
Maccabi Petah Tikva
- 1912
- Thành lập
- 70
- Đội hình
- 10.
- Hạng
- 2026/27
- Mùa giải
Giới thiệu về Maccabi Petah Tikva
Maccabi Petah Tikva là câu lạc bộ bóng đá của Israel, được thành lập vào năm 1912. Maccabi Petah Tikva chơi các trận sân nhà tại HaMoshava Stadium, sân vận động có sức chứa 12.500 khán giả. Tại Ligat Ha'al, đội đang đứng ở vị trí thứ 10 với 6 điểm sau 7 trận, gồm 2 trận thắng, 0 trận hòa và 5 trận thua. Tính chung cả mùa giải, đội đã ghi được 10 bàn và để thủng lưới 15 bàn. Phong độ trong 5 trận gần nhất là 0 trận thắng, 0 trận hòa và 5 trận thua. Maccabi Petah Tikva còn góp mặt tại 2023/24, nơi đội đứng ở vị trí thứ 2 với 40 điểm sau 33 trận. Đội hình hiện tại có 70 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Trận đấu tiếp theo
Hapoel Ramat Gan vs Maccabi Petah TikvaDang ky de mo khoa phan tich xac suat ban thang thoi gian thuc
Bảng xếp hạng
Ligat Ha'al, 2026/27
14 đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 7 | +9 | 18 | |
| 2 | 7 | +12 | 17 | |
| 3 | 7 | +10 | 16 | |
| 4 | 7 | +4 | 16 | |
| 5 | 7 | +2 | 13 | |
| 6 | 7 | +1 | 9 | |
| 7 | 7 | 0 | 9 | |
| 8 | 7 | -1 | 8 | |
| 9 | 7 | -4 | 7 | |
| 10 | 7 | -5 | 6 | |
| 11 | 7 | -7 | 6 | |
| 12 | 7 | -8 | 4 | |
| 13 | 7 | -9 | 3 | |
| 14 | 7 | -4 | 1 |
Đội hình
THỦ MÔN
5D. Hevron
Tuổi: 24
M. Erlich
Tuổi: 22
D. Hevron
Tuổi: 24
M. Wolff
Tuổi: 29
M. Erlich
Tuổi: 22
HẬU VỆ
27P. Korrea
Tuổi: 27
G. Deznet
Tuổi: 20
M. Handy
Tuổi: 30
A. Salem
Tuổi: 26
Or Dadia
Tuổi: 28
E. Yao
Tuổi: 29
D. Lee Yam
Tuổi: 20
E. Tibi
Tuổi: 38
B. Abdach
Tuổi: 21
I. Baruch
Tuổi: 19
A. Dezent
Tuổi: 20
O. Shirazi
Tuổi: 25
Dan Lee-Yam
Tuổi: 20
O. Dadya
Tuổi: 28
O. Shirazi
Tuổi: 25
P. Korrea
Tuổi: 27
G. Deznet
Tuổi: 20
M. Handy
Tuổi: 30
G. Ma'atuk
Tuổi: 22
A. Salem
Tuổi: 26
M. Khatib
Tuổi: 30
D. Lee Yam
Tuổi: 20
E. Tibi
Tuổi: 38
B. Abdach
Tuổi: 21
I. Baruch
Tuổi: 19
A. Dezent
Tuổi: 20
O. Shirazi
Tuổi: 25
TIỀN VỆ
17I. Soumah
Tuổi: 22
L. Kasa
Tuổi: 20
I. Cohen
Tuổi: 20
L. Hazan
Tuổi: 19
A. Ratner
Tuổi: 23
B. Abdach
Tuổi: 21
Noam Shemesh
Tuổi: 20
Y. Oz
Tuổi: 19
I. Soumah
Tuổi: 22
I. Cohen
Tuổi: 20
Tamir Glezer
Tuổi: 25
E. Golasa
Tuổi: 34
L. Hazan
Tuổi: 19
I. Vered
Tuổi: 36
N. Yehoshua
Tuổi: 20
A. Ratner
Tuổi: 23
Noam Shemesh
Tuổi: 20
TIỀN ĐẠO
21K. Spence
Tuổi: 28
M. Rakonjac
Tuổi: 25
J. Cortés
Tuổi: 31
Eyal Inbrum
Tuổi: 24
Y. Kratzo
Tuổi: 20
Ariel Lugassi
Tuổi: 20
S. Owusu
Tuổi: 29
Y. Koren
Tuổi: 20
Y. Peretz
Tuổi: 19
A. Lugassy
Tuổi: 20
A. Ratner
Tuổi: 23
K. Spence
Tuổi: 28
A. Altury
Tuổi: 22
J. Cortés
Tuổi: 31
I. Dahan
Tuổi: 24
Eyal Inbrum
Tuổi: 24
Y. Kratzo
Tuổi: 20
Ariel Lugassi
Tuổi: 20
S. Owusu
Tuổi: 29
F. Rivollier
Tuổi: 24
M. Khatib
Tuổi: 30