
Stal Mielec
- 1939
- Thành lập
- 64
- Đội hình
- —
- Hạng
- 2026/27
- Mùa giải
Giới thiệu về Stal Mielec
Stal Mielec là câu lạc bộ bóng đá của Poland, được thành lập vào năm 1939. Stal Mielec chơi các trận sân nhà tại Stadion Miejski im. Grzegorza Lato, sân vận động có sức chứa 6.864 khán giả. Tại 2023/24, đội đang đứng ở vị trí thứ 11 với 43 điểm sau 34 trận, gồm 11 trận thắng, 10 trận hòa và 13 trận thua. Tính chung cả mùa giải, đội đã ghi được 42 bàn và để thủng lưới 48 bàn. Phong độ trong 5 trận gần nhất là 1 trận thắng, 2 trận hòa và 2 trận thua. Stal Mielec còn góp mặt tại 2024/25, nơi đội đứng ở vị trí thứ 16 với 31 điểm sau 34 trận. Đội hình hiện tại có 64 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Không có trận đấu sắp tới
Bảng xếp hạng
Ekstraklasa — 2026/27
18 đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | +8 | 12 | |
| 2 | 4 | +5 | 10 | |
| 3 | 6 | +2 | 10 | |
| 4 | 5 | +6 | 9 | |
| 5 | 4 | +3 | 9 | |
| 6 | 4 | +3 | 9 | |
| 7 | 5 | +3 | 8 | |
| 8 | 5 | +2 | 8 | |
| 9 | 5 | +1 | 8 | |
| 10 | 6 | -1 | 8 | |
| 11 | 6 | -3 | 7 | |
| 12 | 6 | -7 | 7 | |
| 13 | 6 | 0 | 6 | |
| 14 | 6 | -1 | 6 | |
| 15 | 6 | -4 | 5 | |
| 16 | 5 | -7 | 4 | |
| 17 | 5 | -4 | 3 | |
| 18 | 4 | -6 | 0 |
Đội hình
THỦ MÔN
6M. Gostomski
Tuổi: 37
Piotr Chrapusta
Tuổi: 18
M. Gostomski
Tuổi: 37
K. Jałocha
Tuổi: 34
M. Matys
Tuổi: 19
Piotr Chrapusta
Tuổi: 18
HẬU VỆ
15Israel Puerto
Tuổi: 32
H. Matynia
Tuổi: 30
B. Kukułowicz
Tuổi: 25
K. Kościelny
Tuổi: 34
B. Kwiecień
Tuổi: 31
Michal Stala
Tuổi: 22
D. Szala
Tuổi: 19
Israel Puerto
Tuổi: 32
Ale Díez
Tuổi: 29
M. Kavcic
Tuổi: 28
H. Matynia
Tuổi: 30
M. Senger
Tuổi: 25
B. Kukułowicz
Tuổi: 25
K. Kościelny
Tuổi: 34
B. Kwiecień
Tuổi: 31
TIỀN VỆ
26T. Gmur
Tuổi: 17
M. Cebula
Tuổi: 30
M. Domański
Tuổi: 35
F. Gerbowski
Tuổi: 22
P. Kruszelnicki
Tuổi: 22
P. Wlazło
Tuổi: 36
K. Sommerfeld
Tuổi: 21
K. Getinger
Tuổi: 37
Michael Wyparlo
Tuổi: 22
J. Malek
Tuổi: 18
N. Szady
Tuổi: 16
T. Gmur
Tuổi: 17
M. Cebula
Tuổi: 30
A. Bukowski
Tuổi: 22
M. Domański
Tuổi: 35
F. Gerbowski
Tuổi: 22
P. Kruszelnicki
Tuổi: 22
Chema Núñez
Tuổi: 28
Jošt Pišek
Tuổi: 23
E. Tsykalo
Tuổi: 24
P. Wlazło
Tuổi: 36
K. Sommerfeld
Tuổi: 21
K. Getinger
Tuổi: 37
Michael Wyparlo
Tuổi: 22
J. Malek
Tuổi: 18
N. Szady
Tuổi: 16
TIỀN ĐẠO
17K. Cybulski
Tuổi: 20
Natan Niedźdź
Tuổi: 19
K. Odolak
Tuổi: 23
K. Sadłocha
Tuổi: 21
S. Oure
Tuổi: 25
E. Ziobron
Tuổi: 16
K. Cybulski
Tuổi: 20
K. Fućak
Tuổi: 27
J. Kowalski
Tuổi: 19
D. Lukić
Tuổi: 24
Natan Niedźdź
Tuổi: 19
K. Odolak
Tuổi: 23
K. Sadłocha
Tuổi: 21
B. Szeliga
Tuổi: 32
S. Oure
Tuổi: 25
Sief Addeen Darwish
Tuổi: 22
E. Ziobron
Tuổi: 16