
Hapoel Haifa
- 1924
- Thành lập
- 79
- Đội hình
- 7.
- Hạng
- 2026/27
- Mùa giải
Giới thiệu về Hapoel Haifa
Hapoel Haifa là câu lạc bộ bóng đá của Israel, được thành lập vào năm 1924. Hapoel Haifa chơi các trận sân nhà tại Sammy Ofer Stadium, sân vận động có sức chứa 30.820 khán giả. Tại Ligat Ha'al, đội đang đứng ở vị trí thứ 7 với 9 điểm sau 7 trận, gồm 2 trận thắng, 3 trận hòa và 2 trận thua. Tính chung cả mùa giải, đội đã ghi được 9 bàn và để thủng lưới 9 bàn. Phong độ trong 5 trận gần nhất là 2 trận thắng, 1 trận hòa và 2 trận thua. Hapoel Haifa còn góp mặt tại 2023/24, nơi đội đứng ở vị trí thứ 4 với 59 điểm sau 36 trận. Đội hình hiện tại có 79 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Trận đấu tiếp theo
Maccabi Tel Aviv vs Hapoel HaifaDang ky de mo khoa phan tich xac suat ban thang thoi gian thuc
Bảng xếp hạng
Ligat Ha'al, 2026/27
14 đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 7 | +9 | 18 | |
| 2 | 7 | +12 | 17 | |
| 3 | 7 | +10 | 16 | |
| 4 | 7 | +4 | 16 | |
| 5 | 7 | +2 | 13 | |
| 6 | 7 | +1 | 9 | |
| 7 | 7 | 0 | 9 | |
| 8 | 7 | -1 | 8 | |
| 9 | 7 | -4 | 7 | |
| 10 | 7 | -5 | 6 | |
| 11 | 7 | -7 | 6 | |
| 12 | 7 | -8 | 4 | |
| 13 | 7 | -9 | 3 | |
| 14 | 7 | -4 | 1 |
Đội hình
THỦ MÔN
6Y. Gerafi
Tuổi: 32
M. Ambar
Tuổi: 30
Y. Gerafi
Tuổi: 32
M. Ambar
Tuổi: 30
O. Levi
Tuổi: 19
B. Machini
Tuổi: 29
HẬU VỆ
19I. Kričak
Tuổi: 29
N. Cohen
Tuổi: 26
T. Arbel
Tuổi: 23
S. Bar On
Tuổi: 27
G. Diba
Tuổi: 27
D. Malul
Tuổi: 36
D. Župarić
Tuổi: 33
A. Mendy
Tuổi: 31
N. Belay
Tuổi: 28
I. Kričak
Tuổi: 29
N. Cohen
Tuổi: 26
T. Arbel
Tuổi: 23
S. Bar On
Tuổi: 27
G. Diba
Tuổi: 27
D. Malul
Tuổi: 36
Saná Gomes
Tuổi: 26
D. Župarić
Tuổi: 33
A. Mendy
Tuổi: 31
N. Belay
Tuổi: 28
TIỀN VỆ
29S. Elias
Tuổi: 26
N. Sabag
Tuổi: 32
L. Serdal
Tuổi: 31
T. Naim
Tuổi: 22
W. Habiballa
Tuổi: 27
I. Dadia
Tuổi: 16
A. Haman
Tuổi: 20
T. Naim
Tuổi: 22
I. S. Fahima
Tuổi: 21
Cheick Keita
Tuổi: 21
Liam Nahum
Tuổi: 19
S. Altunashvili
Tuổi: 28
S. Elias
Tuổi: 26
O. Biton
Tuổi: 26
Bruno Ramires
Tuổi: 31
S. Fadida
Tuổi: 28
Y. Ferber
Tuổi: 24
Ahmad Mahajne
H. Makonen
Tuổi: 25
R. Nawi
Tuổi: 21
N. Sabag
Tuổi: 32
L. Serdal
Tuổi: 31
W. Habiballa
Tuổi: 27
I. Dadia
Tuổi: 16
A. Haman
Tuổi: 20
T. Naim
Tuổi: 22
I. S. Fahima
Tuổi: 21
Cheick Keita
Tuổi: 21
Liam Nahum
Tuổi: 19
TIỀN ĐẠO
25A. Turgeman
Tuổi: 34
Cheickna Ahmadou Hamadou Layhi Allahou Diakité
Tuổi: 19
W. Agada
Tuổi: 26
Shay Balahssan
Tuổi: 23
I. Boganim
Tuổi: 24
A. Ayias
Tuổi: 20
Y. Gonen
Tuổi: 19
L. Rotman
Tuổi: 29
R. Zikri
Tuổi: 33
M. Hamad
Itay Zafrani
Tuổi: 19
S. Elkayam
Tuổi: 18
A. Turgeman
Tuổi: 34
A. Radulović
Tuổi: 23
Shay Balahssan
Tuổi: 23
I. Boganim
Tuổi: 24
A. Ayias
Tuổi: 20
Y. Gonen
Tuổi: 19
R. Hatuel
Tuổi: 27
R. N'do
Tuổi: 24
L. Rotman
Tuổi: 29
R. Zikri
Tuổi: 33
M. Hamad
Itay Zafrani
Tuổi: 19
S. Elkayam
Tuổi: 18