
Charleroi
- 1904
- Thành lập
- 70
- Đội hình
- 1.
- Hạng
- 2026/27
- Mùa giải
Giới thiệu về Charleroi
Charleroi là câu lạc bộ bóng đá của Belgium, được thành lập vào năm 1904. Charleroi chơi các trận sân nhà tại Stade du Pays de Charleroi, sân vận động có sức chứa 18.000 khán giả. Tại Jupiler Pro League, đội đang đứng ở vị trí thứ 1 với 12 điểm sau 4 trận, gồm 4 trận thắng, 0 trận hòa và 0 trận thua. Tính chung cả mùa giải, đội đã ghi được 9 bàn và để thủng lưới 2 bàn. Phong độ trong 4 trận gần nhất là 4 trận thắng, 0 trận hòa và 0 trận thua. Charleroi còn góp mặt tại 2023/24, nơi đội đứng ở vị trí thứ 1 với 45 điểm sau 36 trận. Đội hình hiện tại có 70 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Trận đấu tiếp theo
Charleroi — Union St. GilloiseDang ky de mo khoa phan tich xac suat ban thang thoi gian thuc
Bảng xếp hạng
Jupiler Pro League — 2026/27
18 đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 4 | +7 | 12 | |
| 2 | 4 | +6 | 9 | |
| 3 | 3 | +4 | 9 | |
| 4 | 4 | +5 | 8 | |
| 5 | 4 | +3 | 8 | |
| 6 | 3 | +7 | 7 | |
| 7 | 4 | +4 | 7 | |
| 8 | 4 | +4 | 7 | |
| 9 | 4 | +1 | 7 | |
| 10 | 3 | +3 | 5 | |
| 11 | 3 | -3 | 3 | |
| 12 | 4 | -8 | 3 | |
| 13 | 4 | -2 | 2 | |
| 14 | 4 | -4 | 2 | |
| 15 | 4 | -4 | 1 | |
| 16 | 4 | -9 | 1 | |
| 17 | 3 | -6 | 0 | |
| 18 | 3 | -8 | 0 |
Đội hình
THỦ MÔN
9M. Koné
Tuổi: 23
M. Delavallee
Tuổi: 21
Arthur Cremer
Tuổi: 25
N. Closset
Tuổi: 21
M. Delavallée
Tuổi: 21
M. Koné
Tuổi: 23
M. Delavallee
Tuổi: 21
Arthur Cremer
Tuổi: 25
T. Defourny
Tuổi: 33
HẬU VỆ
18C. Keita
Tuổi: 22
M. Nzita
Tuổi: 25
A. Ousou
Tuổi: 25
M. Sow
Tuổi: 21
K. Van Den Kerkhof
Tuổi: 29
N. Solheid
Tuổi: 22
Nael Piron
Tuổi: 17
Rafaël Teugels
Tuổi: 20
L. Blum
Tuổi: 24
M. Boukamir
Tuổi: 21
R. Denuit
Tuổi: 23
C. Keita
Tuổi: 22
M. Nzita
Tuổi: 25
A. Ousou
Tuổi: 25
M. Sow
Tuổi: 21
K. Van Den Kerkhof
Tuổi: 29
N. Solheid
Tuổi: 22
Nael Piron
Tuổi: 17
TIỀN VỆ
19A. Boukamir
Tuổi: 19
Y. Khalifi
Tuổi: 20
P. Pflücke
Tuổi: 29
Y. Cisse
Tuổi: 21
Mory Kera
Tuổi: 17
I. Cisse
Tuổi: 19
M. Noto
Tuổi: 18
B. Dembaga
Tuổi: 20
A. Boukamir
Tuổi: 19
E. Camara
Tuổi: 22
J. Gaudin
Tuổi: 25
Y. Khalifi
Tuổi: 20
P. Pflücke
Tuổi: 29
Y. Titraoui
Tuổi: 22
Y. Cisse
Tuổi: 21
Mory Kera
Tuổi: 17
I. Cisse
Tuổi: 19
M. Noto
Tuổi: 18
B. Dembaga
Tuổi: 20
TIỀN ĐẠO
24S. Nioule
Tuổi: 20
F. Situmona Mbemba
Tuổi: 23
A. Bojang
Tuổi: 21
A. Bernier
Tuổi: 28
A. Colassin
Tuổi: 24
P. Guiagon
Tuổi: 24
J. Romsaas
Tuổi: 21
A. Scheidler
Tuổi: 27
S. Nioule
Tuổi: 20
F. Situmona Mbemba
Tuổi: 23
A. Bojang
Tuổi: 21
R. Asante
Tuổi: 21
Q. Benaets
Tuổi: 22
A. Bernier
Tuổi: 28
A. Colassin
Tuổi: 24
Leonardo Diaz Rodriguez
Tuổi: 15
P. Guiagon
Tuổi: 24
I. Mbenza
Tuổi: 29
J. Romsaas
Tuổi: 21
A. Scheidler
Tuổi: 27
Alexandre Stanic
Tuổi: 21
F. Szymczak
Tuổi: 23
S. Stanojlović
Tuổi: 24
Ahmed Kankonde
Tuổi: 18