
Standard Liege
- 1898
- Thành lập
- 74
- Đội hình
- 7.
- Hạng
- 2026/27
- Mùa giải
Giới thiệu về Standard Liege
Standard Liege là câu lạc bộ bóng đá của Belgium, được thành lập vào năm 1898. Standard Liege chơi các trận sân nhà tại Stade Maurice Dufrasne, sân vận động có sức chứa 27.670 khán giả. Tại Jupiler Pro League, đội đang đứng ở vị trí thứ 7 với 5 điểm sau 3 trận, gồm 1 trận thắng, 2 trận hòa và 0 trận thua. Tính chung cả mùa giải, đội đã ghi được 7 bàn và để thủng lưới 5 bàn. Phong độ trong 3 trận gần nhất là 1 trận thắng, 2 trận hòa và 0 trận thua. Standard Liege còn góp mặt tại 2023/24, nơi đội đứng ở vị trí thứ 6 với 22 điểm sau 40 trận. Đội hình hiện tại có 74 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Trận đấu tiếp theo
Standard Liege — AntwerpDang ky de mo khoa phan tich xac suat ban thang thoi gian thuc
Bảng xếp hạng
Jupiler Pro League — 2026/27
18 đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 3 | +7 | 9 | |
| 2 | 3 | +5 | 9 | |
| 3 | 3 | +5 | 7 | |
| 4 | 4 | +4 | 7 | |
| 5 | 3 | +4 | 7 | |
| 6 | 2 | +3 | 6 | |
| 7 | 3 | +2 | 5 | |
| 8 | 2 | +4 | 4 | |
| 9 | 3 | +3 | 4 | |
| 10 | 2 | 0 | 3 | |
| 11 | 4 | -8 | 3 | |
| 12 | 2 | 0 | 2 | |
| 13 | 3 | -1 | 2 | |
| 14 | 4 | -4 | 2 | |
| 15 | 4 | -4 | 1 | |
| 16 | 2 | -5 | 0 | |
| 17 | 2 | -6 | 0 | |
| 18 | 3 | -9 | 0 |
Đội hình
THỦ MÔN
8M. Epolo
Tuổi: 20
L. Pirard
Tuổi: 30
B. Dizdarević
Tuổi: 24
Q. Durka
Tuổi: 18
M. Epolo
Tuổi: 20
M. Godfroid
Tuổi: 21
L. Pirard
Tuổi: 30
B. Dizdarević
Tuổi: 24
HẬU VỆ
21D. Lavalée
Tuổi: 28
D. Dierckx
Tuổi: 22
M. Fossey
Tuổi: 27
I. Hautekiet
Tuổi: 23
J. Homawoo
Tuổi: 28
H. Lawrence
Tuổi: 24
T. Mohr
Tuổi: 30
G. Mortensen
Tuổi: 21
D. Lavalée
Tuổi: 28
B. Bolingoli-Mbombo
Tuổi: 30
A. Calut
Tuổi: 22
D. Dierckx
Tuổi: 22
M. Fossey
Tuổi: 27
I. Hautekiet
Tuổi: 23
J. Homawoo
Tuổi: 28
H. Lawrence
Tuổi: 24
O. Olivier
Tuổi: 18
M. Šimičić
Tuổi: 20
T. Mohr
Tuổi: 30
G. Mortensen
Tuổi: 21
D. Bates
Tuổi: 29
TIỀN VỆ
30R. Fosso
Tuổi: 23
R. Touzghar
Tuổi: 22
A. Trouillet
Tuổi: 25
M. Ilaimaharitra
Tuổi: 30
I. Karamoko
Tuổi: 24
C. Nielsen
Tuổi: 31
A. Abid
Tuổi: 22
M. El Hankouri
Tuổi: 28
L. Goemaere
Tuổi: 19
S. Jasper
Tuổi: 24
N. Sy
Tuổi: 19
T. Teuma
Tuổi: 32
R. Touzghar
Tuổi: 22
A. Trouillet
Tuổi: 25
S. Assengue
Tuổi: 20
N. Mehssatou
Tuổi: 23
M. Ilaimaharitra
Tuổi: 30
I. Karamoko
Tuổi: 24
L. Kuavita
Tuổi: 21
J. Nam
Tuổi: 19
C. Nielsen
Tuổi: 31
H. Sahabo
Tuổi: 20
A. Abid
Tuổi: 22
M. El Hankouri
Tuổi: 28
R. Saïd
Tuổi: 25
L. Goemaere
Tuổi: 19
Charli Spoden
Tuổi: 17
S. Jasper
Tuổi: 24
N. Sy
Tuổi: 19
R. M. Alberto J.
Tuổi: 17
TIỀN ĐẠO
15Bernard Nguene
Tuổi: 19
D. Eckert Ayensa
Tuổi: 28
T. Henry
Tuổi: 31
T. Nkada
Tuổi: 26
B. Nsimba
Tuổi: 25
S. Drammeh
Tuổi: 22
Bernard Nguene
Tuổi: 19
D. Eckert Ayensa
Tuổi: 28
T. Henry
Tuổi: 31
R. Muteba
Tuổi: 17
T. Nkada
Tuổi: 26
Abdramane Ouedraogo
Tuổi: 19
B. Nsimba
Tuổi: 25
Y. Gboua
Tuổi: 17
S. Drammeh
Tuổi: 22