
Espanyol
- 1900
- Thành lập
- 71
- Đội hình
- 6.
- Hạng
- 2026/27
- Mùa giải
Giới thiệu về Espanyol
Espanyol là câu lạc bộ bóng đá của Spain, được thành lập vào năm 1900. Espanyol chơi các trận sân nhà tại Stage Front Stadium, sân vận động có sức chứa 40.423 khán giả. Tại La Liga, đội đang đứng ở vị trí thứ 6 với 3 điểm sau 2 trận, gồm 1 trận thắng, 0 trận hòa và 1 trận thua. Tính chung cả mùa giải, đội đã ghi được 4 bàn và để thủng lưới 2 bàn. Espanyol còn góp mặt tại 2024/25, nơi đội đứng ở vị trí thứ 14 với 42 điểm sau 38 trận. Đội hình hiện tại có 71 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Trận đấu tiếp theo
Real Sociedad — EspanyolDang ky de mo khoa phan tich xac suat ban thang thoi gian thuc
Bảng xếp hạng
La Liga — 2026/27
20 đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 2 | +3 | 6 | |
| 2 | 2 | +2 | 6 | |
| 3 | 2 | +3 | 4 | |
| 4 | 2 | +2 | 4 | |
| 5 | 1 | +5 | 3 | |
| 6 | 2 | +2 | 3 | |
| 7 | 1 | +1 | 3 | |
| 8 | 2 | -2 | 3 | |
| 9 | 2 | 0 | 2 | |
| 10 | 2 | 0 | 2 | |
| 11 | 1 | 0 | 1 | |
| 12 | 1 | 0 | 1 | |
| 13 | 2 | -1 | 1 | |
| 14 | 2 | -1 | 1 | |
| 15 | 2 | -1 | 1 | |
| 16 | 2 | -2 | 1 | |
| 17 | 2 | -3 | 1 | |
| 18 | 2 | -5 | 1 | |
| 19 | 1 | -1 | 0 | |
| 20 | 1 | -2 | 0 |
Đội hình
THỦ MÔN
8M. Dmitrović
Tuổi: 33
Ángel Fortuño
Tuổi: 24
Pol Tristán
Tuổi: 23
Llorenç Serred
Tuổi: 20
M. Dmitrović
Tuổi: 33
Ángel Fortuño
Tuổi: 24
Pol Tristán
Tuổi: 23
Llorenç Serred
Tuổi: 20
HẬU VỆ
23L. Cabrera
Tuổi: 34
O. El Hilali
Tuổi: 22
J. A. Lopez
Tuổi: 19
C. Riedel
Tuổi: 22
Miguel Rubio
Tuổi: 27
Rubén Sánchez
Tuổi: 24
Unai Núñez
Tuổi: 28
Q. Hartman
Tuổi: 24
V. Drkušić
Tuổi: 26
Roger Hinojo
Tuổi: 20
L. Cabrera
Tuổi: 34
Fernando Calero
Tuổi: 30
O. El Hilali
Tuổi: 22
J. A. Lopez
Tuổi: 19
C. Riedel
Tuổi: 22
Carlos Romero
Tuổi: 24
Miguel Rubio
Tuổi: 27
José Salinas
Tuổi: 25
Rubén Sánchez
Tuổi: 24
Unai Núñez
Tuổi: 28
Q. Hartman
Tuổi: 24
Roger Hinojo
Tuổi: 20
Pablo Ramón
Tuổi: 24
TIỀN VỆ
17Edu Expósito
Tuổi: 29
F. Gomez
Tuổi: 19
Urko González
Tuổi: 24
Javier Hernandez
Tuổi: 21
Pol Lozano
Tuổi: 26
Gabriel Moscardo
Tuổi: 20
Rafel Bauzà
Tuổi: 20
Edu Expósito
Tuổi: 29
F. Gomez
Tuổi: 19
Urko González
Tuổi: 24
Javier Hernandez
Tuổi: 21
Pol Lozano
Tuổi: 26
C. Pickel
Tuổi: 28
Ramón Terrats
Tuổi: 25
Gabriel Moscardo
Tuổi: 20
Rafel Bauzà
Tuổi: 20
Miguel Londoño
Tuổi: 19
TIỀN ĐẠO
23T. Dolan
Tuổi: 24
Roberto Fernández
Tuổi: 23
Kike García
Tuổi: 36
Jofre Carreras
Tuổi: 24
Pere Milla
Tuổi: 33
Álex Calatrava
Tuổi: 25
Marcos Fernández
Tuổi: 22
A. Almansa
Tuổi: 22
Cala
Tuổi: 26
T. Dolan
Tuổi: 24
Roberto Fernández
Tuổi: 23
Kike García
Tuổi: 36
Jofre Carreras
Tuổi: 24
L. Koleosho
Tuổi: 21
Pere Milla
Tuổi: 33
Javi Puado
Tuổi: 27
Antoniu Roca
Tuổi: 23
C. Ngonge
Tuổi: 25
Álex Calatrava
Tuổi: 25
Marcos Fernández
Tuổi: 22
Lluc Castell
Tuổi: 19
A. Almansa
Tuổi: 22
Cala
Tuổi: 26