Vasteras SK FK vs Hammarby FF — Allsvenskan
Phân tích trước trận
🎯 Tín hiệu bàn thắng trực tiếp
Xem trước trận đấu
Vasteras SK FK tiếp đón Hammarby FF trên sân Hitachi Energy Arena vào ngày , bóng lăn lúc , tại Allsvenskan. Vasteras SK FK đang đứng thứ 8 với 29 điểm, trong khi Hammarby FF xếp thứ 2 với 36 điểm. Hai đội từng chạm trán nhau 4 lần, với Vasteras SK FK thắng 3 trận, Hammarby FF thắng 1 trận và 0 trận hòa. Các cuộc đối đầu trong quá khứ ghi nhận trung bình 2,75 bàn mỗi trận. Có 3 trong tổng số 4 lần đối đầu chứng kiến cả hai đội cùng ghi bàn, và 3 trận kết thúc với hơn hai bàn thắng. Đội hình ra sân, thống kê và phân tích trực tiếp sẽ tự động xuất hiện trên trang này ngay khi hệ thống dữ liệu của Shutli tiếp nhận.
Mở Shutli trong ứng dụng
Đối đầu trực tiếp
Thắng
Hòa
Thắng
Tổng số trận
4
Bàn thắng
11
TB bàn thắng
2.75
So sánh phong độ
Vasteras SK FK
Hammarby FF
Vasteras SK FK
Hammarby FF
Xu hướng trận đấu
Vasteras SK FK — 5 trận sân nhà gần nhất
- Vasteras SK FK3 - 3BK HackenAllsvenskanRegular Season - 4HT 2-1
- Vasteras SK FK2 - 2IF ElfsborgAllsvenskanRegular Season - 2HT 0-0
- Vasteras SK FK3 - 1SandvikenFriendlies ClubsClub FriendlyHT 2-0
- Vasteras SK FK3 - 0Ostersunds FKFriendlies ClubsClub FriendlyHT 1-0
- Vasteras SK FK0 - 1OddevoldSvenska CupenGroup Stage - 3HT 0-0
Hammarby FF — 5 trận sân khách gần nhất
- Djurgardens IF1 - 1Hammarby FFAllsvenskanRegular Season - 5HT 1-0
- Sirius2 - 0Hammarby FFAllsvenskanRegular Season - 2HT 1-0
- Orebro SK3 - 5Hammarby FFSvenska CupenGroup Stage - 2HT 1-2
Các trận trước
4 trận- 2024/25
- Vasteras SK FK1 - 0Hammarby FFAllsvenskanRegular Season - 30HT 0-0
- Hammarby FF2 - 1Vasteras SK FKAllsvenskanRegular Season - 6HT 1-0
- 2023/24
- Hammarby FF1 - 2Vasteras SK FKSvenska CupenGroup Stage - 1HT 1-2
- 2022/23
- Hammarby FF3 - 1Vasteras SK FKFriendlies ClubsClub Friendlies 3HT 0-0
Allsvenskan
16 Đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 19 | +20 | 42 | |
| 2 | 19 | +26 | 36 | |
| 3 | 18 | +22 | 32 | |
| 4 | 19 | +8 | 31 | |
| 5 | 19 | +4 | 31 | |
| 6 | 18 | +1 | 31 | |
| 7 | 19 | +3 | 29 | |
| 8 | 19 | -5 | 29 | |
| 9 | 19 | +7 | 26 | |
| 10 | 19 | -4 | 24 | |
| 11 | 19 | -15 | 23 | |
| 12 | 17 | -3 | 20 | |
| 13 | 19 | -8 | 19 | |
| 14 | 19 | -14 | 16 | |
| 15 | 19 | -20 | 14 | |
| 16 | 19 | -22 | 11 |
4020

