Getafe vs Espanyol — La Liga
Phân tích trước trận
🎯 Tín hiệu bàn thắng trực tiếp
Xem trước trận đấu
Getafe tiếp đón Espanyol trên sân Coliseum vào ngày , bóng lăn lúc , tại La Liga. Getafe đang đứng thứ 14 với 9 điểm, trong khi Espanyol xếp thứ 15 với 8 điểm. Hai đội từng chạm trán nhau 5 lần, với Getafe thắng 2 trận, Espanyol thắng 3 trận và 0 trận hòa. Các cuộc đối đầu trong quá khứ ghi nhận trung bình 1,40 bàn mỗi trận. Có 1 trong tổng số 5 lần đối đầu chứng kiến cả hai đội cùng ghi bàn, và 1 trận kết thúc với hơn hai bàn thắng. Đội hình ra sân, thống kê và phân tích trực tiếp sẽ tự động xuất hiện trên trang này ngay khi hệ thống dữ liệu của Shutli tiếp nhận.
Mở Shutli trong ứng dụng
Đối đầu trực tiếp
2
Thắng
0
Hòa
3
Thắng
Tổng số trận
5
Bàn thắng
7
TB bàn thắng
1.40
Xu hướng trận đấu
Cả hai đội đều ghi bàn1/5 (20%)
Trên 2 bàn1/5 (20%)
Dưới 3 bàn4/5 (80%)
Trận giữ sạch lưới0Getafe
Trung bình bàn hiệp 10.80
Trận giữ sạch lưới0Espanyol
Espanyol — 5 trận sân khách gần nhất
LDLDL
- Barcelona4 - 1EspanyolLa LigaRegular Season - 31HT 2-0
- Real Betis0 - 0EspanyolLa LigaRegular Season - 30HT 0-0
- Mallorca2 - 1EspanyolLa LigaRegular Season - 28HT 0-1
- Elche2 - 2EspanyolLa LigaRegular Season - 26HT 1-1
- Atletico Madrid4 - 2EspanyolLa LigaRegular Season - 25HT 1-1
Các trận trước
5 trận- 2025/26
- Espanyol1 - 2GetafeLa LigaRegular Season - 29HT 0-2
- Getafe0 - 1EspanyolLa LigaRegular Season - 16HT 0-0
- 2024/25
- Espanyol1 - 0GetafeLa LigaRegular Season - 32HT 1-0
- Getafe1 - 0EspanyolLa LigaRegular Season - 16HT 1-0
- 2023/24
- Espanyol0 - 1GetafeCopa del ReyRound of 32HT 0-0
La Liga
20 Đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 9 | +30 | 27 | |
| 2 | 9 | +11 | 22 | |
| 3 | 9 | +14 | 21 | |
| 4 | 9 | +2 | 19 | |
| 5 | 9 | 0 | 16 | |
| 6 | 9 | -2 | 14 | |
| 7 | 9 | +3 | 11 | |
| 8 | 9 | +3 | 11 | |
| 9 | 9 | +1 | 11 | |
| 10 | 9 | -8 | 11 | |
| 11 | 7 | +1 | 9 | |
| 12 | 9 | 0 | 9 | |
| 13 | 8 | -5 | 9 | |
| 14 | 9 | -6 | 9 | |
| 15 | 9 | -1 | 8 | |
| 16 | 9 | -12 | 8 | |
| 17 | 8 | -4 | 7 | |
| 18 | 9 | -6 | 7 | |
| 19 | 9 | -9 | 6 | |
| 20 | 9 | -12 | 4 |
423

