KV Mechelen vs Cercle Brugge — Jupiler Pro League
Phân tích trước trận
🎯 Tín hiệu bàn thắng trực tiếp
Xem trước trận đấu
KV Mechelen tiếp đón Cercle Brugge trên sân Achter de Kazerne vào ngày , bóng lăn lúc , tại Jupiler Pro League. KV Mechelen đang đứng thứ 14 với 2 điểm, trong khi Cercle Brugge xếp thứ 13 với 2 điểm. Hai đội từng chạm trán nhau 5 lần, với KV Mechelen thắng 2 trận, Cercle Brugge thắng 2 trận và 1 trận hòa. Các cuộc đối đầu trong quá khứ ghi nhận trung bình 2,60 bàn mỗi trận. Có 2 trong tổng số 5 lần đối đầu chứng kiến cả hai đội cùng ghi bàn, và 2 trận kết thúc với hơn hai bàn thắng. Đội hình ra sân, thống kê và phân tích trực tiếp sẽ tự động xuất hiện trên trang này ngay khi hệ thống dữ liệu của Shutli tiếp nhận.
Mở Shutli trong ứng dụng
Đối đầu trực tiếp
Thắng
Hòa
Thắng
Tổng số trận
5
Bàn thắng
13
TB bàn thắng
2.60
So sánh phong độ
KV Mechelen
Cercle Brugge
KV Mechelen
Cercle Brugge
Xu hướng trận đấu
Cercle Brugge — 5 trận sân khách gần nhất
- Zulte Waregem2 - 2Cercle BruggeJupiler Pro LeagueRelegation Group - 31HT 0-1
- Anderlecht2 - 3Cercle BruggeJupiler Pro LeagueRegular Season - 30HT 1-3
- St. Truiden2 - 1Cercle BruggeJupiler Pro LeagueRegular Season - 28HT 1-0
- Gent0 - 1Cercle BruggeJupiler Pro LeagueRegular Season - 26HT 0-1
- Charleroi3 - 4Cercle BruggeJupiler Pro LeagueRegular Season - 24HT 1-3
Các trận trước
5 trận- 2025/26
- Cercle Brugge2 - 3KV MechelenJupiler Pro LeagueRegular Season - 18HT 0-2
- KV Mechelen0 - 0Cercle BruggeJupiler Pro LeagueRegular Season - 8HT 0-0
- 2024/25
- Cercle Brugge1 - 0KV MechelenJupiler Pro LeagueRegular Season - 21HT 1-0
- KV Mechelen2 - 0Cercle BruggeJupiler Pro LeagueRegular Season - 8HT 1-0
- 2023/24
- Cercle Brugge2 - 3KV MechelenJupiler Pro LeagueRegular Season - 28HT 2-2
Jupiler Pro League
18 Đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 4 | +7 | 12 | |
| 2 | 4 | +6 | 9 | |
| 3 | 3 | +4 | 9 | |
| 4 | 4 | +5 | 8 | |
| 5 | 4 | +3 | 8 | |
| 6 | 3 | +7 | 7 | |
| 7 | 4 | +4 | 7 | |
| 8 | 4 | +4 | 7 | |
| 9 | 4 | +1 | 7 | |
| 10 | 3 | +3 | 5 | |
| 11 | 3 | -3 | 3 | |
| 12 | 4 | -8 | 3 | |
| 13 | 4 | -2 | 2 | |
| 14 | 4 | -4 | 2 | |
| 15 | 4 | -4 | 1 | |
| 16 | 4 | -9 | 1 | |
| 17 | 3 | -6 | 0 | |
| 18 | 3 | -8 | 0 |
713

