
Sportivo Luqueno
- 1921
- Thành lập
- 81
- Đội hình
- 4.
- Hạng
- —
- Mùa giải
Giới thiệu về Sportivo Luqueno
Sportivo Luqueno là câu lạc bộ bóng đá của Paraguay, được thành lập vào năm 1921. Sportivo Luqueno chơi các trận sân nhà tại Estadio Feliciano Cáceres, sân vận động có sức chứa 24.000 khán giả. Tại Group H, đội đang đứng ở vị trí thứ 4 với 1 điểm sau 6 trận, gồm 0 trận thắng, 1 trận hòa và 5 trận thua. Tính chung cả mùa giải, đội đã ghi được 3 bàn và để thủng lưới 11 bàn. Phong độ trong 5 trận gần nhất là 0 trận thắng, 1 trận hòa và 4 trận thua. Đội hình hiện tại có 81 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Không có trận đấu sắp tới
Bảng xếp hạng
Group H
32 đội
Group G
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | +9 | 13 | |
| 2 | 6 | +6 | 12 | |
| 3 | 6 | -2 | 6 | |
| 4 | 6 | -13 | 1 |
Group H
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | +11 | 15 | |
| 2 | 6 | +1 | 13 | |
| 3 | 6 | -4 | 5 | |
| 4 | 6 | -8 | 1 |
Group C
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | +4 | 12 | |
| 2 | 6 | +3 | 11 | |
| 3 | 6 | +1 | 8 | |
| 4 | 6 | -8 | 1 |
Group D
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | +7 | 13 | |
| 2 | 6 | +4 | 11 | |
| 3 | 6 | -7 | 7 | |
| 4 | 6 | -4 | 3 |
Group A
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | +9 | 13 | |
| 2 | 6 | +3 | 11 | |
| 3 | 6 | -4 | 5 | |
| 4 | 6 | -8 | 4 |
Group E
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | +4 | 13 | |
| 2 | 6 | +12 | 12 | |
| 3 | 6 | +1 | 8 | |
| 4 | 6 | -17 | 1 |
Group F
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | +12 | 13 | |
| 2 | 6 | +2 | 11 | |
| 3 | 6 | -5 | 9 | |
| 4 | 6 | -9 | 1 |
Group B
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | +5 | 12 | |
| 2 | 6 | +6 | 11 | |
| 3 | 6 | -5 | 5 | |
| 4 | 6 | -6 | 4 |
Đội hình
THỦ MÔN
7N. Campisi
Tuổi: 29
A. Espinola
Tuổi: 23
F. Mongelos
Tuổi: 24
N. Campisi
Tuổi: 29
A. Aguilar
Tuổi: 37
A. Espinola
Tuổi: 23
F. Mongelos
Tuổi: 24
HẬU VỆ
23A. Cantero
Tuổi: 22
M. Barreto
Tuổi: 27
A. Balbuena
Tuổi: 19
A. Brizuela
Tuổi: 21
J. Diaz
Tuổi: 20
O. Lopez
Tuổi: 15
Matias Martinez Cubilla Alvaro
Tuổi: 23
S. Ocampos
Tuổi: 23
F. Wiechniak
Tuổi: 23
J. Diaz
Tuổi: 20
A. Cantero
Tuổi: 22
P. Riveros
Tuổi: 28
M. Barreto
Tuổi: 27
A. Balbuena
Tuổi: 19
A. Brizuela
Tuổi: 21
D. Del Valle
Tuổi: 21
J. Diaz
Tuổi: 20
O. Lopez
Tuổi: 15
Matias Martinez Cubilla Alvaro
Tuổi: 23
S. Ocampos
Tuổi: 23
J. Paredes
Tuổi: 22
A. Villalba
Tuổi: 27
F. Wiechniak
Tuổi: 23
TIỀN VỆ
35Ó. Ruíz
Tuổi: 34
S. Beltrán
Tuổi: 21
A. Maíz
Tuổi: 25
G. Bogado
Tuổi: 24
L. Morales
Tuổi: 26
M. Ojeda
Tuổi: 21
T. Muro
Tuổi: 23
F. Benitez
Tuổi: 26
F. Bobadilla
Tuổi: 22
Jonathan Britez
Tuổi: 17
J. Gamarra
Tuổi: 17
S. Maldonado
Tuổi: 25
L. Comas
Tuổi: 30
J. Ramos
Tuổi: 18
J. Bobadilla
Tuổi: 20
M. Riveros
Tuổi: 22
Ó. Ruíz
Tuổi: 34
S. Beltrán
Tuổi: 21
A. Maíz
Tuổi: 25
G. Bogado
Tuổi: 24
L. Morales
Tuổi: 26
T. Muro
Tuổi: 23
Á. Benítez
Tuổi: 29
F. Benitez
Tuổi: 26
F. Bobadilla
Tuổi: 22
Jonathan Britez
Tuổi: 17
B. Escobar
Tuổi: 21
J. Gamarra
Tuổi: 17
S. Maldonado
Tuổi: 25
S. Quintana
Tuổi: 22
L. Comas
Tuổi: 30
S. Díaz
Tuổi: 27
J. Ramos
Tuổi: 18
J. Bobadilla
Tuổi: 20
M. Riveros
Tuổi: 22
TIỀN ĐẠO
16I. Maggi
Tuổi: 26
M. Pérez
Tuổi: 24
T. Franco
Tuổi: 19
W. González
Tuổi: 30
Amín Jara
Tuổi: 17
M. Ojeda
Tuổi: 22
K. Pereira
Tuổi: 21
I. Maggi
Tuổi: 26
M. Pérez
Tuổi: 24
A. Pereira
Tuổi: 26
T. Franco
Tuổi: 19
W. González
Tuổi: 30
Amín Jara
Tuổi: 17
M. Ojeda
Tuổi: 22
Aldo De Jesús Parra González
Tuổi: 23
K. Pereira
Tuổi: 21