
Sportivo Trinidense
- 1935
- Thành lập
- 85
- Đội hình
- 4.
- Hạng
- —
- Mùa giải
Giới thiệu về Sportivo Trinidense
Sportivo Trinidense là câu lạc bộ bóng đá của Paraguay, được thành lập vào năm 1935. Sportivo Trinidense chơi các trận sân nhà tại Estadio Martín Torres, sân vận động có sức chứa 3.000 khán giả. Tại Group D, đội đang đứng ở vị trí thứ 4 với 3 điểm sau 6 trận, gồm 1 trận thắng, 0 trận hòa và 5 trận thua. Tính chung cả mùa giải, đội đã ghi được 5 bàn và để thủng lưới 9 bàn. Phong độ trong 5 trận gần nhất là 1 trận thắng, 0 trận hòa và 4 trận thua. Đội hình hiện tại có 85 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Không có trận đấu sắp tới
Bảng xếp hạng
Group D
32 đội
Group G
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | +9 | 13 | |
| 2 | 6 | +6 | 12 | |
| 3 | 6 | -2 | 6 | |
| 4 | 6 | -13 | 1 |
Group H
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | +11 | 15 | |
| 2 | 6 | +1 | 13 | |
| 3 | 6 | -4 | 5 | |
| 4 | 6 | -8 | 1 |
Group C
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | +4 | 12 | |
| 2 | 6 | +3 | 11 | |
| 3 | 6 | +1 | 8 | |
| 4 | 6 | -8 | 1 |
Group D
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | +7 | 13 | |
| 2 | 6 | +4 | 11 | |
| 3 | 6 | -7 | 7 | |
| 4 | 6 | -4 | 3 |
Group A
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | +9 | 13 | |
| 2 | 6 | +3 | 11 | |
| 3 | 6 | -4 | 5 | |
| 4 | 6 | -8 | 4 |
Group E
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | +4 | 13 | |
| 2 | 6 | +12 | 12 | |
| 3 | 6 | +1 | 8 | |
| 4 | 6 | -17 | 1 |
Group F
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | +12 | 13 | |
| 2 | 6 | +2 | 11 | |
| 3 | 6 | -5 | 9 | |
| 4 | 6 | -9 | 1 |
Group B
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | +5 | 12 | |
| 2 | 6 | +6 | 11 | |
| 3 | 6 | -5 | 5 | |
| 4 | 6 | -6 | 4 |
Đội hình
THỦ MÔN
7M. Dufour
Tuổi: 26
V. Samudio
Tuổi: 38
A. Navarro
Tuổi: 18
M. Dufour
Tuổi: 26
M. Rodas
Tuổi: 25
V. Samudio
Tuổi: 38
A. Navarro
Tuổi: 18
HẬU VỆ
25F. Román
Tuổi: 24
B. Valdez
Tuổi: 33
A. Morinigo
Tuổi: 20
C. Benítez
Tuổi: 35
A. Cañete
Tuổi: 24
A. da Silveira
Tuổi: 25
A. Ruiz Díaz
Tuổi: 32
D. Villalba
Tuổi: 34
R. Baez
Tuổi: 18
D. Melgarejo
Tuổi: 29
F. Román
Tuổi: 24
B. Valdez
Tuổi: 33
A. Morinigo
Tuổi: 20
C. Benítez
Tuổi: 35
A. Cañete
Tuổi: 24
M. Centurión
Tuổi: 26
A. da Silveira
Tuổi: 25
L. Esteche
Tuổi: 24
D. Melgarejo
Tuổi: 29
A. Ruiz Díaz
Tuổi: 32
D. Villalba
Tuổi: 34
Denis Acosta
Tuổi: 23
R. Baez
Tuổi: 18
D. Melgarejo
Tuổi: 29
F. Ortellado
Tuổi: 24
TIỀN VỆ
33J. Marcelino
Tuổi: 20
L. Abreu
Tuổi: 21
F. Baruja
Tuổi: 19
J. Gamarra
Tuổi: 18
S. Mendoza
Tuổi: 31
N. Gauto
Tuổi: 22
T. Rayer
Tuổi: 24
J. Román
Tuổi: 35
G. Viera
Tuổi: 30
A. Cano
Tuổi: 20
M. Ayala
Tuổi: 18
L. Gonzalez
Tuổi: 21
B. Leguizamon
Tuổi: 16
J. Marcelino
Tuổi: 20
L. Abreu
Tuổi: 21
F. Baruja
Tuổi: 19
J. Gamarra
Tuổi: 18
S. Mendoza
Tuổi: 31
Ronald Candado
N. Gauto
Tuổi: 22
C. Martínez
Tuổi: 20
T. Rayer
Tuổi: 24
J. Román
Tuổi: 35
J. Salcedo
Tuổi: 22
J. Vera
Tuổi: 26
G. Viera
Tuổi: 30
A. Cano
Tuổi: 20
Pedro Zarza
Tuổi: 18
R. Cornet
Tuổi: 23
D. Colman
Tuổi: 22
M. Ayala
Tuổi: 18
L. Gonzalez
Tuổi: 21
B. Leguizamon
Tuổi: 16
TIỀN ĐẠO
20N. Maná
Tuổi: 31
C. González
Tuổi: 35
L. de la Cruz
Tuổi: 34
R. Baez Mendoza
Tuổi: 27
N. Camacho
Tuổi: 38
O. Giménez
Tuổi: 35
J. Benitez
Tuổi: 17
A. Notario
Tuổi: 20
N. Maná
Tuổi: 31
C. González
Tuổi: 35
L. de la Cruz
Tuổi: 34
L. Olmedo
Tuổi: 20
A. Alvarez
Tuổi: 28
R. Baez Mendoza
Tuổi: 27
N. Camacho
Tuổi: 38
M. Gaona
Tuổi: 24
O. Giménez
Tuổi: 35
F. Romero
Tuổi: 25
J. Benitez
Tuổi: 17
A. Notario
Tuổi: 20