Villarreal vs Espanyol — La Liga
Phân tích AI trước trận
Ở trận Villarreal – Espanyol, xác suất thắng của đội nhà là 45%, hòa 45% và đội khách 10%.
Phân tích trước trận
🎯 Tín hiệu bàn thắng trực tiếp
Xem trước trận đấu
Villarreal tiếp đón Espanyol trên sân Estadio de la Ceramica vào ngày , bóng lăn lúc , tại La Liga. Villarreal đang đứng thứ 12 với 9 điểm, trong khi Espanyol xếp thứ 16 với 8 điểm. Hai đội từng chạm trán nhau 5 lần, với Villarreal thắng 3 trận, Espanyol thắng 2 trận và 0 trận hòa. Các cuộc đối đầu trong quá khứ ghi nhận trung bình 3,40 bàn mỗi trận. Có 3 trong tổng số 5 lần đối đầu chứng kiến cả hai đội cùng ghi bàn, và 3 trận kết thúc với hơn hai bàn thắng. Mô hình AI trước trận miễn phí của Shutli đọc kết quả ở mức 45% cho Villarreal, 45% hòa và 10% cho Espanyol. Đội hình ra sân, thống kê và phân tích trực tiếp sẽ tự động xuất hiện trên trang này ngay khi hệ thống dữ liệu của Shutli tiếp nhận.
Mở Shutli trong ứng dụng
Đối đầu trực tiếp
Thắng
Hòa
Thắng
Tổng số trận
5
Bàn thắng
17
TB bàn thắng
3.40
So sánh phong độ
Villarreal
Espanyol
Villarreal
Espanyol
Xu hướng trận đấu
Villarreal — 5 trận sân nhà gần nhất
- Villarreal3 - 1Real SociedadLa LigaRegular Season - 29HT 3-0
- Villarreal2 - 1ElcheLa LigaRegular Season - 27HT 2-0
- Villarreal2 - 1ValenciaLa LigaRegular Season - 25HT 2-1
- Villarreal4 - 1EspanyolLa LigaRegular Season - 23HT 2-0
Các trận trước
5 trận- 2025/26
- Villarreal4 - 1EspanyolLa LigaRegular Season - 23HT 2-0
- Espanyol0 - 2VillarrealLa LigaRegular Season - 12HT 0-1
- 2024/25
- Villarreal1 - 0EspanyolLa LigaRegular Season - 26HT 0-0
- Espanyol1 - 2VillarrealLa LigaRegular Season - 7HT 1-1
- 2022/23
- Villarreal4 - 2EspanyolLa LigaRegular Season - 31HT 0-1
La Liga
20 Đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 9 | +30 | 27 | |
| 2 | 9 | +11 | 22 | |
| 3 | 9 | +14 | 21 | |
| 4 | 9 | +2 | 19 | |
| 5 | 9 | 0 | 16 | |
| 6 | 9 | -2 | 14 | |
| 7 | 9 | +3 | 11 | |
| 8 | 9 | +3 | 11 | |
| 9 | 9 | +1 | 11 | |
| 10 | 9 | -8 | 11 | |
| 11 | 9 | -2 | 10 | |
| 12 | 9 | 0 | 9 | |
| 13 | 8 | -1 | 9 | |
| 14 | 8 | -5 | 9 | |
| 15 | 9 | -6 | 9 | |
| 16 | 9 | -1 | 8 | |
| 17 | 9 | -12 | 8 | |
| 18 | 9 | -6 | 7 | |
| 19 | 9 | -9 | 6 | |
| 20 | 9 | -12 | 4 |
423

