Ameliano
- 1936
- Thành lập
- 89
- Đội hình
- 1.
- Hạng
- —
- Mùa giải
Giới thiệu về Sportivo Ameliano
Sportivo Ameliano là câu lạc bộ bóng đá của Paraguay, được thành lập vào năm 1936. Sportivo Ameliano chơi các trận sân nhà tại Estadio José Tomás Silva, sân vận động có sức chứa 800 khán giả. Tại Group E, đội đang đứng ở vị trí thứ 1 với 13 điểm sau 6 trận, gồm 4 trận thắng, 1 trận hòa và 1 trận thua. Tính chung cả mùa giải, đội đã ghi được 9 bàn và để thủng lưới 5 bàn. Phong độ trong 5 trận gần nhất là 4 trận thắng, 1 trận hòa và 0 trận thua. Đội hình hiện tại có 89 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Không có trận đấu sắp tới
Bảng xếp hạng
Group E
32 đội
Group G
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | +9 | 13 | |
| 2 | 6 | +6 | 12 | |
| 3 | 6 | -2 | 6 | |
| 4 | 6 | -13 | 1 |
Group H
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | +11 | 15 | |
| 2 | 6 | +1 | 13 | |
| 3 | 6 | -4 | 5 | |
| 4 | 6 | -8 | 1 |
Group C
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | +4 | 12 | |
| 2 | 6 | +3 | 11 | |
| 3 | 6 | +1 | 8 | |
| 4 | 6 | -8 | 1 |
Group D
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | +7 | 13 | |
| 2 | 6 | +4 | 11 | |
| 3 | 6 | -7 | 7 | |
| 4 | 6 | -4 | 3 |
Group A
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | +9 | 13 | |
| 2 | 6 | +3 | 11 | |
| 3 | 6 | -4 | 5 | |
| 4 | 6 | -8 | 4 |
Group E
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | +4 | 13 | |
| 2 | 6 | +12 | 12 | |
| 3 | 6 | +1 | 8 | |
| 4 | 6 | -17 | 1 |
Group F
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | +12 | 13 | |
| 2 | 6 | +2 | 11 | |
| 3 | 6 | -5 | 9 | |
| 4 | 6 | -9 | 1 |
Group B
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | +5 | 12 | |
| 2 | 6 | +6 | 11 | |
| 3 | 6 | -5 | 5 | |
| 4 | 6 | -6 | 4 |
Đội hình
THỦ MÔN
7J. Balbuena
Tuổi: 31
M. Martínez
Tuổi: 27
Á. Sánchez
Tuổi: 24
E. Salinas
Tuổi: 23
J. Balbuena
Tuổi: 31
M. Martínez
Tuổi: 27
Á. Sánchez
Tuổi: 24
HẬU VỆ
24F. Franco
Tuổi: 27
A. Paredes
Tuổi: 28
F. Báez
Tuổi: 34
H. Benítez
Tuổi: 26
M. Benitez
Tuổi: 28
L. Falabella
Tuổi: 26
J. González
Tuổi: 33
T. Lezcano
Tuổi: 30
L. Suárez
Tuổi: 21
M. Benitez
Tuổi: 28
F. Franco
Tuổi: 27
M. Jacquet
Tuổi: 30
A. Paredes
Tuổi: 28
P. Aranda
Tuổi: 24
F. Báez
Tuổi: 34
H. Benítez
Tuổi: 26
M. Benitez
Tuổi: 28
L. Falabella
Tuổi: 26
J. González
Tuổi: 33
T. Lezcano
Tuổi: 30
M. Martinich
Tuổi: 29
E. Rodas
Tuổi: 17
V. Salazar
Tuổi: 32
J. Torales
Tuổi: 20
TIỀN VỆ
32R. Cabral
Tuổi: 20
V. Larralde
Tuổi: 25
L. Bentos
Tuổi: 20
J. Benitez
Tuổi: 24
E. Moreira
Tuổi: 26
R. Peralta
Tuổi: 20
E. Vera
Tuổi: 25
F. Vera
Tuổi: 27
A. Contrera
Tuổi: 33
W. Rodríguez
Tuổi: 30
G. Camargo
Tuổi: 20
E. Britez
Tuổi: 22
J. Benitez
Tuổi: 24
R. Cabral
Tuổi: 20
V. Larralde
Tuổi: 25
L. Bentos
Tuổi: 20
F. Alfonso
Tuổi: 29
M. Alonso
Tuổi: 22
D. Barreto
Tuổi: 32
N. Barrientos
Tuổi: 30
J. Benitez
Tuổi: 24
G. Herrero
Tuổi: 20
E. Moreira
Tuổi: 26
M. Paredes
Tuổi: 32
R. Peralta
Tuổi: 20
D. Valdez
Tuổi: 32
E. Vera
Tuổi: 25
E. Zaracho
Tuổi: 36
F. Vera
Tuổi: 27
A. Contrera
Tuổi: 33
W. Rodríguez
Tuổi: 30
G. Camargo
Tuổi: 20
TIỀN ĐẠO
26L. Ortiz
Tuổi: 25
R. Torales
Tuổi: 24
E. Torales
Tuổi: 18
C. Favero
Tuổi: 20
M. Leon
Tuổi: 22
C. Ocampos
Tuổi: 26
Alex Rodrigo Servián Giménez
Tuổi: 20
L. Bruno
Tuổi: 23
L. Olmedo
Tuổi: 25
L. Ortiz
Tuổi: 25
E. Torales
Tuổi: 18
C. Favero
Tuổi: 20
R. Escobar
Tuổi: 24
K. Isa Luna
Tuổi: 24
M. Leon
Tuổi: 22
C. Ocampos
Tuổi: 26
A. Páez
Tuổi: 20
A. Samudio
Tuổi: 26
J. Sanguina
Tuổi: 26
E. Sarquis
Tuổi: 34
Alex Rodrigo Servián Giménez
Tuổi: 20
A. Avalos
Tuổi: 20
Ariel Avalos
Tuổi: 21
L. Bruno
Tuổi: 23
E. Gonzalez
Tuổi: 19
J. Gonzalez
Tuổi: 20