Kortrijk vs Cercle Brugge — Jupiler Pro League
Phân tích trước trận
🎯 Tín hiệu bàn thắng trực tiếp
Xem trước trận đấu
Kortrijk tiếp đón Cercle Brugge trên sân Guldensporen Stadion vào ngày , bóng lăn lúc , tại Jupiler Pro League. Kortrijk đang đứng thứ 18 với 0 điểm, trong khi Cercle Brugge xếp thứ 13 với 2 điểm. Hai đội từng chạm trán nhau 5 lần, với Kortrijk thắng 1 trận, Cercle Brugge thắng 2 trận và 2 trận hòa. Các cuộc đối đầu trong quá khứ ghi nhận trung bình 2,40 bàn mỗi trận. Có 3 trong tổng số 5 lần đối đầu chứng kiến cả hai đội cùng ghi bàn, và 2 trận kết thúc với hơn hai bàn thắng. Đội hình ra sân, thống kê và phân tích trực tiếp sẽ tự động xuất hiện trên trang này ngay khi hệ thống dữ liệu của Shutli tiếp nhận.
Mở Shutli trong ứng dụng
Đối đầu trực tiếp
1
Thắng
2
Hòa
2
Thắng
Tổng số trận
5
Bàn thắng
12
TB bàn thắng
2.40
Xu hướng trận đấu
Cả hai đội đều ghi bàn3/5 (60%)
Trên 2 bàn2/5 (40%)
Dưới 3 bàn3/5 (60%)
Trận giữ sạch lưới0Kortrijk
Trung bình bàn hiệp 11.40
Trận giữ sạch lưới0Cercle Brugge
Kortrijk — 5 trận sân nhà gần nhất
WWW
- Kortrijk3 - 1RWDMChallenger Pro LeagueRegular Season - 34HT 2-1
- Kortrijk2 - 0KAA Gent IIChallenger Pro LeagueRegular Season - 32HT 0-0
- Kortrijk3 - 1Olympic CharleroiChallenger Pro LeagueRegular Season - 30HT 0-0
Các trận trước
5 trận- 2025/26
- Cercle Brugge1 - 0KortrijkCupRound of 32HT 1-0
- 2024/25
- Cercle Brugge0 - 2KortrijkJupiler Pro LeagueRelegation Round - 5HT 0-2
- Kortrijk2 - 2Cercle BruggeJupiler Pro LeagueRelegation Round - 1HT 1-0
- Kortrijk1 - 1Cercle BruggeJupiler Pro LeagueRegular Season - 27HT 1-0
- Cercle Brugge1 - 2KortrijkJupiler Pro LeagueRegular Season - 2HT 1-1
Jupiler Pro League
18 Đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 4 | +7 | 12 | |
| 2 | 4 | +6 | 9 | |
| 3 | 3 | +4 | 9 | |
| 4 | 4 | +5 | 8 | |
| 5 | 4 | +3 | 8 | |
| 6 | 3 | +7 | 7 | |
| 7 | 4 | +4 | 7 | |
| 8 | 4 | +4 | 7 | |
| 9 | 4 | +1 | 7 | |
| 10 | 3 | +3 | 5 | |
| 11 | 3 | -3 | 3 | |
| 12 | 4 | -8 | 3 | |
| 13 | 4 | -2 | 2 | |
| 14 | 4 | -4 | 2 | |
| 15 | 4 | -4 | 1 | |
| 16 | 4 | -9 | 1 | |
| 17 | 3 | -6 | 0 | |
| 18 | 3 | -8 | 0 |
713

