
Pharco
- —
- Thành lập
- 78
- Đội hình
- —
- Hạng
- 2026/27
- Mùa giải
Giới thiệu về Pharco
Pharco là câu lạc bộ bóng đá của Egypt. Pharco chơi các trận sân nhà tại Haras El Hodoud Stadium, sân vận động có sức chứa 22.500 khán giả. Tại 2023/24, đội đang đứng ở vị trí thứ 15 với 33 điểm sau 34 trận, gồm 6 trận thắng, 15 trận hòa và 13 trận thua. Tính chung cả mùa giải, đội đã ghi được 32 bàn và để thủng lưới 43 bàn. Phong độ trong 5 trận gần nhất là 1 trận thắng, 4 trận hòa và 0 trận thua. Pharco còn góp mặt tại 2024/25, nơi đội đứng ở vị trí thứ 7 với 32 điểm sau 8 trận. Đội hình hiện tại có 78 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Không có trận đấu sắp tới
Bảng xếp hạng
Premier League — 2026/27
20 đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 2 | +2 | 6 | |
| 2 | 2 | +3 | 4 | |
| 3 | 1 | +3 | 3 | |
| 4 | 1 | +1 | 3 | |
| 5 | 1 | +1 | 3 | |
| 6 | 1 | +1 | 3 | |
| 7 | 1 | +1 | 3 | |
| 8 | 2 | 0 | 2 | |
| 9 | 1 | 0 | 1 | |
| 10 | 1 | 0 | 1 | |
| 11 | 1 | 0 | 1 | |
| 12 | 1 | 0 | 1 | |
| 13 | 1 | 0 | 1 | |
| 14 | 2 | -1 | 1 | |
| 15 | 2 | -1 | 1 | |
| 16 | 1 | -1 | 0 | |
| 17 | 1 | -1 | 0 | |
| 18 | 1 | -1 | 0 | |
| 19 | 1 | -3 | 0 | |
| 20 | 2 | -4 | 0 |
Đội hình
THỦ MÔN
7Ahmed Daador
Tuổi: 30
M. Nadim
Tuổi: 24
Ahmed Daador
Tuổi: 30
Fares El Sayed
Tuổi: 24
M. Nadim
Tuổi: 24
Mohamed Zakaria Shika
Tuổi: 30
K. Emad
Tuổi: 28
HẬU VỆ
22Ibrahim El Kadi
Tuổi: 35
Moaz Mosaad
Tuổi: 22
Tsvetan Tsvetanov
Tuổi: 16
B. Ndiaye
Tuổi: 21
M. Fathy
Tuổi: 21
Camacho Mohamed Youssef
Tuổi: 27
Mohamed Tamer
Tuổi: 19
Ibrahim El Kadi
Tuổi: 35
Y. Abdelhafiz
Tuổi: 20
Moaz Mosaad
Tuổi: 22
Islam Al Mazayen
Tuổi: 24
Seif Emam
Tuổi: 21
Teo Fernandes
Tuổi: 23
Tsvetan Tsvetanov
Tuổi: 16
Gaber Kamel
Tuổi: 30
B. Ndiaye
Tuổi: 21
A. Refai
Tuổi: 22
A. Rashdan
Tuổi: 22
M. Fathy
Tuổi: 21
A. Ghouma
Tuổi: 27
Camacho Mohamed Youssef
Tuổi: 27
Mohamed Tamer
Tuổi: 19
TIỀN VỆ
31Mohamed Gaber
Tuổi: 35
Mohamed Sayed
Tuổi: 22
M. Adel
Tuổi: 22
Ahmed El Bahrawy
Tuổi: 30
Hussein Emad
Tuổi: 25
Ahmed Shabaan
Tuổi: 24
Karim El Tayeeb
Tuổi: 26
Y. Galal
Tuổi: 23
H. Yassin
Tuổi: 29
M. Essam
Tuổi: 31
Mohamed Gaber
Tuổi: 35
Yassin El Mallah
Tuổi: 21
Mohamed Sayed
Tuổi: 22
M. Adel
Tuổi: 22
A. Ashri
Tuổi: 24
Ahmed El Bahrawy
Tuổi: 30
Mohamed Fakhry
Tuổi: 26
Ahmed Fouad
Tuổi: 26
Hussein Emad
Tuổi: 25
Abdallah Mohamed
Tuổi: 22
Ahmed Shabaan
Tuổi: 24
M. Tarek
Tuổi: 24
Karim El Tayeeb
Tuổi: 26
Mohamed Ezz
Tuổi: 22
Walid Mostafa
Tuổi: 26
Seif Al Agouz
Tuổi: 24
Y. Galal
Tuổi: 23
Mahmoud Abdel Halim
Tuổi: 30
H. Yassin
Tuổi: 29
Youssef Galal
Tuổi: 21
M. Essam
Tuổi: 31
TIỀN ĐẠO
18Mohab Yasser
Tuổi: 28
Mohamed Grendo
Tuổi: 34
Mahmoud Farahat
Tuổi: 22
Ramez Medhat
Tuổi: 26
Seif Rafik
Tuổi: 20
A. Ndiay
Tuổi: 26
Ali Yasser
Tuổi: 21
Mohab Yasser
Tuổi: 28
Mahmoud Farahat
Tuổi: 22
Ramez Medhat
Tuổi: 26
Alhassan Benny
Tuổi: 20
Y. Boussakou
Tuổi: 25
M. Khaled
Tuổi: 17
Marwan Magdy
Tuổi: 22
Seif Rafik
Tuổi: 20
S. Al Danin
A. Ndiay
Tuổi: 26
Ali Yasser
Tuổi: 21