
Zulte Waregem
- 2001
- Thành lập
- 64
- Đội hình
- 3.
- Hạng
- 2026/27
- Mùa giải
Giới thiệu về Zulte Waregem
Zulte Waregem là câu lạc bộ bóng đá của Belgium, được thành lập vào năm 2001. Zulte Waregem chơi các trận sân nhà tại Elindus Arena, sân vận động có sức chứa 12.300 khán giả. Tại Jupiler Pro League, đội đang đứng ở vị trí thứ 3 với 7 điểm sau 3 trận, gồm 2 trận thắng, 1 trận hòa và 0 trận thua. Tính chung cả mùa giải, đội đã ghi được 6 bàn và để thủng lưới 1 bàn. Phong độ trong 3 trận gần nhất là 2 trận thắng, 1 trận hòa và 0 trận thua. Zulte Waregem còn góp mặt tại Challenger Pro League: Regular Season, nơi đội đứng ở vị trí thứ 5 với 51 điểm sau 30 trận. Đội hình hiện tại có 64 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Trận đấu tiếp theo
KVC Westerlo — Zulte WaregemDang ky de mo khoa phan tich xac suat ban thang thoi gian thuc
Bảng xếp hạng
Jupiler Pro League — 2026/27
18 đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 3 | +7 | 9 | |
| 2 | 3 | +5 | 9 | |
| 3 | 3 | +5 | 7 | |
| 4 | 4 | +4 | 7 | |
| 5 | 3 | +4 | 7 | |
| 6 | 2 | +3 | 6 | |
| 7 | 3 | +2 | 5 | |
| 8 | 2 | +4 | 4 | |
| 9 | 3 | +3 | 4 | |
| 10 | 2 | 0 | 3 | |
| 11 | 4 | -8 | 3 | |
| 12 | 2 | 0 | 2 | |
| 13 | 3 | -1 | 2 | |
| 14 | 3 | -4 | 1 | |
| 15 | 3 | -4 | 0 | |
| 16 | 2 | -5 | 0 | |
| 17 | 2 | -6 | 0 | |
| 18 | 3 | -9 | 0 |
Đội hình
THỦ MÔN
6L. Bostyn
Tuổi: 32
A. Dobbels
Tuổi: 20
B. Gabriël
Tuổi: 26
L. Bostyn
Tuổi: 32
A. Dobbels
Tuổi: 20
B. Gabriël
Tuổi: 26
HẬU VỆ
22Y. Cappelle
Tuổi: 22
B. De Jaegere
Tuổi: 21
J. Kiilerich
Tuổi: 25
L. Lemoine
Tuổi: 27
W. Paugain
Tuổi: 24
F. Tangala
Tuổi: 20
A. Tanghe
Tuổi: 26
K. Seven
Tuổi: 22
M. Sall
Tuổi: 18
A. Barkarson
Tuổi: 24
Y. Cappelle
Tuổi: 22
B. De Jaegere
Tuổi: 21
J. Kiilerich
Tuổi: 25
L. Lemoine
Tuổi: 27
B. Nyssen
Tuổi: 28
W. Paugain
Tuổi: 24
E. Soglo
Tuổi: 20
F. Tangala
Tuổi: 20
A. Tanghe
Tuổi: 26
L. Willen
Tuổi: 22
S. Gavriel
Tuổi: 23
K. Seven
Tuổi: 22
TIỀN VỆ
21M. Aké
Tuổi: 24
T. Claes
Tuổi: 21
E. Lofolomo
Tuổi: 25
S. Ujka
Tuổi: 27
D. Asare
Tuổi: 21
T. Panduro
Tuổi: 18
Á. Zalán
Tuổi: 20
M. Aké
Tuổi: 24
T. Claes
Tuổi: 21
I. Diabaté
Tuổi: 21
T. Dierickx
Tuổi: 18
E. Lofolomo
Tuổi: 25
T. Nnadi
Tuổi: 22
T. Sergeant
Tuổi: 20
S. Ujka
Tuổi: 27
Siebe Van Keymolen
Tuổi: 20
J. Erenbjerg
Tuổi: 25
Joseph Okopu
Tuổi: 20
D. Asare
Tuổi: 21
T. Panduro
Tuổi: 18
Á. Zalán
Tuổi: 20
TIỀN ĐẠO
15M. Mbaye
Tuổi: 21
A. Ementa
Tuổi: 23
T. Hedl
Tuổi: 22
N. Mituljikić
Tuổi: 22
Kewan Vemba
Tuổi: 20
A. Hemsley
Tuổi: 20
M. Mbaye
Tuổi: 21
E. Anachukam
A. Ementa
Tuổi: 23
T. Hedl
Tuổi: 22
N. Mituljikić
Tuổi: 22
A. Traoré
Tuổi: 22
Kewan Vemba
Tuổi: 20
J. Vossen
Tuổi: 36
A. Hemsley
Tuổi: 20