
Lechia Gdansk
- 1945
- Thành lập
- 77
- Đội hình
- —
- Hạng
- 2026/27
- Mùa giải
Giới thiệu về Lechia Gdansk
Lechia Gdansk là câu lạc bộ bóng đá của Poland, được thành lập vào năm 1945. Lechia Gdansk chơi các trận sân nhà tại Polsat Plus Arena Gdańsk, sân vận động có sức chứa 43.615 khán giả. Tại 2024/25, đội đang đứng ở vị trí thứ 14 với 37 điểm sau 34 trận, gồm 10 trận thắng, 7 trận hòa và 17 trận thua. Tính chung cả mùa giải, đội đã ghi được 44 bàn và để thủng lưới 59 bàn. Phong độ trong 5 trận gần nhất là 3 trận thắng, 1 trận hòa và 1 trận thua. Lechia Gdansk còn góp mặt tại 2025/26, nơi đội đứng ở vị trí thứ 16 với 38 điểm sau 34 trận. Đội hình hiện tại có 77 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Không có trận đấu sắp tới
Bảng xếp hạng
Ekstraklasa — 2026/27
18 đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | +8 | 12 | |
| 2 | 4 | +5 | 10 | |
| 3 | 6 | +2 | 10 | |
| 4 | 5 | +6 | 9 | |
| 5 | 4 | +3 | 9 | |
| 6 | 4 | +3 | 9 | |
| 7 | 5 | +3 | 8 | |
| 8 | 5 | +2 | 8 | |
| 9 | 5 | +1 | 8 | |
| 10 | 6 | -1 | 8 | |
| 11 | 6 | -3 | 7 | |
| 12 | 6 | -7 | 7 | |
| 13 | 6 | 0 | 6 | |
| 14 | 6 | -1 | 6 | |
| 15 | 6 | -4 | 5 | |
| 16 | 5 | -7 | 4 | |
| 17 | 5 | -4 | 3 | |
| 18 | 4 | -6 | 0 |
Đội hình
THỦ MÔN
10A. HolewiÅski
Tuổi: 19
S. Weirauch
Tuổi: 21
K. Gutowski
Tuổi: 19
W. Bula
Tuổi: 18
A. Paulsen
Tuổi: 23
B. Sarnavskyi
Tuổi: 30
S. Weirauch
Tuổi: 21
Michal Kaczorowski
Tuổi: 18
K. Gutowski
Tuổi: 19
W. Bula
Tuổi: 18
HẬU VỆ
21D. Malov
Tuổi: 18
I. Mavraj
Tuổi: 19
T. Wojtowicz
Tuổi: 22
S. Kopásek
Tuổi: 22
Milosz Zaborowski
Tuổi: 17
K. Rogoz
Tuổi: 17
M. Ziolkowski
Tuổi: 17
D. Malov
Tuổi: 18
I. Mavraj
Tuổi: 19
A. Jaunzems
Tuổi: 26
T. Wojtowicz
Tuổi: 22
M. Dyachuk
Tuổi: 22
M. Rodin
Tuổi: 29
M. Vojtko
Tuổi: 25
M. Kalahur
Tuổi: 26
B. Pllana
Tuổi: 24
B. Kludka
Tuổi: 23
S. Kopásek
Tuổi: 22
Milosz Zaborowski
Tuổi: 17
K. Rogoz
Tuổi: 17
M. Ziolkowski
Tuổi: 17
TIỀN VỆ
26K. Wendt
Tuổi: 20
A. Shakh
Tuổi: 20
J. Adkonis
Tuổi: 18
R. Kapic
Tuổi: 30
I. Zhelizko
Tuổi: 24
T. Neugebauer
Tuổi: 22
C. Mena
Tuổi: 23
B. Szczepankiewicz
Tuổi: 19
H. Ibrahim
Tuổi: 32
Barata
Tuổi: 29
Jakub Krawcewicz
Tuổi: 16
Oskar Zakowiecki
K. Wendt
Tuổi: 20
A. Tsarenko
Tuổi: 21
J. Adkonis
Tuổi: 18
R. Kapic
Tuổi: 30
I. Zhelizko
Tuổi: 24
K. Sezonienko
Tuổi: 22
T. Neugebauer
Tuổi: 22
A. Cirkovic
Tuổi: 24
C. Mena
Tuổi: 23
B. Szczepankiewicz
Tuổi: 19
H. Ibrahim
Tuổi: 32
Barata
Tuổi: 29
Jakub Krawcewicz
Tuổi: 16
Oskar Zakowiecki
TIỀN ĐẠO
20T. Bobček
Tuổi: 24
K. Dodaj
Tuổi: 20
M. Glogowski
Tuổi: 20
B. Viunnyk
Tuổi: 23
I. Bambecki
Tuổi: 20
B. Sonko
Tuổi: 17
Dorian Sinkiewicz
Tuổi: 16
Martin Szczerbinski
Tuổi: 15
S. Danielewski
Tuổi: 16
B. Gorski
Tuổi: 16
T. Bobček
Tuổi: 24
D. Kurminowski
Tuổi: 26
M. Glogowski
Tuổi: 20
B. Viunnyk
Tuổi: 23
I. Bambecki
Tuổi: 20
B. Sonko
Tuổi: 17
Dorian Sinkiewicz
Tuổi: 16
Martin Szczerbinski
Tuổi: 15
S. Danielewski
Tuổi: 16
B. Gorski
Tuổi: 16