SC Paderborn 07 vs FSV Mainz 05 — Bundesliga
Phân tích trước trận
🎯 Tín hiệu bàn thắng trực tiếp
Xem trước trận đấu
SC Paderborn 07 tiếp đón FSV Mainz 05 trên sân Home Deluxe Arena vào ngày , bóng lăn lúc , tại Bundesliga. SC Paderborn 07 đang đứng thứ 11 với 1 điểm, trong khi FSV Mainz 05 xếp thứ 10 với 1 điểm. Hai đội từng chạm trán nhau 4 lần, với SC Paderborn 07 thắng 2 trận, FSV Mainz 05 thắng 1 trận và 1 trận hòa. Các cuộc đối đầu trong quá khứ ghi nhận trung bình 3,50 bàn mỗi trận. Có 2 trong tổng số 4 lần đối đầu chứng kiến cả hai đội cùng ghi bàn, và 3 trận kết thúc với hơn hai bàn thắng. Đội hình ra sân, thống kê và phân tích trực tiếp sẽ tự động xuất hiện trên trang này ngay khi hệ thống dữ liệu của Shutli tiếp nhận.
Mở Shutli trong ứng dụng
Đối đầu trực tiếp
Thắng
Hòa
Thắng
Tổng số trận
4
Bàn thắng
14
TB bàn thắng
3.50
So sánh phong độ
SC Paderborn 07
FSV Mainz 05
SC Paderborn 07
FSV Mainz 05
Xu hướng trận đấu
SC Paderborn 07 — 5 trận sân nhà gần nhất
- SC Paderborn 073 - 1Fagiano OkayamaFriendlies ClubsClub FriendlyHT 2-0
- SC Paderborn 072 - 2Karlsruher SC2. BundesligaRegular Season - 33HT 1-0
- SC Paderborn 072 - 3FC Schalke 042. BundesligaRegular Season - 31HT 2-2
FSV Mainz 05 — 5 trận sân khách gần nhất
- Krieschow0 - 9FSV Mainz 05DFB PokalRound of 64HT 0-5
- Udinese3 - 3FSV Mainz 05Friendlies ClubsClub FriendliesHT 3-1
- Eisbachtal0 - 10FSV Mainz 05Friendlies ClubsClub FriendliesHT 0-5
- Pfeddersheim0 - 11FSV Mainz 05Friendlies ClubsClub FriendlyHT 0-5
- 1. FC Heidenheim0 - 2FSV Mainz 05BundesligaRegular Season - 34HT 0-2
Các trận trước
4 trận- 2019/20
- FSV Mainz 052 - 0SC Paderborn 07BundesligaRegular Season - 24HT 2-0
- SC Paderborn 071 - 2FSV Mainz 05BundesligaRegular Season - 7HT 1-2
- 2014/15
- FSV Mainz 055 - 0SC Paderborn 07BundesligaRegular Season - 18HT 1-0
- SC Paderborn 072 - 2FSV Mainz 05BundesligaRegular Season - 1HT 1-1
Bundesliga
18 Đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 1 | +4 | 3 | |
| 2 | 1 | +3 | 3 | |
| 3 | 1 | +3 | 3 | |
| 4 | 1 | +3 | 3 | |
| 5 | 1 | +2 | 3 | |
| 6 | 1 | +1 | 3 | |
| 7 | 1 | +1 | 3 | |
| 8 | 1 | 0 | 1 | |
| 9 | 1 | 0 | 1 | |
| 10 | 1 | 0 | 1 | |
| 11 | 1 | 0 | 1 | |
| 12 | 1 | -1 | 0 | |
| 13 | 1 | -1 | 0 | |
| 14 | 1 | -2 | 0 | |
| 15 | 1 | -3 | 0 | |
| 16 | 1 | -3 | 0 | |
| 17 | 1 | -3 | 0 | |
| 18 | 1 | -4 | 0 |
440

