
Haras El Hodood
- 1950
- Thành lập
- 78
- Đội hình
- —
- Hạng
- 2026/27
- Mùa giải
Giới thiệu về Haras El Hodood
Haras El Hodood là câu lạc bộ bóng đá của Egypt, được thành lập vào năm 1950. Haras El Hodood chơi các trận sân nhà tại Haras El Hodoud Stadium, sân vận động có sức chứa 22.500 khán giả. Tại 2024/25, đội đang đứng ở vị trí thứ 9 với 24 điểm sau 8 trận, gồm 0 trận thắng, 2 trận hòa và 6 trận thua. Tính chung cả mùa giải, đội đã ghi được 3 bàn và để thủng lưới 16 bàn. Phong độ trong 5 trận gần nhất là 0 trận thắng, 2 trận hòa và 3 trận thua. Haras El Hodood còn góp mặt tại 2025/26, nơi đội đứng ở vị trí thứ 18 với 17 điểm sau 20 trận. Đội hình hiện tại có 78 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Không có trận đấu sắp tới
Bảng xếp hạng
Premier League — 2026/27
20 đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 3 | +6 | 9 | |
| 2 | 3 | +4 | 7 | |
| 3 | 2 | +3 | 6 | |
| 4 | 3 | +1 | 6 | |
| 5 | 3 | +1 | 6 | |
| 6 | 3 | +2 | 5 | |
| 7 | 3 | +1 | 5 | |
| 8 | 2 | +2 | 4 | |
| 9 | 3 | -1 | 4 | |
| 10 | 2 | +1 | 3 | |
| 11 | 2 | -1 | 3 | |
| 12 | 3 | -3 | 3 | |
| 13 | 2 | 0 | 2 | |
| 14 | 3 | -1 | 2 | |
| 15 | 2 | -1 | 1 | |
| 16 | 3 | -2 | 1 | |
| 17 | 2 | -2 | 1 | |
| 18 | 3 | -3 | 1 | |
| 19 | 3 | -5 | 1 | |
| 20 | 2 | -2 | 0 |
Đội hình
THỦ MÔN
10Adham Seha
Tuổi: 22
Amr Shaaban
Tuổi: 32
A. Ragab
Tuổi: 28
Amr Khalil
Tuổi: 32
Mahmoud El Zonfoly
Tuổi: 33
Adham Seha
Tuổi: 22
Amr Shaaban
Tuổi: 32
A. Ibrahim
A. Ragab
Tuổi: 28
Amr Khalil
Tuổi: 32
HẬU VỆ
17Ibrahim Abdel Hakeem
Tuổi: 22
Momen Awad
Tuổi: 24
Mahmoud El Badry
Tuổi: 26
Mohamed El Deghemy
Tuổi: 32
Y. Sabra
Tuổi: 22
Mohamed Abdel Ghani
Tuổi: 32
Abdelrahim Amoory
Tuổi: 27
A. Nayel
Tuổi: 20
Ibrahim Abdel Hakeem
Tuổi: 22
I. Abou-Salima
Tuổi: 32
Momen Awad
Tuổi: 24
Mahmoud El Badry
Tuổi: 26
Mohamed El Deghemy
Tuổi: 32
M. Mohamed
Tuổi: 20
Y. Sabra
Tuổi: 22
Mohamed Abdel Ghani
Tuổi: 32
A. Nayel
Tuổi: 20
TIỀN VỆ
24M. Abid
Tuổi: 22
Ismail Ashraf
Tuổi: 26
Mohamed Bayoumi
Tuổi: 25
E. Eze
Tuổi: 33
K. Kouadja
Tuổi: 30
Mohamed Magli
Tuổi: 31
Y. Marie
Tuổi: 26
Omar Fathi Saviola
Tuổi: 31
Amr Saleh
Tuổi: 30
I. Cooper
Tuổi: 23
M. Abid
Tuổi: 22
Ismail Ashraf
Tuổi: 26
M. Ashraf
Tuổi: 32
Mohamed Bayoumi
Tuổi: 25
E. Eze
Tuổi: 33
Mohamed Gaber
Tuổi: 35
K. Kouadja
Tuổi: 30
Mohamed Magli
Tuổi: 31
Y. Marie
Tuổi: 26
Teymour Afkhami
Omar Fathi Saviola
Tuổi: 31
Ahmed Taemaa
Tuổi: 22
A. Hafez
Tuổi: 27
I. Cooper
Tuổi: 23
TIỀN ĐẠO
27Mohamed Adham
Tuổi: 26
A. Gamal
Tuổi: 34
M. Mostafa
Tuổi: 23
Zeyad Tarek
Tuổi: 25
M. Raafat
Tuổi: 20
M. Gyabaah
Tuổi: 23
I. Al-Dawoud
Tuổi: 25
A. Kamel
Tuổi: 36
A. Refaat
Tuổi: 32
Damilola Emmanuel
Tuổi: 20
F. El Henawy
Tuổi: 27
Mohamed Adham
Tuổi: 26
A. El Sheikh
Tuổi: 35
A. Gamal
Tuổi: 34
Mohamed Hamdy Zaki
Tuổi: 34
M. Mostafa
Tuổi: 23
A. Oubeid
Tuổi: 25
M. Ouka
Tuổi: 22
Zeyad Tarek
Tuổi: 25
Mohab Yasser
Tuổi: 28
M. Raafat
Tuổi: 20
Mohamed Ahmed Kamel
Tuổi: 33
M. Gyabaah
Tuổi: 23
M. Twum
I. Al-Dawoud
Tuổi: 25
A. Kamel
Tuổi: 36
A. Refaat
Tuổi: 32