
Krylia Sovetov
- 1942
- Thành lập
- 66
- Đội hình
- 11.
- Hạng
- 2026/27
- Mùa giải
Giới thiệu về Krylia Sovetov
Krylia Sovetov là câu lạc bộ bóng đá của Russia, được thành lập vào năm 1942. Krylia Sovetov chơi các trận sân nhà tại Solidarnost Samara Arena, sân vận động có sức chứa 44.918 khán giả. Tại Premier League, đội đang đứng ở vị trí thứ 11 với 6 điểm sau 6 trận, gồm 1 trận thắng, 3 trận hòa và 2 trận thua. Tính chung cả mùa giải, đội đã ghi được 8 bàn và để thủng lưới 10 bàn. Phong độ trong 5 trận gần nhất là 1 trận thắng, 2 trận hòa và 2 trận thua. Krylia Sovetov còn góp mặt tại 2023/24, nơi đội đứng ở vị trí thứ 9 với 41 điểm sau 30 trận. Đội hình hiện tại có 66 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Trận đấu tiếp theo
Krylia Sovetov — FC KrasnodarDang ky de mo khoa phan tich xac suat ban thang thoi gian thuc
Bảng xếp hạng
Premier League — 2026/27
16 đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | +7 | 18 | |
| 2 | 6 | +6 | 13 | |
| 3 | 6 | +9 | 12 | |
| 4 | 6 | +3 | 12 | |
| 5 | 6 | +4 | 10 | |
| 6 | 6 | +1 | 10 | |
| 7 | 6 | 0 | 9 | |
| 8 | 6 | +1 | 9 | |
| 9 | 6 | -2 | 7 | |
| 10 | 6 | +1 | 6 | |
| 11 | 6 | -2 | 6 | |
| 12 | 6 | -3 | 5 | |
| 13 | 6 | -9 | 4 | |
| 14 | 6 | -3 | 3 | |
| 15 | 6 | -9 | 3 | |
| 16 | 6 | -4 | 2 |
Đội hình
THỦ MÔN
7E. Frolov
Tuổi: 37
N. Kokarev
Tuổi: 22
S. Pesjakov
Tuổi: 37
E. Frolov
Tuổi: 37
N. Kokarev
Tuổi: 22
M. Nedospasov
Tuổi: 19
S. Pesjakov
Tuổi: 37
HẬU VỆ
23Y. Gorshkov
Tuổi: 26
Dani Fernández
Tuổi: 28
S. Bozhin
Tuổi: 31
N. Chernov
Tuổi: 29
T. Galdames
Tuổi: 27
I. Lepskiy
Tuổi: 20
D. Oroz
Tuổi: 25
K. Pechenin
Tuổi: 28
N. Rasskazov
Tuổi: 27
Dani Fernández
Tuổi: 28
G. Requena
Tuổi: 22
S. Bozhin
Tuổi: 31
N. Chernov
Tuổi: 29
R. Evgenjev
Tuổi: 26
T. Galdames
Tuổi: 27
I. Lepskiy
Tuổi: 20
A. Lysov
Tuổi: 20
D. Oroz
Tuổi: 25
K. Pechenin
Tuổi: 28
N. Rasskazov
Tuổi: 27
E. Truntaev
Tuổi: 22
K. Isaev
Tuổi: 20
A. Abzalilov
Tuổi: 21
TIỀN VỆ
19K. Stolbov
Tuổi: 21
S. Babkin
Tuổi: 23
M. Banjac
Tuổi: 26
Fernando Costanza
Tuổi: 27
A. Rahmanović
Tuổi: 31
M. Vityugov
Tuổi: 27
D. Makarov
Tuổi: 27
M. Kramarič
Tuổi: 28
K. Stolbov
Tuổi: 21
I. Akhmetov
Tuổi: 28
S. Babkin
Tuổi: 23
M. Banjac
Tuổi: 26
Fernando Costanza
Tuổi: 27
D. Ivanisenya
Tuổi: 31
A. Rahmanović
Tuổi: 31
D. Saveljev
Tuổi: 17
M. Vityugov
Tuổi: 27
D. Makarov
Tuổi: 27
M. Kramarič
Tuổi: 28
TIỀN ĐẠO
17C. Geoffrey
Tuổi: 28
V. Ignatenko
Tuổi: 19
J. Marín
Tuổi: 28
I. Oleynikov
Tuổi: 27
V. Shitov
Tuổi: 22
D. Malikov Pavlovich
Tuổi: 18
C. Geoffrey
Tuổi: 28
A. Shumanskiy
Tuổi: 21
A. Gaich
Tuổi: 26
V. Ignatenko
Tuổi: 19
V. Khubulov
Tuổi: 24
J. Marín
Tuổi: 28
I. Oleynikov
Tuổi: 27
V. Rakov
Tuổi: 20
A. Sutormin
Tuổi: 31
I. Bober
Tuổi: 19
V. Shitov
Tuổi: 22