
Hapoel Ramat Gan
- 1927
- Thành lập
- 79
- Đội hình
- 11.
- Hạng
- 2026/27
- Mùa giải
Giới thiệu về Hapoel Ramat Gan
Hapoel Ramat Gan là câu lạc bộ bóng đá của Israel, được thành lập vào năm 1927. Hapoel Ramat Gan chơi các trận sân nhà tại National Stadium Ramat Gan, sân vận động có sức chứa 41.583 khán giả. Tại Ligat Ha'al, đội đang đứng ở vị trí thứ 11 với 6 điểm sau 7 trận, gồm 2 trận thắng, 0 trận hòa và 5 trận thua. Tính chung cả mùa giải, đội đã ghi được 6 bàn và để thủng lưới 13 bàn. Phong độ trong 5 trận gần nhất là 2 trận thắng, 0 trận hòa và 3 trận thua. Đội hình hiện tại có 79 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Trận đấu tiếp theo
Hapoel Ramat Gan vs Maccabi Petah TikvaDang ky de mo khoa phan tich xac suat ban thang thoi gian thuc
Bảng xếp hạng
Ligat Ha'al, 2026/27
14 đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 7 | +9 | 18 | |
| 2 | 7 | +12 | 17 | |
| 3 | 7 | +10 | 16 | |
| 4 | 7 | +4 | 16 | |
| 5 | 7 | +2 | 13 | |
| 6 | 7 | +1 | 9 | |
| 7 | 7 | 0 | 9 | |
| 8 | 7 | -1 | 8 | |
| 9 | 7 | -4 | 7 | |
| 10 | 7 | -5 | 6 | |
| 11 | 7 | -7 | 6 | |
| 12 | 7 | -8 | 4 | |
| 13 | 7 | -9 | 3 | |
| 14 | 7 | -4 | 1 |
Đội hình
THỦ MÔN
8A. Yanko
Tuổi: 34
T. Haran
Tuổi: 27
Amit Raif
Tuổi: 22
B. Parduaro
Tuổi: 20
Amit Raif
Tuổi: 22
T. Haran
Tuổi: 27
Amit Raif
Tuổi: 22
B. Parduaro
Tuổi: 20
HẬU VỆ
22F. Ibrahim
Tuổi: 25
Jota Gonçalves
Tuổi: 25
Márcio Silva
Tuổi: 24
D. Tischler
Tuổi: 19
C. Aunjaidee
Tuổi: 20
M. Adams
Tuổi: 25
David Twito
Tuổi: 32
O. Ovadia
Tuổi: 24
O. Yitzhak
Tuổi: 22
Moshiko
Tuổi: 23
N. Schwartz
Tuổi: 20
F. Ibrahim
Tuổi: 25
Jota Gonçalves
Tuổi: 25
D. Tischler
Tuổi: 19
C. Aunjaidee
Tuổi: 20
M. Adams
Tuổi: 25
Fares Agbaria
Tuổi: 21
N. Bardea
Tuổi: 29
Or Dadia
Tuổi: 28
David Twito
Tuổi: 32
O. Yitzhak
Tuổi: 22
Moshiko
Tuổi: 23
TIỀN VỆ
26C. Boniface
Tuổi: 23
G. Naor
Tuổi: 26
S. Mijailović
Tuổi: 32
I. Oli
Tuổi: 19
M. Hozez
Tuổi: 29
M. Plakushchenko
Tuổi: 29
I. Oli
Tuổi: 19
T. Glazer
Tuổi: 25
Ollie Cohen Bergman
Tuổi: 19
A. Tzur
Tuổi: 22
Tohar Hazan
Tuổi: 20
F. Iruzie
Tuổi: 20
C. Boniface
Tuổi: 23
I. Oli
Tuổi: 19
M. Plakushchenko
Tuổi: 29
T. Glazer
Tuổi: 25
M. Barshatzki
Tuổi: 29
Ollie Cohen Bergman
Tuổi: 19
G. Kanyuk
Tuổi: 32
N. Markovitch
Tuổi: 21
Ido Mizrahi
Tuổi: 21
D. Worko
Tuổi: 21
A. Meir
Tuổi: 24
A. Tzur
Tuổi: 22
Tohar Hazan
Tuổi: 20
F. Iruzie
Tuổi: 20
TIỀN ĐẠO
23I. Nicolăescu
Tuổi: 27
Luan Campos
Tuổi: 23
M. Semel
Tuổi: 22
Eric Mensah
Tuổi: 21
S. Fatai
Tuổi: 29
M. Noubissi
Tuổi: 29
D. Asanka
Tuổi: 21
I. Barnes
Tuổi: 21
O. Ovadia
Tuổi: 25
Liam Aluk
Tuổi: 19
A. Zur
Tuổi: 22
Luan Campos
Tuổi: 23
M. Semel
Tuổi: 22
R. Abergil
Tuổi: 21
Eric Mensah
Tuổi: 21
S. Fatai
Tuổi: 29
D. Asanka
Tuổi: 21
E. Henty
Tuổi: 32
H. Messika
Tuổi: 25
Y. Sason
Tuổi: 24
I. Barnes
Tuổi: 21
O. Ovadia
Tuổi: 25
Liam Aluk
Tuổi: 19