
1. FC Nürnberg
- 1900
- Thành lập
- 84
- Đội hình
- 1.
- Hạng
- 2026/27
- Mùa giải
Giới thiệu về 1. FC Nürnberg
1. FC Nürnberg là câu lạc bộ bóng đá của Germany, được thành lập vào năm 1900. 1. FC Nürnberg chơi các trận sân nhà tại Max-Morlock-Stadion, sân vận động có sức chứa 50.000 khán giả. Tại 2. Bundesliga, đội đang đứng ở vị trí thứ 1 với 10 điểm sau 4 trận, gồm 3 trận thắng, 1 trận hòa và 0 trận thua. Tính chung cả mùa giải, đội đã ghi được 13 bàn và để thủng lưới 5 bàn. Phong độ trong 4 trận gần nhất là 3 trận thắng, 1 trận hòa và 0 trận thua. 1. FC Nürnberg còn góp mặt tại 2023/24, nơi đội đứng ở vị trí thứ 12 với 40 điểm sau 34 trận. Đội hình hiện tại có 84 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Trận đấu tiếp theo
1. FC Nürnberg — Hannover 96Dang ky de mo khoa phan tich xac suat ban thang thoi gian thuc
Bảng xếp hạng
2. Bundesliga — 2026/27
18 đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 4 | +8 | 10 | |
| 2 | 3 | +6 | 9 | |
| 3 | 4 | +4 | 8 | |
| 4 | 4 | +4 | 8 | |
| 5 | 3 | 0 | 6 | |
| 6 | 3 | 0 | 6 | |
| 7 | 4 | 0 | 6 | |
| 8 | 4 | -2 | 5 | |
| 9 | 3 | -1 | 4 | |
| 10 | 4 | -1 | 4 | |
| 11 | 4 | -2 | 4 | |
| 12 | 4 | -2 | 4 | |
| 13 | 3 | +2 | 3 | |
| 14 | 4 | -1 | 3 | |
| 15 | 4 | -2 | 3 | |
| 16 | 3 | -3 | 3 | |
| 17 | 4 | -5 | 3 | |
| 18 | 4 | -5 | 1 |
Đội hình
THỦ MÔN
9Robin Lisewski
Tuổi: 19
C. Mathenia
Tuổi: 33
J. Reichert
Tuổi: 24
N. Ortegel
Tuổi: 21
M. Kukučka
Tuổi: 23
Robin Lisewski
Tuổi: 19
C. Mathenia
Tuổi: 33
J. Reichert
Tuổi: 24
N. Ortegel
Tuổi: 21
HẬU VỆ
29A. Kalogeropoulos
Tuổi: 21
M. Faye
Tuổi: 21
T. Janisch
Tuổi: 20
Justin-Kai von der Hitz
Tuổi: 19
F. Otto
Tuổi: 23
S. Mkrtchyan
Tuổi: 22
E. Porstner
Tuổi: 18
G. Masouras
Tuổi: 29
A. Ceresoli
Tuổi: 22
K. Mandic
Tuổi: 18
Tobias Hess
Tuổi: 20
A. Kalogeropoulos
Tuổi: 21
M. Faye
Tuổi: 21
L. Lochoshvili
Tuổi: 27
T. Buchmann
Tuổi: 20
Danilo Soares
Tuổi: 34
T. Drexler
Tuổi: 20
T. Janisch
Tuổi: 20
O. Karafiát
Tuổi: 31
R. Knoche
Tuổi: 33
H. Koudossou
Tuổi: 26
Berkay Yilmaz
Tuổi: 20
Justin-Kai von der Hitz
Tuổi: 19
F. Otto
Tuổi: 23
S. Mkrtchyan
Tuổi: 22
E. Porstner
Tuổi: 18
G. Masouras
Tuổi: 29
K. El Haija
Tuổi: 20
K. Mandic
Tuổi: 18
TIỀN VỆ
29F. Becker
Tuổi: 25
J. Justvan
Tuổi: 27
A. Marhiev
Tuổi: 23
R. Ghrieb
Tuổi: 26
J. Fernandez
Tuổi: 19
Marko Soldic
Tuổi: 16
R. Lubach
Tuổi: 20
Can Yaha Moustfa
Tuổi: 19
M. Kornwachs Barjuan
Tuổi: 17
R. Nzingoula
Tuổi: 20
T. Baack
Tuổi: 26
F. Becker
Tuổi: 25
A. Chaikhoun
Tuổi: 19
P. Diop
Tuổi: 22
F. Gruber
Tuổi: 23
Eryk Artur Grzywacz
Tuổi: 19
J. Justvan
Tuổi: 27
R. Lubach
Tuổi: 20
A. Marhiev
Tuổi: 23
H. Mustapha
Tuổi: 19
Winners Osawe
Tuổi: 19
E. Porstner
Tuổi: 18
R. Ghrieb
Tuổi: 26
J. Fernandez
Tuổi: 19
Marko Soldic
Tuổi: 16
Ayoub Chaikhoun
Tuổi: 19
R. Lubach
Tuổi: 20
Can Yaha Moustfa
Tuổi: 19
M. Kornwachs Barjuan
Tuổi: 17
TIỀN ĐẠO
17W. Bøving
Tuổi: 22
A. Grimaldi
Tuổi: 34
M. Zoma
Tuổi: 22
S. Haugen
Tuổi: 28
P. Scobel
Tuổi: 20
M. Biron
Tuổi: 28
Levin Chiumento
Tuổi: 18
B. Goller
Tuổi: 26
A. Grimaldi
Tuổi: 34
T. Kusanovic
Tuổi: 17
N. Le Bret
Tuổi: 20
P. Scobel
Tuổi: 20
A. Stepanov
Tuổi: 18
S. Telalović
Tuổi: 26
M. Zoma
Tuổi: 22
S. Haugen
Tuổi: 28
P. Scobel
Tuổi: 20