
KV Mechelen
- 1904
- Thành lập
- 71
- Đội hình
- 14.
- Hạng
- 2026/27
- Mùa giải
Giới thiệu về KV Mechelen
KV Mechelen là câu lạc bộ bóng đá của Belgium, được thành lập vào năm 1904. KV Mechelen chơi các trận sân nhà tại AFAS Stadion, sân vận động có sức chứa 16.715 khán giả. Tại Jupiler Pro League, đội đang đứng ở vị trí thứ 14 với 2 điểm sau 4 trận, gồm 0 trận thắng, 2 trận hòa và 2 trận thua. Tính chung cả mùa giải, đội đã ghi được 5 bàn và để thủng lưới 9 bàn. Phong độ trong 4 trận gần nhất là 0 trận thắng, 2 trận hòa và 2 trận thua. KV Mechelen còn góp mặt tại 2023/24, nơi đội đứng ở vị trí thứ 2 với 39 điểm sau 40 trận. Đội hình hiện tại có 71 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Trận đấu tiếp theo
KV Mechelen — KVC WesterloDang ky de mo khoa phan tich xac suat ban thang thoi gian thuc
Bảng xếp hạng
Jupiler Pro League — 2026/27
18 đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 4 | +7 | 12 | |
| 2 | 3 | +7 | 9 | |
| 3 | 4 | +3 | 8 | |
| 4 | 3 | +5 | 7 | |
| 5 | 4 | +4 | 7 | |
| 6 | 3 | +4 | 7 | |
| 7 | 4 | +4 | 7 | |
| 8 | 2 | +3 | 6 | |
| 9 | 2 | +4 | 4 | |
| 10 | 2 | 0 | 3 | |
| 11 | 4 | -8 | 3 | |
| 12 | 2 | 0 | 2 | |
| 13 | 4 | -2 | 2 | |
| 14 | 4 | -4 | 2 | |
| 15 | 4 | -4 | 1 | |
| 16 | 3 | -6 | 0 | |
| 17 | 3 | -8 | 0 | |
| 18 | 3 | -9 | 0 |
Đội hình
THỦ MÔN
8O. De Wolf
Tuổi: 28
Nacho Mirás
Tuổi: 28
Tijn Van Ingelgom
Tuổi: 18
Axel Willockx
Tuổi: 18
O. De Wolf
Tuổi: 28
Nacho Mirás
Tuổi: 28
Tijn Van Ingelgom
Tuổi: 18
Axel Willockx
Tuổi: 18
HẬU VỆ
20L. Hjelde
Tuổi: 22
G. Diouf
Tuổi: 22
L. Golic
Tuổi: 19
T. Koudou
Tuổi: 21
José Marsà
Tuổi: 23
T. St. Jago
Tuổi: 25
Adrían Eduardo Choco Cordova
Tuổi: 21
M. Zekri
Tuổi: 17
K. Corbanie
Tuổi: 20
L. Marijnissen
Tuổi: 22
Lukas Baert
Tuổi: 20
G. Diouf
Tuổi: 22
L. Golic
Tuổi: 19
R. Halhal
Tuổi: 22
T. Koudou
Tuổi: 21
José Marsà
Tuổi: 23
T. St. Jago
Tuổi: 25
Adrían Eduardo Choco Cordova
Tuổi: 21
M. Zekri
Tuổi: 17
K. Corbanie
Tuổi: 20
TIỀN VỆ
21Ryan Teague
Tuổi: 23
B. Bafdili
Tuổi: 21
M. Decoene
Tuổi: 21
F. Hammar
Tuổi: 24
M. Kireev
Tuổi: 21
D. Salifou
Tuổi: 22
D. Praet
Tuổi: 31
Noah Makanza
Tuổi: 20
A. Ouahabi
Tuổi: 18
Ryan Teague
Tuổi: 23
B. Bafdili
Tuổi: 21
M. Decoene
Tuổi: 21
F. Hammar
Tuổi: 24
M. Kireev
Tuổi: 21
M. Konaté
Tuổi: 32
K. Mrabti
Tuổi: 31
D. Salifou
Tuổi: 22
Elton Yeboah
Tuổi: 20
D. Praet
Tuổi: 31
Noah Makanza
Tuổi: 20
A. Ouahabi
Tuổi: 18
TIỀN ĐẠO
22B. Antonio
Tuổi: 23
H. Özdemir
Tuổi: 20
B. Raman
Tuổi: 31
M. van Brederode
Tuổi: 22
Bouke Boersma
Tuổi: 20
C. Van Meirvenne
Tuổi: 20
K. Van Rafelghem
Tuổi: 22
Malcolm Lohunanu-Mbasi
Tuổi: 18
Shina Ayodele
Tuổi: 20
B. Antonio
Tuổi: 23
H. Bandé
Tuổi: 27
Xavi Everaert
Tuổi: 18
L. Lauberbach
Tuổi: 27
H. Özdemir
Tuổi: 20
B. Raman
Tuổi: 31
M. Servais
Tuổi: 21
M. van Brederode
Tuổi: 22
Xander van der Velde
Tuổi: 19
Bouke Boersma
Tuổi: 20
M. Lenaerts
Tuổi: 18
C. Van Meirvenne
Tuổi: 20
K. Van Rafelghem
Tuổi: 22