
Moldova U19
- 1990
- Thành lập
- 42
- Đội hình
- —
- Hạng
- 2026/27
- Mùa giải
Giới thiệu về Moldova U19
Moldova U19 là đội tuyển bóng đá quốc gia, được thành lập vào năm 1990. Moldova U19 chơi các trận sân nhà tại Stadionul Zimbru, sân vận động có sức chứa 10.500 khán giả. Đội hình hiện tại có 42 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Không có trận đấu sắp tới
Bảng xếp hạng
Ekstraklasa — 2026/27
18 đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | +8 | 12 | |
| 2 | 6 | +2 | 10 | |
| 3 | 3 | +4 | 9 | |
| 4 | 5 | +3 | 8 | |
| 5 | 5 | +2 | 8 | |
| 6 | 5 | +1 | 8 | |
| 7 | 6 | -1 | 8 | |
| 8 | 3 | +4 | 7 | |
| 9 | 6 | -3 | 7 | |
| 10 | 6 | -7 | 7 | |
| 11 | 4 | +5 | 6 | |
| 12 | 5 | +1 | 6 | |
| 13 | 3 | 0 | 6 | |
| 14 | 6 | -1 | 6 | |
| 15 | 6 | -4 | 5 | |
| 16 | 5 | -7 | 4 | |
| 17 | 5 | -4 | 3 | |
| 18 | 3 | -3 | 0 |
Đội hình
THỦ MÔN
6S. Obîscalov
Tuổi: 19
P. Socolov
Tuổi: 19
A. Targon
Tuổi: 19
S. Obîscalov
Tuổi: 19
P. Socolov
Tuổi: 19
A. Targon
Tuổi: 19
HẬU VỆ
12D. Andreiciu
Tuổi: 19
V. Pascari
Tuổi: 19
David Dimitrișin
Tuổi: 18
N. FortunÄ
Tuổi: 19
I. Graminschii
C. Èap
Tuổi: 19
D. Andreiciu
Tuổi: 19
V. Pascari
Tuổi: 19
David Dimitrișin
Tuổi: 18
N. FortunÄ
Tuổi: 19
I. Graminschii
C. Èap
Tuổi: 19
TIỀN VỆ
12O. David
Tuổi: 19
M.Cȋrnaţ
Tuổi: 19
L. Moșneagu
Tuổi: 19
B. Musteață
Tuổi: 18
A. Sosnovschi
Tuổi: 19
A. Mardare
Tuổi: 19
O. David
Tuổi: 19
M.Cȋrnaţ
Tuổi: 19
L. Moșneagu
Tuổi: 19
B. Musteață
Tuổi: 18
A. Sosnovschi
Tuổi: 19
A. Mardare
Tuổi: 19
TIỀN ĐẠO
12S. Roga
Tuổi: 19
I. Sava
D. Sîrbu
Tuổi: 19
A. Sprinsean
Tuổi: 19
N. Sula
Tuổi: 19
M. Chaaban
Tuổi: 19
S. Roga
Tuổi: 19
I. Sava
D. Sîrbu
Tuổi: 19
A. Sprinsean
Tuổi: 19
N. Sula
Tuổi: 19
M. Chaaban
Tuổi: 19