
Ismaily SC
- 1924
- Thành lập
- 68
- Đội hình
- -
- Hạng
- 2026/27
- Mùa giải
Giới thiệu về Ismaily SC
Ismaily SC là câu lạc bộ bóng đá của Egypt, được thành lập vào năm 1924. Ismaily SC chơi các trận sân nhà tại Ismaïlia Stadium, sân vận động có sức chứa 18.525 khán giả. Tại 2023/24, đội đang đứng ở vị trí thứ 14 với 33 điểm sau 34 trận, gồm 7 trận thắng, 12 trận hòa và 15 trận thua. Tính chung cả mùa giải, đội đã ghi được 33 bàn và để thủng lưới 43 bàn. Phong độ trong 5 trận gần nhất là 0 trận thắng, 2 trận hòa và 3 trận thua. Ismaily SC còn góp mặt tại 2024/25, nơi đội đứng ở vị trí thứ 8 với 23 điểm sau 8 trận. Đội hình hiện tại có 68 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Không có trận đấu sắp tới
Bảng xếp hạng
Premier League, 2026/27
20 đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 7 | +14 | 21 | |
| 2 | 7 | +8 | 17 | |
| 3 | 7 | +6 | 16 | |
| 4 | 7 | +6 | 15 | |
| 5 | 7 | +3 | 13 | |
| 6 | 7 | +3 | 13 | |
| 7 | 7 | +4 | 11 | |
| 8 | 7 | 0 | 11 | |
| 9 | 7 | 0 | 10 | |
| 10 | 7 | 0 | 10 | |
| 11 | 7 | 0 | 8 | |
| 12 | 7 | -2 | 8 | |
| 13 | 7 | -2 | 8 | |
| 14 | 7 | -1 | 7 | |
| 15 | 7 | -6 | 7 | |
| 16 | 7 | -4 | 5 | |
| 17 | 7 | -7 | 4 | |
| 18 | 7 | -8 | 4 | |
| 19 | 7 | -8 | 4 | |
| 20 | 7 | -6 | 2 |
Đội hình
THỦ MÔN
7A. Gamal
Tuổi: 22
A. Mahrous
Tuổi: 19
Mostafa Hosny
Tuổi: 18
A. Gamal
Tuổi: 22
A. Adel
Tuổi: 38
A. Mahrous
Tuổi: 19
Mostafa Hosny
Tuổi: 18
HẬU VỆ
19A. Mohamed
Tuổi: 23
K. Shehata
Tuổi: 23
H. Mansour
Tuổi: 21
A. Ayman
Tuổi: 22
A. Hassan
Tuổi: 20
M. Ehab
Tuổi: 22
Abdallah Mohamed
Tuổi: 23
Hatem Mohamed Sukar
Tuổi: 24
M. Nasr
Tuổi: 25
A. Mohamed
Tuổi: 23
K. Shehata
Tuổi: 23
M. Ammar
Tuổi: 26
H. Mansour
Tuổi: 21
A. Ayman
Tuổi: 22
A. Mostafa
Tuổi: 22
H. Sukar
Tuổi: 23
A. Hassan
Tuổi: 20
M. Ehab
Tuổi: 22
Hatem Mohamed Sukar
Tuổi: 24
TIỀN VỆ
19M. Khatary
Tuổi: 21
M. Hassan
Tuổi: 32
M. Samiae
Tuổi: 25
A. El Malawany
Tuổi: 26
I. Abdelaal
Tuổi: 20
A. Katkot
Tuổi: 20
M. Samir
Tuổi: 18
M. Otaka
Tuổi: 22
A. Fattah
E. Traore
Tuổi: 29
M. Khatary
Tuổi: 21
M. Hassan
Tuổi: 32
M. Samiae
Tuổi: 25
A. El Malawany
Tuổi: 26
I. Abdelaal
Tuổi: 20
A. Katkot
Tuổi: 20
M. Samir
Tuổi: 18
M. Otaka
Tuổi: 22
A. Fattah
TIỀN ĐẠO
23Khalied Alnabrisi
Tuổi: 22
I. El Nagaawy
Tuổi: 17
A. Abdelsalam
Tuổi: 19
A. El Dah
Tuổi: 26
O. Ahmed
Tuổi: 20
N. Farag
Tuổi: 24
A. El Said
Tuổi: 23
H. Saber
Tuổi: 20
B. Ashraf
Tuổi: 19
Khalied Alnabrisi
Tuổi: 22
I. El Nagaawy
Tuổi: 17
M. Wagdi
Tuổi: 23
A. Abdelsalam
Tuổi: 19
A. El Dah
Tuổi: 26
O. Ahmed
Tuổi: 20
M. Hamdi
Tuổi: 24
N. Farag
Tuổi: 24
A. El Said
Tuổi: 23
H. Saber
Tuổi: 20
M. El Behairy
Tuổi: 23
O. El Kot
Tuổi: 20
Mohamed Zidan
Tuổi: 24
B. Ashraf
Tuổi: 19