Karlsruher SC vs 1. FC Heidenheim — 2. Bundesliga
Phân tích trước trận
🎯 Tín hiệu bàn thắng trực tiếp
Xem trước trận đấu
Karlsruher SC tiếp đón 1. FC Heidenheim trên sân BBBank Wildpark vào ngày , bóng lăn lúc , tại 2. Bundesliga. Karlsruher SC đang đứng thứ 8 với 4 điểm, trong khi 1. FC Heidenheim xếp thứ 4 với 6 điểm. Hai đội từng chạm trán nhau 5 lần, với Karlsruher SC thắng 3 trận, 1. FC Heidenheim thắng 1 trận và 1 trận hòa. Các cuộc đối đầu trong quá khứ ghi nhận trung bình 3,00 bàn mỗi trận. Có 2 trong tổng số 5 lần đối đầu chứng kiến cả hai đội cùng ghi bàn, và 2 trận kết thúc với hơn hai bàn thắng. Đội hình ra sân, thống kê và phân tích trực tiếp sẽ tự động xuất hiện trên trang này ngay khi hệ thống dữ liệu của Shutli tiếp nhận.
Mở Shutli trong ứng dụng
Đối đầu trực tiếp
Thắng
Hòa
Thắng
Tổng số trận
5
Bàn thắng
15
TB bàn thắng
3.00
So sánh phong độ
Karlsruher SC
1. FC Heidenheim
Karlsruher SC
1. FC Heidenheim
Xu hướng trận đấu
1. FC Heidenheim — 5 trận sân khách gần nhất
- SCR Altach1 - 21. FC HeidenheimFriendlies ClubsClub FriendliesHT 0-1
- 1. FC Köln1 - 31. FC HeidenheimBundesligaRegular Season - 33HT 1-2
- Bayern München3 - 31. FC HeidenheimBundesligaRegular Season - 32HT 1-2
- SC Freiburg2 - 11. FC HeidenheimBundesligaRegular Season - 30HT 1-0
- Borussia Mönchengladbach2 - 21. FC HeidenheimBundesligaRegular Season - 28HT 1-1
Các trận trước
5 trận- 2024/25
- 1. FC Heidenheim0 - 1Karlsruher SCFriendlies ClubsClub Friendlies 3HT 0-1
- 2022/23
- FC Heidenheim5 - 2Karlsruher SC2. BundesligaRegular Season - 25HT 2-2
- Karlsruher SC0 - 0FC Heidenheim2. BundesligaRegular Season - 8HT 0-0
- 2021/22
- FC Heidenheim2 - 0Karlsruher SC2. BundesligaRegular Season - 34HT 2-0
- Karlsruher SC3 - 2FC Heidenheim2. BundesligaRegular Season - 17HT 2-1
2. Bundesliga
18 Đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 3 | +8 | 9 | |
| 2 | 3 | +6 | 9 | |
| 3 | 3 | +4 | 7 | |
| 4 | 3 | 0 | 6 | |
| 5 | 3 | 0 | 6 | |
| 6 | 3 | +1 | 5 | |
| 7 | 3 | -1 | 4 | |
| 8 | 3 | -2 | 4 | |
| 9 | 3 | +2 | 3 | |
| 10 | 3 | -1 | 3 | |
| 11 | 3 | -1 | 3 | |
| 12 | 3 | -2 | 3 | |
| 13 | 3 | -2 | 3 | |
| 14 | 3 | -3 | 3 | |
| 15 | 3 | -4 | 3 | |
| 16 | 3 | -1 | 2 | |
| 17 | 3 | -2 | 2 | |
| 18 | 3 | -2 | 1 |
449

