Espanyol vs Deportivo La Coruna — La Liga
Phân tích trước trận
🎯 Tín hiệu bàn thắng trực tiếp
Xem trước trận đấu
Espanyol tiếp đón Deportivo La Coruna trên sân RCDE Stadium vào ngày , bóng lăn lúc , tại La Liga. Espanyol đang đứng thứ 15 với 8 điểm, trong khi Deportivo La Coruna xếp thứ 9 với 11 điểm. Hai đội từng chạm trán nhau 5 lần, với Espanyol thắng 2 trận, Deportivo La Coruna thắng 1 trận và 2 trận hòa. Các cuộc đối đầu trong quá khứ ghi nhận trung bình 2,20 bàn mỗi trận. Có 3 trong tổng số 5 lần đối đầu chứng kiến cả hai đội cùng ghi bàn, và 2 trận kết thúc với hơn hai bàn thắng. Đội hình ra sân, thống kê và phân tích trực tiếp sẽ tự động xuất hiện trên trang này ngay khi hệ thống dữ liệu của Shutli tiếp nhận.
Mở Shutli trong ứng dụng
Đối đầu trực tiếp
Thắng
Hòa
Thắng
Tổng số trận
5
Bàn thắng
11
TB bàn thắng
2.20
So sánh phong độ
Espanyol
Deportivo La Coruna
Espanyol
Deportivo La Coruna
Xu hướng trận đấu
Espanyol — 5 trận sân nhà gần nhất
- Espanyol1 - 1Real SociedadLa LigaRegular Season - 38HT 0-1
- Espanyol2 - 0Athletic ClubLa LigaRegular Season - 36HT 0-0
- Espanyol0 - 2Real MadridLa LigaRegular Season - 34HT 0-0
- Espanyol0 - 0LevanteLa LigaRegular Season - 32HT 0-0
- Espanyol1 - 2GetafeLa LigaRegular Season - 29HT 0-2
Các trận trước
5 trận- 2017/18
- Deportivo La Coruna0 - 0EspanyolLa LigaRegular Season - 25HT 0-0
- Espanyol4 - 1Deportivo La CorunaLa LigaRegular Season - 6HT 2-0
- 2016/17
- Deportivo La Coruna1 - 2EspanyolLa LigaRegular Season - 36HT 0-2
- Espanyol1 - 1Deportivo La CorunaLa LigaRegular Season - 17HT 0-0
- 2015/16
- Espanyol1 - 0Deportivo La CorunaLa LigaRegular Season - 25HT 0-0
La Liga
20 Đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 9 | +30 | 27 | |
| 2 | 9 | +11 | 22 | |
| 3 | 9 | +14 | 21 | |
| 4 | 9 | +2 | 19 | |
| 5 | 9 | 0 | 16 | |
| 6 | 9 | -2 | 14 | |
| 7 | 9 | +3 | 11 | |
| 8 | 9 | +3 | 11 | |
| 9 | 9 | +1 | 11 | |
| 10 | 9 | -8 | 11 | |
| 11 | 7 | +1 | 9 | |
| 12 | 9 | 0 | 9 | |
| 13 | 8 | -5 | 9 | |
| 14 | 9 | -6 | 9 | |
| 15 | 9 | -1 | 8 | |
| 16 | 9 | -12 | 8 | |
| 17 | 8 | -4 | 7 | |
| 18 | 9 | -6 | 7 | |
| 19 | 9 | -9 | 6 | |
| 20 | 9 | -12 | 4 |
3930

