FC Krasnodar vs Krylia Sovetov — Premier League
Phân tích trước trận
🎯 Tín hiệu bàn thắng trực tiếp
Xem trước trận đấu
FC Krasnodar tiếp đón Krylia Sovetov trên sân Ozon Arena vào ngày , bóng lăn lúc , tại Premier League. FC Krasnodar đang đứng thứ 1 với 18 điểm, trong khi Krylia Sovetov xếp thứ 11 với 6 điểm. Hai đội từng chạm trán nhau 5 lần, với FC Krasnodar thắng 1 trận, Krylia Sovetov thắng 3 trận và 1 trận hòa. Các cuộc đối đầu trong quá khứ ghi nhận trung bình 3,80 bàn mỗi trận. Có 3 trong tổng số 5 lần đối đầu chứng kiến cả hai đội cùng ghi bàn, và 4 trận kết thúc với hơn hai bàn thắng. Đội hình ra sân, thống kê và phân tích trực tiếp sẽ tự động xuất hiện trên trang này ngay khi hệ thống dữ liệu của Shutli tiếp nhận.
Mở Shutli trong ứng dụng
Đối đầu trực tiếp
1
Thắng
1
Hòa
3
Thắng
Tổng số trận
5
Bàn thắng
19
TB bàn thắng
3.80
Xu hướng trận đấu
Cả hai đội đều ghi bàn3/5 (60%)
Trên 2 bàn4/5 (80%)
Dưới 3 bàn1/5 (20%)
Trận giữ sạch lưới0FC Krasnodar
Trung bình bàn hiệp 12.00
Trận giữ sạch lưới0Krylia Sovetov
Krylia Sovetov — 5 trận sân khách gần nhất
LLLW
- Zenit2 - 1Krylia SovetovPremier LeagueRegular Season - 23HT 0-0
- Nizhny Novgorod3 - 0Krylia SovetovPremier LeagueRegular Season - 21HT 2-0
- Dynamo4 - 0Krylia SovetovPremier LeagueRegular Season - 19HT 3-0
- Chayka3 - 5Krylia SovetovFriendlies ClubsClub FriendlyHT 1-3
Các trận trước
5 trận- 2025/26
- FC Krasnodar5 - 0Krylia SovetovPremier LeagueRegular Season - 17HT 2-0
- Krylia Sovetov1 - 2FC KrasnodarCupGroup Stage - 4HT 0-1
- Krylia Sovetov0 - 6FC KrasnodarPremier LeagueRegular Season - 6HT 0-3
- FC Krasnodar1 - 2Krylia SovetovCupGroup Stage - 1HT 1-2
- 2024/25
- FC Krasnodar1 - 1Krylia SovetovPremier LeagueRegular Season - 19HT 0-1
Premier League
16 Đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | +7 | 18 | |
| 2 | 6 | +6 | 13 | |
| 3 | 6 | +9 | 12 | |
| 4 | 6 | +3 | 12 | |
| 5 | 6 | +4 | 10 | |
| 6 | 6 | +1 | 10 | |
| 7 | 6 | 0 | 9 | |
| 8 | 6 | +1 | 9 | |
| 9 | 6 | -2 | 7 | |
| 10 | 6 | +1 | 6 | |
| 11 | 6 | -2 | 6 | |
| 12 | 6 | -3 | 5 | |
| 13 | 6 | -9 | 4 | |
| 14 | 6 | -3 | 3 | |
| 15 | 6 | -9 | 3 | |
| 16 | 6 | -4 | 2 |
4113

