Espanyol vs Celta Vigo — La Liga
Phân tích trước trận
🎯 Tín hiệu bàn thắng trực tiếp
Xem trước trận đấu
Espanyol tiếp đón Celta Vigo trên sân RCDE Stadium vào ngày , bóng lăn lúc , tại La Liga. Espanyol đang đứng thứ 15 với 8 điểm, trong khi Celta Vigo xếp thứ 8 với 11 điểm. Hai đội từng chạm trán nhau 5 lần, với Espanyol thắng 1 trận, Celta Vigo thắng 3 trận và 1 trận hòa. Các cuộc đối đầu trong quá khứ ghi nhận trung bình 3,00 bàn mỗi trận. Có 3 trong tổng số 5 lần đối đầu chứng kiến cả hai đội cùng ghi bàn, và 3 trận kết thúc với hơn hai bàn thắng. Đội hình ra sân, thống kê và phân tích trực tiếp sẽ tự động xuất hiện trên trang này ngay khi hệ thống dữ liệu của Shutli tiếp nhận.
Mở Shutli trong ứng dụng
Đối đầu trực tiếp
1
Thắng
1
Hòa
3
Thắng
Tổng số trận
5
Bàn thắng
15
TB bàn thắng
3.00
So sánh phong độ
Espanyol
TB điểm0.00
Bàn/Trận0.00
Thua/Trận0.00
Hiệu số0
Celta Vigo
WLWLL
TB điểm1.20
Bàn/Trận1.60
Thua/Trận2.40
Hiệu số-4
Xu hướng trận đấu
Cả hai đội đều ghi bàn3/5 (60%)
Trên 2 bàn3/5 (60%)
Dưới 3 bàn2/5 (40%)
Trận giữ sạch lưới0Espanyol
Trung bình bàn hiệp 11.00
Trận giữ sạch lưới0Celta Vigo
Celta Vigo — 5 trận sân khách gần nhất
LWWDW
- SC Freiburg3 - 0Celta VigoUEFA Europa LeagueQuarter-finalsHT 2-0
- Valencia2 - 3Celta VigoLa LigaRegular Season - 30HT 1-0
- Lyon0 - 2Celta VigoUEFA Europa LeagueRound of 16HT 0-0
- Real Betis1 - 1Celta VigoLa LigaRegular Season - 28HT 0-1
- Girona1 - 2Celta VigoLa LigaRegular Season - 26HT 1-0
Các trận trước
5 trận- 2025/26
- Espanyol2 - 2Celta VigoLa LigaRegular Season - 24HT 0-1
- Celta Vigo0 - 1EspanyolLa LigaRegular Season - 14HT 0-0
- 2024/25
- Celta Vigo0 - 2EspanyolLa LigaRegular Season - 31HT 0-1
- Espanyol3 - 1Celta VigoLa LigaRegular Season - 15HT 1-0
- 2022/23
- Espanyol1 - 3Celta VigoLa LigaRegular Season - 26HT 0-2
La Liga
20 Đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 9 | +30 | 27 | |
| 2 | 9 | +11 | 22 | |
| 3 | 9 | +14 | 21 | |
| 4 | 9 | +2 | 19 | |
| 5 | 9 | 0 | 16 | |
| 6 | 9 | -2 | 14 | |
| 7 | 9 | +3 | 11 | |
| 8 | 9 | +3 | 11 | |
| 9 | 9 | +1 | 11 | |
| 10 | 9 | -8 | 11 | |
| 11 | 7 | +1 | 9 | |
| 12 | 9 | 0 | 9 | |
| 13 | 8 | -5 | 9 | |
| 14 | 9 | -6 | 9 | |
| 15 | 9 | -1 | 8 | |
| 16 | 9 | -12 | 8 | |
| 17 | 8 | -4 | 7 | |
| 18 | 9 | -6 | 7 | |
| 19 | 9 | -9 | 6 | |
| 20 | 9 | -12 | 4 |
421

