
Auckland City
- 2004
- Thành lập
- 48
- Đội hình
- 4.
- Hạng
- —
- Mùa giải
Giới thiệu về Auckland City
Auckland City là câu lạc bộ bóng đá của New-Zealand, được thành lập vào năm 2004. Auckland City chơi các trận sân nhà tại Kiwitea Street, sân vận động có sức chứa 5.000 khán giả. Tại Group C, đội đang đứng ở vị trí thứ 4 với 1 điểm sau 3 trận, gồm 0 trận thắng, 1 trận hòa và 2 trận thua. Tính chung cả mùa giải, đội đã ghi được 1 bàn và để thủng lưới 17 bàn. Phong độ trong 3 trận gần nhất là 0 trận thắng, 1 trận hòa và 2 trận thua. Đội hình hiện tại có 48 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Không có trận đấu sắp tới
Bảng xếp hạng
Group C
32 đội
Group A
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 3 | +2 | 5 | |
| 2 | 3 | +1 | 5 | |
| 3 | 3 | -1 | 2 | |
| 4 | 3 | -2 | 2 |
Group B
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 3 | +5 | 6 | |
| 2 | 3 | +1 | 6 | |
| 3 | 3 | -1 | 6 | |
| 4 | 3 | -5 | 0 |
Group C
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 3 | +7 | 7 | |
| 2 | 3 | +10 | 6 | |
| 3 | 3 | -1 | 2 | |
| 4 | 3 | -16 | 1 |
Group D
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 3 | +4 | 7 | |
| 2 | 3 | +3 | 6 | |
| 3 | 3 | -4 | 3 | |
| 4 | 3 | -3 | 1 |
Group E
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 3 | +3 | 7 | |
| 2 | 3 | +4 | 5 | |
| 3 | 3 | 0 | 4 | |
| 4 | 3 | -7 | 0 |
Group F
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 3 | +2 | 7 | |
| 2 | 3 | +2 | 5 | |
| 3 | 3 | 0 | 4 | |
| 4 | 3 | -4 | 0 |
Group G
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 3 | +11 | 9 | |
| 2 | 3 | +5 | 6 | |
| 3 | 3 | -10 | 3 | |
| 4 | 3 | -6 | 0 |
Group H
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 3 | +5 | 7 | |
| 2 | 3 | +2 | 5 | |
| 3 | 3 | -2 | 4 | |
| 4 | 3 | -5 | 0 |
Đội hình
THỦ MÔN
5Matt Foord
Tuổi: 19
C. Brown
Tuổi: 24
Sebastian Ciganda
Tuổi: 32
N. Garrow
Tuổi: 21
C. Tracey
Tuổi: 28
HẬU VỆ
13C. Gray
Tuổi: 29
Nathan Lobo
Tuổi: 22
A. Rogers
Tuổi: 30
N. Rostron
Tuổi: 22
Adam Bell
Tuổi: 21
N. Boxall
Tuổi: 33
D. Connolly
Tuổi: 25
C. Gray
Tuổi: 29
Nathan Lobo
Tuổi: 22
A. Mitchell
Tuổi: 29
R. Murati
Tuổi: 29
J. Vale
Tuổi: 31
R. Dalziell
Tuổi: 19
TIỀN VỆ
17M. Ellis
Tuổi: 24
J. Foo
Tuổi: 18
Gerard Garriga
Tuổi: 32
M. Ilich
Tuổi: 30
D. Manickum
Tuổi: 33
Michael den Heijer
Tuổi: 29
F. Gillion
Tuổi: 20
Paris Domfeh
Tuổi: 18
M. Ellis
Tuổi: 24
J. Foo
Tuổi: 18
Gerard Garriga
Tuổi: 32
M. Ilich
Tuổi: 30
D. Manickum
Tuổi: 33
J. Manuel
Tuổi: 22
Orlando Thorpe
Tuổi: 19
Zhou Tong
Tuổi: 35
Michael den Heijer
Tuổi: 29
TIỀN ĐẠO
13R. De Vries
Tuổi: 34
A. Kilkolly
Tuổi: 29
P. Osmančík
Tuổi: 25
M. Doudera
Tuổi: 26
T. Golding
Tuổi: 26
B. Kacurov
Tuổi: 17
M. Bevan
Tuổi: 28
R. De Vries
Tuổi: 34
A. Kilkolly
Tuổi: 29
J. Lagos
Tuổi: 23
J. Lee
Tuổi: 23
D. Yoo
Tuổi: 26
H. Zeb
Tuổi: 24