
KVC Westerlo
- 1933
- Thành lập
- 74
- Đội hình
- 18.
- Hạng
- 2026/27
- Mùa giải
Giới thiệu về KVC Westerlo
KVC Westerlo là câu lạc bộ bóng đá của Belgium, được thành lập vào năm 1933. KVC Westerlo chơi các trận sân nhà tại Het Kuipje, sân vận động có sức chứa 8.035 khán giả. Tại Jupiler Pro League, đội đang đứng ở vị trí thứ 18 với 0 điểm sau 3 trận, gồm 0 trận thắng, 0 trận hòa và 3 trận thua. Tính chung cả mùa giải, đội đã ghi được 3 bàn và để thủng lưới 12 bàn. Phong độ trong 3 trận gần nhất là 0 trận thắng, 0 trận hòa và 3 trận thua. KVC Westerlo còn góp mặt tại 2023/24, nơi đội đứng ở vị trí thứ 5 với 24 điểm sau 40 trận. Đội hình hiện tại có 74 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Trận đấu tiếp theo
KVC Westerlo — Zulte WaregemDang ky de mo khoa phan tich xac suat ban thang thoi gian thuc
Bảng xếp hạng
Jupiler Pro League — 2026/27
18 đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 3 | +7 | 9 | |
| 2 | 3 | +5 | 9 | |
| 3 | 3 | +5 | 7 | |
| 4 | 4 | +4 | 7 | |
| 5 | 3 | +4 | 7 | |
| 6 | 2 | +3 | 6 | |
| 7 | 3 | +2 | 5 | |
| 8 | 2 | +4 | 4 | |
| 9 | 3 | +3 | 4 | |
| 10 | 2 | 0 | 3 | |
| 11 | 4 | -8 | 3 | |
| 12 | 2 | 0 | 2 | |
| 13 | 3 | -1 | 2 | |
| 14 | 3 | -4 | 1 | |
| 15 | 3 | -4 | 0 | |
| 16 | 2 | -5 | 0 | |
| 17 | 2 | -6 | 0 | |
| 18 | 3 | -9 | 0 |
Đội hình
THỦ MÔN
7A. Jungdal
Tuổi: 23
B. Lathouwers
Tuổi: 26
Jahnilo Wiegel
Tuổi: 21
O. Annell
Tuổi: 20
A. Jungdal
Tuổi: 23
K. Van Langendonck
Tuổi: 36
B. Lathouwers
Tuổi: 26
HẬU VỆ
22D. Ourega
Tuổi: 21
S. Kimura
Tuổi: 24
A. Lapage
Tuổi: 21
L. Mbamba-Muanda
Tuổi: 19
F. Ferraro
Tuổi: 23
L. Flø
Tuổi: 20
Reno Münz
Tuổi: 20
M. Ndembi
Tuổi: 18
C. Nsiala-Makengo
Tuổi: 21
D. Ourega
Tuổi: 21
E. Bayram
Tuổi: 22
S. Kimura
Tuổi: 24
A. Lapage
Tuổi: 21
L. Mbamba-Muanda
Tuổi: 19
R. Neustädter
Tuổi: 37
A. Piedfort
Tuổi: 20
B. Reynolds
Tuổi: 24
T. Rommens
Tuổi: 22
F. Ferraro
Tuổi: 23
L. Flø
Tuổi: 20
Reno Münz
Tuổi: 20
M. Ndembi
Tuổi: 18
TIỀN VỆ
25C. Sandra
Tuổi: 22
I. Fofana
Tuổi: 22
D. Haspolat
Tuổi: 25
R. Laalaloui
Tuổi: 20
S. Sydorchuk
Tuổi: 34
T. Van den Keybus
Tuổi: 24
S. Saito
Tuổi: 20
C. Congreve
Tuổi: 21
K. Borys
Tuổi: 19
Philippe Bibout
Tuổi: 18
I. Fofana
Tuổi: 22
J. Alcócer
Tuổi: 21
Candan Baskale
Tuổi: 20
J. Bernát
Tuổi: 24
M. Fixelles
Tuổi: 29
D. Haspolat
Tuổi: 25
R. Laalaloui
Tuổi: 20
Raf Smekens
Tuổi: 21
S. Sydorchuk
Tuổi: 34
T. Van den Keybus
Tuổi: 24
S. Saito
Tuổi: 20
R. Smekens
Tuổi: 21
C. Congreve
Tuổi: 21
K. Borys
Tuổi: 19
J. Huysmans
Tuổi: 22
TIỀN ĐẠO
20D. Amegnaglo
Tuổi: 20
Afonso Patrão
Tuổi: 18
Yang Min-Hyeok
Tuổi: 19
N. Bassette
Tuổi: 21
I. Sakamoto
Tuổi: 22
N. Bohamdi-Kamoni
Tuổi: 18
Afonso Patrão
Tuổi: 18
E. Destan
Tuổi: 23
N. Bassette
Tuổi: 21
Eliot Bujupi
Tuổi: 19
Antonio Cordero
Tuổi: 19
Adedire Emmanuel Awokoya-Mebude
Tuổi: 21
I. Muric
Tuổi: 20
Nacho Ferri
Tuổi: 21
I. Sakamoto
Tuổi: 22
A. Sayyadmanesh
Tuổi: 24
K. Vaesen
Tuổi: 24
G. Yow
Tuổi: 23
N. Bohamdi-Kamoni
Tuổi: 18
F. Gouré
Tuổi: 23