Cercle Brugge vs Gent — Jupiler Pro League
Phân tích AI trước trận
Ở trận Cercle Brugge – Gent, xác suất thắng của đội nhà là 10%, hòa 45% và đội khách 45%.
Phân tích trước trận
🎯 Tín hiệu bàn thắng trực tiếp
Xem trước trận đấu
Cercle Brugge tiếp đón Gent trên sân Jan Breydel Stadion vào ngày , bóng lăn lúc , tại Jupiler Pro League. Cercle Brugge đang đứng thứ 13 với 2 điểm, trong khi Gent xếp thứ 3 với 9 điểm. Hai đội từng chạm trán nhau 5 lần, với Cercle Brugge thắng 1 trận, Gent thắng 3 trận và 1 trận hòa. Các cuộc đối đầu trong quá khứ ghi nhận trung bình 3,20 bàn mỗi trận. Có 4 trong tổng số 5 lần đối đầu chứng kiến cả hai đội cùng ghi bàn, và 3 trận kết thúc với hơn hai bàn thắng. Mô hình AI trước trận miễn phí của Shutli đọc kết quả ở mức 10% cho Cercle Brugge, 45% hòa và 45% cho Gent. Đội hình ra sân, thống kê và phân tích trực tiếp sẽ tự động xuất hiện trên trang này ngay khi hệ thống dữ liệu của Shutli tiếp nhận.
Mở Shutli trong ứng dụng
Đối đầu trực tiếp
Thắng
Hòa
Thắng
Tổng số trận
5
Bàn thắng
16
TB bàn thắng
3.20
Xu hướng trận đấu
Gent — 5 trận sân khách gần nhất
- Anderlecht3 - 1GentJupiler Pro LeagueChampionship Group - 32HT 0-1
- Dender1 - 3GentJupiler Pro LeagueRegular Season - 30HT 1-1
- Genk3 - 0GentJupiler Pro LeagueRegular Season - 27HT 1-0
- Charleroi2 - 3GentJupiler Pro LeagueRegular Season - 25HT 0-1
- RAAL La Louvière1 - 1GentJupiler Pro LeagueRegular Season - 23HT 0-0
Các trận trước
5 trận- 2025/26
- Gent0 - 1Cercle BruggeJupiler Pro LeagueRegular Season - 26HT 0-1
- Cercle Brugge1 - 3GentCupRound of 16HT 1-2
- Cercle Brugge2 - 4GentJupiler Pro LeagueRegular Season - 9HT 2-2
- 2024/25
- Gent1 - 1Cercle BruggeJupiler Pro LeagueRegular Season - 18HT 1-0
- Cercle Brugge2 - 1GentJupiler Pro LeagueRegular Season - 5HT 0-0
Jupiler Pro League
18 Đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 4 | +7 | 12 | |
| 2 | 4 | +6 | 9 | |
| 3 | 3 | +4 | 9 | |
| 4 | 4 | +5 | 8 | |
| 5 | 4 | +3 | 8 | |
| 6 | 3 | +7 | 7 | |
| 7 | 4 | +4 | 7 | |
| 8 | 4 | +4 | 7 | |
| 9 | 4 | +1 | 7 | |
| 10 | 3 | +3 | 5 | |
| 11 | 3 | -3 | 3 | |
| 12 | 4 | -8 | 3 | |
| 13 | 4 | -2 | 2 | |
| 14 | 4 | -4 | 2 | |
| 15 | 4 | -4 | 1 | |
| 16 | 4 | -9 | 1 | |
| 17 | 3 | -6 | 0 | |
| 18 | 3 | -8 | 0 |
708

