Manchester United vs Aston Villa — Premier League
Phân tích trước trận
🎯 Tín hiệu bàn thắng trực tiếp
Xem trước trận đấu
Manchester United tiếp đón Aston Villa trên sân Old Trafford vào ngày , bóng lăn lúc , tại Premier League. Manchester United đang đứng thứ 13 với 7 điểm, trong khi Aston Villa xếp thứ 12 với 8 điểm. Hai đội từng chạm trán nhau 5 lần, với Manchester United thắng 3 trận, Aston Villa thắng 1 trận và 1 trận hòa. Các cuộc đối đầu trong quá khứ ghi nhận trung bình 2,40 bàn mỗi trận. Có 3 trong tổng số 5 lần đối đầu chứng kiến cả hai đội cùng ghi bàn, và 3 trận kết thúc với hơn hai bàn thắng. Đội hình ra sân, thống kê và phân tích trực tiếp sẽ tự động xuất hiện trên trang này ngay khi hệ thống dữ liệu của Shutli tiếp nhận.
Mở Shutli trong ứng dụng
Đối đầu trực tiếp
Thắng
Hòa
Thắng
Tổng số trận
5
Bàn thắng
12
TB bàn thắng
2.40
So sánh phong độ
Manchester United
Aston Villa
Manchester United
Aston Villa
Xu hướng trận đấu
Aston Villa — 5 trận sân khách gần nhất
- Nottingham Forest1 - 1Aston VillaPremier LeagueRegular Season - 32HT 1-1
- Bologna1 - 3Aston VillaUEFA Europa LeagueQuarter-finalsHT 0-1
- Manchester United3 - 1Aston VillaPremier LeagueRegular Season - 30HT 0-0
- Lille0 - 1Aston VillaUEFA Europa LeagueRound of 16HT 0-0
- Wolves2 - 0Aston VillaPremier LeagueRegular Season - 28HT 0-0
Các trận trước
5 trận- 2025/26
- Manchester United3 - 1Aston VillaPremier LeagueRegular Season - 30HT 0-0
- Aston Villa2 - 1Manchester UnitedPremier LeagueRegular Season - 17HT 1-1
- 2024/25
- Manchester United2 - 0Aston VillaPremier LeagueRegular Season - 38HT 0-0
- Aston Villa0 - 0Manchester UnitedPremier LeagueRegular Season - 7HT 0-0
- 2023/24
- Aston Villa1 - 2Manchester UnitedPremier LeagueRegular Season - 24HT 0-1
Premier League
20 Đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 7 | +12 | 21 | |
| 2 | 7 | +6 | 18 | |
| 3 | 7 | +18 | 16 | |
| 4 | 7 | +4 | 13 | |
| 5 | 7 | +1 | 12 | |
| 6 | 7 | +5 | 10 | |
| 7 | 7 | +3 | 10 | |
| 8 | 7 | +1 | 10 | |
| 9 | 7 | +1 | 9 | |
| 10 | 7 | -4 | 9 | |
| 11 | 7 | -4 | 8 | |
| 12 | 7 | -4 | 8 | |
| 13 | 7 | 0 | 7 | |
| 14 | 7 | -8 | 7 | |
| 15 | 7 | -4 | 6 | |
| 16 | 7 | -4 | 6 | |
| 17 | 7 | -8 | 6 | |
| 18 | 7 | -3 | 5 | |
| 19 | 7 | -4 | 5 | |
| 20 | 7 | -8 | 4 |
557

