
Hapoel Katamon
- 2007
- Thành lập
- 70
- Đội hình
- 14.
- Hạng
- 2026/27
- Mùa giải
Giới thiệu về Hapoel Katamon
Hapoel Katamon là câu lạc bộ bóng đá của Israel, được thành lập vào năm 2007. Hapoel Katamon chơi các trận sân nhà tại Teddi Malcha Stadium, sân vận động có sức chứa 33.500 khán giả. Tại Ligat Ha'al, đội đang đứng ở vị trí thứ 14 với 0 điểm sau 2 trận, gồm 0 trận thắng, 0 trận hòa và 2 trận thua. Tính chung cả mùa giải, đội đã ghi được 2 bàn và để thủng lưới 6 bàn. Hapoel Katamon còn góp mặt tại 2023/24, nơi đội đứng ở vị trí thứ 1 với 43 điểm sau 33 trận. Đội hình hiện tại có 70 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Trận đấu tiếp theo
Hapoel Katamon — Ironi Kiryat ShmonaDang ky de mo khoa phan tich xac suat ban thang thoi gian thuc
Bảng xếp hạng
Ligat Ha'al — 2026/27
14 đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 2 | +2 | 6 | |
| 2 | 2 | +3 | 4 | |
| 3 | 1 | +3 | 3 | |
| 4 | 2 | +1 | 3 | |
| 5 | 1 | +1 | 3 | |
| 6 | 1 | +1 | 3 | |
| 7 | 2 | 0 | 3 | |
| 8 | 2 | -1 | 3 | |
| 9 | 2 | -1 | 1 | |
| 10 | 0 | 0 | 0 | |
| 11 | 0 | 0 | 0 | |
| 12 | 2 | -2 | 0 | |
| 13 | 1 | -3 | 0 | |
| 14 | 2 | -4 | 0 |
Đội hình
THỦ MÔN
8B. Gordin Anbary
Tuổi: 22
N. Zamir
Tuổi: 24
I. Tovim
Tuổi: 21
Guy Bar
Tuổi: 18
B. Gordin Anbary
Tuổi: 22
N. Zamir
Tuổi: 24
I. Tovim
Tuổi: 21
Guy Bar
Tuổi: 18
HẬU VỆ
18O. Agvadish
Tuổi: 25
T. Haimovich
Tuổi: 23
Y. Laish
Tuổi: 21
N. Malmud
Tuổi: 23
O. Nadir
Tuổi: 26
I. Cohen
Tuổi: 29
H. S. Melman
Tuổi: 22
O. Agvadish
Tuổi: 25
D. Domgjoni
Tuổi: 28
I. Eliyahu
Tuổi: 32
T. Haimovich
Tuổi: 23
Y. Laish
Tuổi: 21
N. Malmud
Tuổi: 23
O. Nadir
Tuổi: 26
John Otomewo
Tuổi: 18
H. Shalom
Tuổi: 28
I. Cohen
Tuổi: 29
H. S. Melman
Tuổi: 22
TIỀN VỆ
22C. Tiéhi
Tuổi: 27
Y. A. Distelfeld
Tuổi: 20
M. Hozez
Tuổi: 29
I. Madmon
Tuổi: 22
N. Shprauo
Tuổi: 18
L. O. Mizrahi
Tuổi: 22
O. Abuhav
Tuổi: 22
Avishay Tzuriel
Tuổi: 19
Nati Shafrau
Tuổi: 18
Okon Raymond
C. Tiéhi
Tuổi: 27
A. Farada
Tuổi: 23
Y. A. Distelfeld
Tuổi: 20
A. Ashta
Tuổi: 26
M. Hozez
Tuổi: 29
D. Koudougou
I. Madmon
Tuổi: 22
N. Shprauo
Tuổi: 18
L. O. Mizrahi
Tuổi: 22
Avishay Tzuriel
Tuổi: 19
Nati Shafrau
Tuổi: 18
Okon Raymond
TIỀN ĐẠO
22V. Damaşcan
Tuổi: 26
S. Zuberu
Tuổi: 25
O. Almagor
Tuổi: 23
I. Daphah
Tuổi: 16
M. Diab
Tuổi: 17
A. Idoko
Tuổi: 19
Nadim Vrasana
Tuổi: 19
M. Shimon
Tuổi: 18
Abdulsalam Sani
Tuổi: 19
V. Damaşcan
Tuổi: 26
M. Rakonjac
Tuổi: 25
O. Almagor
Tuổi: 23
G. Badash
Tuổi: 31
Orel Baaia
Tuổi: 21
I. Daphah
Tuổi: 16
M. Diab
Tuổi: 17
A. Idoko
Tuổi: 19
I. Ransom
Tuổi: 22
R. Sotiriou
Tuổi: 25
Nadim Vrasana
Tuổi: 19
M. Shimon
Tuổi: 18
Abdulsalam Sani
Tuổi: 19