
Valencia
- 1919
- Thành lập
- 75
- Đội hình
- 17.
- Hạng
- 2026/27
- Mùa giải
Giới thiệu về Valencia
Valencia là câu lạc bộ bóng đá của Spain, được thành lập vào năm 1919. Valencia chơi các trận sân nhà tại Estadio de Mestalla, sân vận động có sức chứa 55.000 khán giả. Tại La Liga, đội đang đứng ở vị trí thứ 17 với 1 điểm sau 2 trận, gồm 0 trận thắng, 1 trận hòa và 1 trận thua. Tính chung cả mùa giải, đội đã ghi được 0 bàn và để thủng lưới 1 bàn. Valencia còn góp mặt tại 2023/24, nơi đội đứng ở vị trí thứ 9 với 49 điểm sau 38 trận. Đội hình hiện tại có 75 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Trận đấu tiếp theo
Deportivo La Coruna — ValenciaDang ky de mo khoa phan tich xac suat ban thang thoi gian thuc
Bảng xếp hạng
La Liga — 2026/27
20 đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 3 | +4 | 7 | |
| 2 | 3 | +4 | 7 | |
| 3 | 2 | +7 | 6 | |
| 4 | 2 | +4 | 6 | |
| 5 | 3 | +1 | 6 | |
| 6 | 3 | -1 | 6 | |
| 7 | 2 | +1 | 4 | |
| 8 | 3 | 0 | 4 | |
| 9 | 3 | 0 | 4 | |
| 10 | 3 | +1 | 3 | |
| 11 | 2 | -2 | 3 | |
| 12 | 3 | -3 | 3 | |
| 13 | 2 | 0 | 2 | |
| 14 | 3 | -1 | 2 | |
| 15 | 2 | -1 | 1 | |
| 16 | 2 | -1 | 1 | |
| 17 | 2 | -1 | 1 | |
| 18 | 2 | -2 | 1 | |
| 19 | 3 | -6 | 1 | |
| 20 | 2 | -4 | 0 |
Đội hình
THỦ MÔN
7Vicent Abril
Tuổi: 20
S. Dimitrievski
Tuổi: 32
Cristian Rivero
Tuổi: 27
Vicent Abril
Tuổi: 20
Julen Agirrezabala
Tuổi: 25
S. Dimitrievski
Tuổi: 32
Cristian Rivero
Tuổi: 27
HẬU VỆ
30Copete
Tuổi: 26
M. Diakhaby
Tuổi: 29
José Gayà
Tuổi: 30
A. Panach
Tuổi: 19
Rubo Iranzo
Tuổi: 22
César Tárrega
Tuổi: 23
Jesús Vázquez
Tuổi: 22
J. de Haas
Tuổi: 25
Iker Córdoba
Tuổi: 20
Joel Fontanet
Tuổi: 19
Aaron Mayol
Tuổi: 17
Marcos Navarro
Tuổi: 21
E. Cömert
Tuổi: 27
Copete
Tuổi: 26
Thierry Correia
Tuổi: 26
M. Diakhaby
Tuổi: 29
D. Foulquier
Tuổi: 32
José Gayà
Tuổi: 30
A. Panach
Tuổi: 19
Rubo Iranzo
Tuổi: 22
César Tárrega
Tuổi: 23
Jesús Vázquez
Tuổi: 22
Unai Núñez
Tuổi: 28
J. de Haas
Tuổi: 25
R. Saravia
Tuổi: 32
Iker Córdoba
Tuổi: 20
Joel Fontanet
Tuổi: 19
Aaron Mayol
Tuổi: 17
Marcos Navarro
Tuổi: 21
Rubi
Tuổi: 19
TIỀN VỆ
21André Almeida
Tuổi: 25
Javi Guerra
Tuổi: 22
Pepelu
Tuổi: 27
F. Ugrinic
Tuổi: 26
A. Danjuma
Tuổi: 28
G. Rodríguez
Tuổi: 31
R. Sato
Tuổi: 19
A. Dieng
Tuổi: 28
M. Martinez
Tuổi: 17
André Almeida
Tuổi: 25
Javi Guerra
Tuổi: 22
Javier Navarro Girona
Tuổi: 21
Lucas Nuñez
Tuổi: 19
Pepelu
Tuổi: 27
B. Santamaría
Tuổi: 30
F. Ugrinic
Tuổi: 26
A. Danjuma
Tuổi: 28
Diego López
Tuổi: 23
G. Rodríguez
Tuổi: 31
R. Sato
Tuổi: 19
A. Dieng
Tuổi: 28
TIỀN ĐẠO
17Aimar Blázquez
Tuổi: 19
Hugo Duro
Tuổi: 26
David Otorbi
Tuổi: 18
Dani Raba
Tuổi: 30
Luis Rioja
Tuổi: 32
U. Sadiq
Tuổi: 28
L. Beltrán
Tuổi: 24
Aimar Blázquez
Tuổi: 19
Mario Domínguez
Tuổi: 21
Hugo Duro
Tuổi: 26
Víctor Fernández
Tuổi: 18
M. Jurado
Tuổi: 19
David Otorbi
Tuổi: 18
Dani Raba
Tuổi: 30
L. Ramazani
Tuổi: 24
Luis Rioja
Tuổi: 32
U. Sadiq
Tuổi: 28