
FC Schalke 04
- 1904
- Thành lập
- 84
- Đội hình
- 13.
- Hạng
- 2026/27
- Mùa giải
Giới thiệu về FC Schalke 04
FC Schalke 04 là câu lạc bộ bóng đá của Germany, được thành lập vào năm 1904. FC Schalke 04 chơi các trận sân nhà tại Arena AufSchalke, sân vận động có sức chứa 62.278 khán giả. Tại Bundesliga, đội đang đứng ở vị trí thứ 13 với 5 điểm sau 5 trận, gồm 1 trận thắng, 2 trận hòa và 2 trận thua. Tính chung cả mùa giải, đội đã ghi được 4 bàn và để thủng lưới 6 bàn. Phong độ trong 5 trận gần nhất là 1 trận thắng, 2 trận hòa và 2 trận thua. FC Schalke 04 còn góp mặt tại 2. Bundesliga, nơi đội đứng ở vị trí thứ 10 với 43 điểm sau 34 trận. Đội hình hiện tại có 84 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Trận đấu tiếp theo
FC Schalke 04 — FSV Mainz 05Dang ky de mo khoa phan tich xac suat ban thang thoi gian thuc
Bảng xếp hạng
Bundesliga — 2026/27
18 đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 5 | +10 | 13 | |
| 2 | 5 | +7 | 13 | |
| 3 | 5 | +12 | 11 | |
| 4 | 5 | +6 | 10 | |
| 5 | 5 | +10 | 9 | |
| 6 | 5 | +5 | 8 | |
| 7 | 5 | 0 | 8 | |
| 8 | 5 | +3 | 7 | |
| 9 | 5 | 0 | 7 | |
| 10 | 5 | -2 | 7 | |
| 11 | 5 | -1 | 6 | |
| 12 | 5 | -10 | 6 | |
| 13 | 5 | -2 | 5 | |
| 14 | 5 | -7 | 5 | |
| 15 | 5 | -4 | 4 | |
| 16 | 5 | -12 | 4 | |
| 17 | 5 | -4 | 3 | |
| 18 | 5 | -11 | 0 |
Đội hình
THỦ MÔN
9K. Müller
Tuổi: 34
L. Karius
Tuổi: 32
J. Siebeking
Tuổi: 19
K. Müller
Tuổi: 34
J. Heekeren
Tuổi: 25
L. Karius
Tuổi: 32
Luca Podlech
Tuổi: 20
J. Siebeking
Tuổi: 19
F. Yusufu
Tuổi: 20
HẬU VỆ
27M. Wöber
Tuổi: 27
S. Noode
Tuổi: 20
M. Ayhan
Tuổi: 19
T. Becker
Tuổi: 28
Vitalie Becker
Tuổi: 20
A. Donkor
Tuổi: 28
A. Gantenbein
Tuổi: 24
N. Katić
Tuổi: 29
M. Khadr
Tuổi: 19
H. Kuruçay
Tuổi: 28
D. Leonard
Tuổi: 18
Amir El Abdouni
Tuổi: 17
M. Wöber
Tuổi: 27
M. N'Diaye
Tuổi: 23
M. Ayhan
Tuổi: 19
T. Becker
Tuổi: 28
Vitalie Becker
Tuổi: 20
A. Donkor
Tuổi: 28
A. Gantenbein
Tuổi: 24
N. Katić
Tuổi: 29
M. Khadr
Tuổi: 19
H. Kuruçay
Tuổi: 28
D. Leonard
Tuổi: 18
H. Matriciani
Tuổi: 25
Felipe Sánchez
Tuổi: 21
Tidiane Toure
Tuổi: 21
T. Dietrich
Tuổi: 23
TIỀN VỆ
25R. Gosens
Tuổi: 31
J. Dina Ebimbe
Tuổi: 25
A. Aouchiche
Tuổi: 23
D. Ljubičić
Tuổi: 28
S. Tanaka
Tuổi: 23
J. Bachmann
Tuổi: 29
S. El-Faouzi
Tuổi: 23
Max Grüger
Tuổi: 20
A. Gulasi
Tuổi: 19
R. Schallenberg
Tuổi: 27
L. Vozar
Tuổi: 18
R. Gosens
Tuổi: 31
A. Aouchiche
Tuổi: 23
D. Ljubičić
Tuổi: 28
S. Tanaka
Tuổi: 23
J. Bachmann
Tuổi: 29
Y. Ben Balla
Tuổi: 29
S. El-Faouzi
Tuổi: 23
Max Grüger
Tuổi: 20
A. Gulasi
Tuổi: 19
R. Schallenberg
Tuổi: 27
L. Vozar
Tuổi: 18
M. Zalazar
Tuổi: 20
Raphael Ott
Tuổi: 20
P. Popperl
Tuổi: 22
TIỀN ĐẠO
23J. Adamu
Tuổi: 24
Hwang Hee-Chan
Tuổi: 29
E. Džeko
Tuổi: 39
C. Gomis
Tuổi: 25
K. Karaman
Tuổi: 31
B. Lasme
Tuổi: 27
F. Porath
Tuổi: 28
M. Sylla
Tuổi: 26
Z. Amoussou-Tchibara
Tuổi: 19
J. Adamu
Tuổi: 24
E. Džeko
Tuổi: 39
C. Gomis
Tuổi: 25
C. Antwi-Adjei
Tuổi: 31
E. Højlund
Tuổi: 20
K. Karaman
Tuổi: 31
B. Lasme
Tuổi: 27
Vincenzo Onofrietti
Tuổi: 20
F. Porath
Tuổi: 28
P. Remmert
Tuổi: 20
M. Sylla
Tuổi: 26
M. Wallentowitz
Tuổi: 17
A. Younes
Tuổi: 32
Z. Amoussou-Tchibara
Tuổi: 19