
Sevilla
- 1890
- Thành lập
- 79
- Đội hình
- 3.
- Hạng
- 2026/27
- Mùa giải
Giới thiệu về Sevilla
Sevilla là câu lạc bộ bóng đá của Spain, được thành lập vào năm 1890. Sevilla chơi các trận sân nhà tại Estadio Ramón Sánchez Pizjuán, sân vận động có sức chứa 48.649 khán giả. Tại La Liga, đội đang đứng ở vị trí thứ 3 với 6 điểm sau 2 trận, gồm 2 trận thắng, 0 trận hòa và 0 trận thua. Tính chung cả mùa giải, đội đã ghi được 5 bàn và để thủng lưới 2 bàn. Sevilla còn góp mặt tại Liga MX: Apertura, nơi đội đứng ở vị trí thứ 14 với 0 điểm sau 1 trận. Đội hình hiện tại có 79 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Trận đấu tiếp theo
Sevilla — Atletico MadridDang ky de mo khoa phan tich xac suat ban thang thoi gian thuc
Bảng xếp hạng
La Liga — 2026/27
20 đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 2 | +7 | 6 | |
| 2 | 2 | +4 | 6 | |
| 3 | 2 | +3 | 6 | |
| 4 | 2 | +2 | 6 | |
| 5 | 2 | +3 | 4 | |
| 6 | 2 | +2 | 4 | |
| 7 | 2 | +1 | 4 | |
| 8 | 3 | 0 | 4 | |
| 9 | 2 | +2 | 3 | |
| 10 | 2 | -2 | 3 | |
| 11 | 2 | 0 | 2 | |
| 12 | 2 | 0 | 2 | |
| 13 | 2 | -1 | 1 | |
| 14 | 2 | -1 | 1 | |
| 15 | 2 | -1 | 1 | |
| 16 | 2 | -2 | 1 | |
| 17 | 2 | -3 | 1 | |
| 18 | 3 | -6 | 1 | |
| 19 | 2 | -4 | 0 | |
| 20 | 2 | -4 | 0 |
Đội hình
THỦ MÔN
10Rafael Romero
Tuổi: 22
O. Vlachodimos
Tuổi: 31
Fran González
Tuổi: 20
Álvaro Fernández
Tuổi: 27
Alberto Flores
Tuổi: 22
Ø. Nyland
Tuổi: 35
Rafael Romero
Tuổi: 22
O. Vlachodimos
Tuổi: 31
Fran González
Tuổi: 20
L. Luchino
Tuổi: 19
HẬU VỆ
24Fábio Cardoso
Tuổi: 31
José Ángel Carmona
Tuổi: 23
Andrés Castrín
Tuổi: 22
Oso
Tuổi: 22
Kike Salas
Tuổi: 23
G. Suazo
Tuổi: 28
Adrià Pedrosa
Tuổi: 27
A. Sangante
Tuổi: 23
I. Munoz
Tuổi: 21
César Azpilicueta
Tuổi: 36
Fábio Cardoso
Tuổi: 31
José Ángel Carmona
Tuổi: 23
Andrés Castrín
Tuổi: 22
Marcão
Tuổi: 29
Ramón Martínez
Tuổi: 23
T. Nianzou
Tuổi: 23
Oso
Tuổi: 22
Kike Salas
Tuổi: 23
Juanlu Sánchez
Tuổi: 22
G. Suazo
Tuổi: 28
Adrià Pedrosa
Tuổi: 27
A. Sangante
Tuổi: 23
F. Gattoni
Tuổi: 26
I. Munoz
Tuổi: 21
TIỀN VỆ
28L. Agoumé
Tuổi: 23
Manu Bueno
Tuổi: 21
R. Vargas
Tuổi: 27
Jon Guridi
Tuổi: 30
Juan Iglesias
Tuổi: 27
P. Mercado
Tuổi: 22
Julio Díaz del Romo
Tuổi: 20
Eduardo Altozano Agudo
Tuổi: 19
N. Guillen
Tuổi: 17
L. Agoumé
Tuổi: 23
E. Altozano
Tuổi: 19
Manu Bueno
Tuổi: 21
A. Collado
Tuổi: 20
L. Dasilva
Tuổi: 23
N. Gudelj
Tuổi: 34
A. Januzaj
Tuổi: 30
Joan Jordán
Tuổi: 31
B. Mendy
Tuổi: 25
Pablo Rivera
Tuổi: 21
D. Sow
Tuổi: 28
R. Vargas
Tuổi: 27
Jon Guridi
Tuổi: 30
Juan Iglesias
Tuổi: 27
P. Mercado
Tuổi: 22
Julio Díaz del Romo
Tuổi: 20
Nicolas Guilen
Tuổi: 18
Eduardo Altozano Agudo
Tuổi: 19
N. Guillen
Tuổi: 17
TIỀN ĐẠO
17C. Ejuke
Tuổi: 27
Alfon González
Tuổi: 26
Peque Fernández
Tuổi: 23
Isaac
Tuổi: 25
M. Sierra
Tuổi: 21
R. Ure
Tuổi: 21
I. Sow
Tuổi: 18
A. Adams
Tuổi: 25
A. Costa
Tuổi: 22
C. Ejuke
Tuổi: 27
Alfon González
Tuổi: 26
Peque Fernández
Tuổi: 23
Isaac
Tuổi: 25
A. Sánchez
Tuổi: 37
M. Sierra
Tuổi: 21
N. Maupay
Tuổi: 29
I. Sow
Tuổi: 18