
Alaves
- 1921
- Thành lập
- 76
- Đội hình
- 2.
- Hạng
- 2026/27
- Mùa giải
Giới thiệu về Alaves
Alaves là câu lạc bộ bóng đá của Spain, được thành lập vào năm 1921. Alaves chơi các trận sân nhà tại Estadio de Mendizorroza, sân vận động có sức chứa 19.840 khán giả. Tại La Liga, đội đang đứng ở vị trí thứ 2 với 7 điểm sau 3 trận, gồm 2 trận thắng, 1 trận hòa và 0 trận thua. Tính chung cả mùa giải, đội đã ghi được 5 bàn và để thủng lưới 1 bàn. Phong độ trong 3 trận gần nhất là 2 trận thắng, 1 trận hòa và 0 trận thua. Alaves còn góp mặt tại 2023/24, nơi đội đứng ở vị trí thứ 10 với 46 điểm sau 38 trận. Đội hình hiện tại có 76 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Bảng xếp hạng
La Liga — 2026/27
20 đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 3 | +4 | 7 | |
| 2 | 3 | +4 | 7 | |
| 3 | 2 | +7 | 6 | |
| 4 | 2 | +4 | 6 | |
| 5 | 3 | +1 | 6 | |
| 6 | 3 | -1 | 6 | |
| 7 | 2 | +1 | 4 | |
| 8 | 3 | 0 | 4 | |
| 9 | 3 | 0 | 4 | |
| 10 | 3 | +1 | 3 | |
| 11 | 2 | -2 | 3 | |
| 12 | 3 | -3 | 3 | |
| 13 | 2 | 0 | 2 | |
| 14 | 3 | -1 | 2 | |
| 15 | 2 | -1 | 1 | |
| 16 | 2 | -1 | 1 | |
| 17 | 2 | -1 | 1 | |
| 18 | 2 | -2 | 1 | |
| 19 | 3 | -6 | 1 | |
| 20 | 2 | -4 | 0 |
Đội hình
THỦ MÔN
11R. Montero
Tuổi: 20
Sivera
Tuổi: 29
G. Swiderski
Tuổi: 20
A. Giménez
Tuổi: 25
Jesús Owono
Tuổi: 24
Raúl Fernández
Tuổi: 37
R. Montero
Tuổi: 20
Sivera
Tuổi: 29
G. Swiderski
Tuổi: 20
A. Giménez
Tuổi: 25
Jesús Owono
Tuổi: 24
HẬU VỆ
26Carlos Ballestero García
Tuổi: 21
M. Diarra
Tuổi: 25
F. Garcés
Tuổi: 26
Álvaro García
Tuổi: 20
Jonny
Tuổi: 31
N. Tenaglia
Tuổi: 29
Yusi
Tuổi: 20
N. Valentini
Tuổi: 24
V. Koski
Tuổi: 23
P. Sanz
Tuổi: 21
A. Perez
Tuổi: 23
X. Olaiz
Carlos Ballestero García
Tuổi: 21
M. Diarra
Tuổi: 25
F. Garcés
Tuổi: 26
Álvaro García
Tuổi: 20
Jonny
Tuổi: 31
N. Maraš
Tuổi: 30
E. Munoz
Tuổi: 21
Jon Pacheco
Tuổi: 24
Víctor Parada
Tuổi: 23
N. Tenaglia
Tuổi: 29
Yusi
Tuổi: 20
V. Koski
Tuổi: 23
P. Sanz
Tuổi: 21
A. Perez
Tuổi: 23
TIỀN VỆ
21Carles Aleñá
Tuổi: 27
Antonio Blanco
Tuổi: 25
Guevara
Tuổi: 28
Pablo Ibáñez
Tuổi: 27
C. Benavídez
Tuổi: 27
Denis Suárez
Tuổi: 31
Selu Diallo
Tuổi: 22
Mikel Rodríguez
Tuổi: 23
Mikel Rodriguez
Tuổi: 28
Carles Aleñá
Tuổi: 27
Antonio Blanco
Tuổi: 25
Calebe
Tuổi: 25
Guevara
Tuổi: 28
Jon Guridi
Tuổi: 30
Pablo Ibáñez
Tuổi: 27
Lander Pinillos
Tuổi: 22
C. Benavídez
Tuổi: 27
Denis Suárez
Tuổi: 31
Selu Diallo
Tuổi: 22
Mikel Rodríguez
Tuổi: 23
A. Perez
Tuổi: 23
TIỀN ĐẠO
18L. Boyé
Tuổi: 29
M. Díaz
Tuổi: 32
Toni Martínez
Tuổi: 28
A. Rebbach
Tuổi: 27
Miguel Rodríguez
Tuổi: 22
Hugo Novoa
Tuổi: 22
A. Manas
Tuổi: 22
Aitor Mañas
Tuổi: 22
L. Boyé
Tuổi: 29
M. Díaz
Tuổi: 32
Toni Martínez
Tuổi: 28
D. Morcillo
Tuổi: 22
A. Rebbach
Tuổi: 27
Carlos Vicente
Tuổi: 26
Miguel Rodríguez
Tuổi: 22
Hugo Novoa
Tuổi: 22
I. Diabate
Tuổi: 26
A. Manas
Tuổi: 22