
Malaga
- 1948
- Thành lập
- 71
- Đội hình
- 16.
- Hạng
- 2026/27
- Mùa giải
Giới thiệu về Malaga
Malaga là câu lạc bộ bóng đá của Spain, được thành lập vào năm 1948. Malaga chơi các trận sân nhà tại Estadio La Rosaleda, sân vận động có sức chứa 30.389 khán giả. Tại La Liga, đội đang đứng ở vị trí thứ 16 với 1 điểm sau 2 trận, gồm 0 trận thắng, 1 trận hòa và 1 trận thua. Tính chung cả mùa giải, đội đã ghi được 1 bàn và để thủng lưới 3 bàn. Đội hình hiện tại có 71 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Trận đấu tiếp theo
Real Madrid — MalagaDang ky de mo khoa phan tich xac suat ban thang thoi gian thuc
Bảng xếp hạng
La Liga — 2026/27
20 đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 2 | +4 | 6 | |
| 2 | 2 | +3 | 6 | |
| 3 | 2 | +2 | 6 | |
| 4 | 2 | +3 | 4 | |
| 5 | 2 | +2 | 4 | |
| 6 | 1 | +5 | 3 | |
| 7 | 2 | +2 | 3 | |
| 8 | 2 | -2 | 3 | |
| 9 | 2 | 0 | 2 | |
| 10 | 2 | 0 | 2 | |
| 11 | 1 | 0 | 1 | |
| 12 | 1 | 0 | 1 | |
| 13 | 2 | -1 | 1 | |
| 14 | 2 | -1 | 1 | |
| 15 | 2 | -1 | 1 | |
| 16 | 2 | -2 | 1 | |
| 17 | 2 | -3 | 1 | |
| 18 | 2 | -5 | 1 | |
| 19 | 1 | -2 | 0 | |
| 20 | 2 | -4 | 0 |
Đội hình
THỦ MÔN
6Andrés Céspedes
Tuổi: 21
Alfonso Herrero
Tuổi: 31
Carlos López
Tuổi: 21
Andrés Céspedes
Tuổi: 21
Alfonso Herrero
Tuổi: 31
Carlos López
Tuổi: 21
HẬU VỆ
25Fernando Calero
Tuổi: 30
José Salinas
Tuổi: 25
Pablo Arriaza
Tuổi: 22
Einar Galilea
Tuổi: 31
Diego Murillo
Tuổi: 24
Álex Pastor
Tuổi: 26
Puga
Tuổi: 25
Rafita
Tuổi: 20
Ángel Recio
Tuổi: 22
Dani Sánchez
Tuổi: 25
Miguel Santaella
Tuổi: 21
Fernando Calero
Tuổi: 30
José Salinas
Tuổi: 25
Pablo Arriaza
Tuổi: 22
Gabilondo
Tuổi: 26
Einar Galilea
Tuổi: 31
Javi Montero
Tuổi: 26
Diego Murillo
Tuổi: 24
Álex Pastor
Tuổi: 26
Puga
Tuổi: 25
Rafita
Tuổi: 20
Ángel Recio
Tuổi: 22
Dani Sánchez
Tuổi: 25
Víctor García
Tuổi: 31
Miguel Santaella
Tuổi: 21
TIỀN VỆ
25Izan Merino
Tuổi: 19
Carlos Dotor
Tuổi: 24
Juanpe
Tuổi: 29
David Larrubia
Tuổi: 23
Dani Lorenzo
Tuổi: 22
A. Ochoa
Tuổi: 18
Rafa Rodríguez
Tuổi: 22
Julen Lobete
Tuổi: 25
Ramón Enríquez
Tuổi: 24
Joseph Otunenche
Tuổi: 21
Lucas Bretón Salcedo
Tuổi: 19
Izan Merino
Tuổi: 19
D. Brašanac
Tuổi: 33
Carlos Dotor
Tuổi: 24
Juanpe
Tuổi: 29
David Larrubia
Tuổi: 23
Dani Lorenzo
Tuổi: 22
Luismi
Tuổi: 33
A. Ochoa
Tuổi: 18
Rafa Rodríguez
Tuổi: 22
Julen Lobete
Tuổi: 25
Ibon Badiola
Tuổi: 21
R. Rodriguez
Tuổi: 24
Ramón Enríquez
Tuổi: 24
Joseph Otunenche
Tuổi: 21
TIỀN ĐẠO
15H. Abaida
Tuổi: 23
Chupe
Tuổi: 21
Eneko Jauregi
Tuổi: 29
Joaquín Muñoz
Tuổi: 26
Adrián Niño Heredia
Tuổi: 21
Juan Cruz
Tuổi: 25
Juan Fernandez
Tuổi: 19
H. Abaida
Tuổi: 23
Josué Dorrio
Tuổi: 31
Chupe
Tuổi: 21
Eneko Jauregi
Tuổi: 29
Joaquín Muñoz
Tuổi: 26
Adrián Niño Heredia
Tuổi: 21
Juan Cruz
Tuổi: 25
Juan Fernandez
Tuổi: 19