
Ironi Tiberias
- 2006
- Thành lập
- 85
- Đội hình
- 14.
- Hạng
- 2026/27
- Mùa giải
Giới thiệu về Ironi Tiberias
Ironi Tiberias là câu lạc bộ bóng đá của Israel, được thành lập vào năm 2006. Ironi Tiberias chơi các trận sân nhà tại Tiberias Municipal Stadium, sân vận động có sức chứa 5.000 khán giả. Tại Ligat Ha'al, đội đang đứng ở vị trí thứ 14 với 1 điểm sau 7 trận, gồm 2 trận thắng, 1 trận hòa và 4 trận thua. Tính chung cả mùa giải, đội đã ghi được 7 bàn và để thủng lưới 11 bàn. Phong độ trong 5 trận gần nhất là 1 trận thắng, 1 trận hòa và 3 trận thua. Ironi Tiberias còn góp mặt tại 2024/25, nơi đội đứng ở vị trí thứ 6 với 35 điểm sau 33 trận. Đội hình hiện tại có 85 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Trận đấu tiếp theo
Ironi Tiberias vs Maccabi NetanyaDang ky de mo khoa phan tich xac suat ban thang thoi gian thuc
Bảng xếp hạng
Ligat Ha'al, 2026/27
14 đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 7 | +9 | 18 | |
| 2 | 7 | +12 | 17 | |
| 3 | 7 | +10 | 16 | |
| 4 | 7 | +4 | 16 | |
| 5 | 7 | +2 | 13 | |
| 6 | 7 | +1 | 9 | |
| 7 | 7 | 0 | 9 | |
| 8 | 7 | -1 | 8 | |
| 9 | 7 | -4 | 7 | |
| 10 | 7 | -5 | 6 | |
| 11 | 7 | -7 | 6 | |
| 12 | 7 | -8 | 4 | |
| 13 | 7 | -9 | 3 | |
| 14 | 7 | -4 | 1 |
Đội hình
THỦ MÔN
9G. Amos
Tuổi: 36
I. Sharon
Tuổi: 23
Jones Abu Ganima
Tuổi: 21
Gad Amos
Tuổi: 36
G. Amos
Tuổi: 36
I. Sharon
Tuổi: 23
Jones Abu Ganima
Tuổi: 21
G. Nigma
Tuổi: 22
Rogério Santos
Tuổi: 26
HẬU VỆ
23G. Ma'atuk
Tuổi: 22
Z. Morgan
Tuổi: 25
O. Bačo
Tuổi: 29
Sambinha
Tuổi: 33
N. Chen
Tuổi: 20
D. Golani
Tuổi: 22
R. Unger
Tuổi: 24
I. Guetta
Tuổi: 21
R. Haliva
Tuổi: 20
G. Sanker
Tuổi: 24
Sambinha
Tuổi: 33
G. Ma'atuk
Tuổi: 22
O. Bačo
Tuổi: 29
E. Balilti
Tuổi: 31
Sambinha
Tuổi: 33
N. Chen
Tuổi: 20
Y. Hasson
Tuổi: 20
D. Golani
Tuổi: 22
R. Unger
Tuổi: 24
O. Yitzhak
Tuổi: 22
I. Guetta
Tuổi: 21
R. Haliva
Tuổi: 20
G. Sanker
Tuổi: 24
TIỀN VỆ
33C. Kouakou
Tuổi: 26
B. Cohen
Tuổi: 24
A. Cohen
Tuổi: 22
E. Shamir
Tuổi: 30
F. Abu Akel
Tuổi: 28
N. Gotlieb
Tuổi: 22
G. Hadida
Tuổi: 30
D. Keltjens
Tuổi: 30
Y. Swisa
Tuổi: 20
Y. Teper
Tuổi: 25
E. Velblum
Tuổi: 28
A. Sara
R. Shahar
Yarin Shyovitz
Tuổi: 19
R. Shamai
Tuổi: 17
E. Velblum
Tuổi: 28
Y. Serdal
Tuổi: 24
C. Kouakou
Tuổi: 26
B. Cohen
Tuổi: 24
A. Cohen
Tuổi: 22
I. Elmkies
Tuổi: 25
F. Abu Akel
Tuổi: 28
N. Gotlieb
Tuổi: 22
W. Habiballa
Tuổi: 27
G. Hadida
Tuổi: 30
D. Keltjens
Tuổi: 30
H. Shapso
Tuổi: 26
Y. Swisa
Tuổi: 20
Y. Teper
Tuổi: 25
E. Velblum
Tuổi: 28
A. Sara
R. Shahar
Yarin Shyovitz
Tuổi: 19
TIỀN ĐẠO
20S. Farhud
Tuổi: 25
K. Ganem
Tuổi: 28
N. Gbamblé
Tuổi: 23
M. Badjie
Tuổi: 20
A. Miranyan
Tuổi: 30
I. Shviro
Tuổi: 27
A. Yehuda
Tuổi: 19
I. Rajab
Bar Nawi
Tuổi: 23
S. Farhud
Tuổi: 25
K. Ganem
Tuổi: 28
N. Gbamblé
Tuổi: 23
U. Mohammed
Tuổi: 31
M. Badjie
Tuổi: 20
I. Barnes
Tuổi: 21
S. Bilenkyi
Tuổi: 27
P. Michael
Tuổi: 27
I. Shviro
Tuổi: 27
A. Yehuda
Tuổi: 19
I. Rajab