
Palmeiras
- 1914
- Thành lập
- 83
- Đội hình
- 1.
- Hạng
- 2026/27
- Mùa giải
Giới thiệu về Palmeiras
Palmeiras là câu lạc bộ bóng đá của Brazil, được thành lập vào năm 1914. Palmeiras chơi các trận sân nhà tại Allianz Parque, sân vận động có sức chứa 43.713 khán giả. Tại Serie A, đội đang đứng ở vị trí thứ 1 với 51 điểm sau 24 trận, gồm 15 trận thắng, 6 trận hòa và 3 trận thua. Tính chung cả mùa giải, đội đã ghi được 44 bàn và để thủng lưới 20 bàn. Phong độ trong 5 trận gần nhất là 2 trận thắng, 1 trận hòa và 2 trận thua. Palmeiras còn góp mặt tại Group F, nơi đội đứng ở vị trí thứ 2 với 11 điểm sau 6 trận. Đội hình hiện tại có 83 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Trận đấu tiếp theo
Mirassol — PalmeirasDang ky de mo khoa phan tich xac suat ban thang thoi gian thuc
Bảng xếp hạng
Serie A — 2026/27
21 đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 24 | +24 | 51 | |
| 2 | 23 | +24 | 45 | |
| 3 | 24 | +12 | 44 | |
| 4 | 24 | +7 | 41 | |
| 5 | 25 | -1 | 39 | |
| 6 | 24 | +6 | 37 | |
| 7 | 24 | +4 | 36 | |
| 8 | 24 | +4 | 35 | |
| 9 | 24 | -1 | 34 | |
| 10 | 24 | +2 | 32 | |
| 11 | 24 | +1 | 30 | |
| 12 | 23 | 0 | 30 | |
| 13 | 25 | -13 | 29 | |
| 14 | 23 | -3 | 26 | |
| 15 | 23 | -7 | 25 | |
| 16 | 24 | -12 | 25 | |
| 17 | 24 | -4 | 25 | |
| 18 | 23 | -10 | 24 | |
| 19 | 24 | -11 | 23 | |
| 20 | 20 | -22 | 10 | |
| 20 | 23 | -22 | 14 |
Đội hình
THỦ MÔN
11Kaique
Tuổi: 22
Carlos Miguel
Tuổi: 27
K. Lima
Tuổi: 18
Marcelo Lomba
Tuổi: 39
Kaique
Tuổi: 22
Aranha
Tuổi: 20
Carlos Miguel
Tuổi: 27
K. Lima
Tuổi: 18
Marcelo Lomba
Tuổi: 39
Luiz Felipe
Tuổi: 18
Weverton
Tuổi: 38
HẬU VỆ
22A. Barboza
Tuổi: 30
Arthur
Tuổi: 20
Benedetti
Tuổi: 19
Bruno Fuchs
Tuổi: 26
A. Giay
Tuổi: 21
G. Gómez
Tuổi: 32
Khellven
Tuổi: 24
Murilo
Tuổi: 28
J. Piquerez
Tuổi: 27
M. Kone
Tuổi: 18
A. Barboza
Tuổi: 30
Arthur
Tuổi: 20
Benedetti
Tuổi: 19
Bruno Fuchs
Tuổi: 26
A. Giay
Tuổi: 21
Gilberto Junior
Tuổi: 20
G. Gómez
Tuổi: 32
Khellven
Tuổi: 24
Micael
Tuổi: 25
Murilo
Tuổi: 28
J. Piquerez
Tuổi: 27
M. Kone
Tuổi: 18
TIỀN VỆ
28Marlon Freitas
Tuổi: 30
Jefté
Tuổi: 22
Erick Machado
Tuổi: 18
Felipe Anderson
Tuổi: 32
Larson
Tuổi: 20
Lucas Evangelista
Tuổi: 30
Luis Felipe
Tuổi: 17
E. Martínez
Tuổi: 26
Maurício
Tuổi: 24
Andreas Pereira
Tuổi: 29
Rafael Coutinho
Tuổi: 19
Allan
Tuổi: 21
Abd Al Qader Ghareeb
Tuổi: 30
Marlon Freitas
Tuổi: 30
Jefté
Tuổi: 22
Erick Machado
Tuổi: 18
Felipe Anderson
Tuổi: 32
Larson
Tuổi: 20
Lucas Evangelista
Tuổi: 30
Luis Felipe
Tuổi: 17
E. Martínez
Tuổi: 26
Maurício
Tuổi: 24
A. Moreno
Tuổi: 26
Andreas Pereira
Tuổi: 29
Rafael Coutinho
Tuổi: 19
Raphael Veiga
Tuổi: 30
Allan
Tuổi: 21
Abd Al Qader Ghareeb
Tuổi: 30
TIỀN ĐẠO
22J. Arias
Tuổi: 28
R. Sosa
Tuổi: 26
Ramon Riquelme
Tuổi: 19
Heittor
Tuổi: 18
J. López
Tuổi: 25
Paulinho
Tuổi: 25
Vitor Roque
Tuổi: 20
Eduardo
Tuổi: 16
M. C. Bilong
Tuổi: 18
J. Arias
Tuổi: 28
R. Sosa
Tuổi: 26
Bruno Rodrigues
Tuổi: 28
Ramon Riquelme
Tuổi: 19
Heittor
Tuổi: 18
J. López
Tuổi: 25
Luighi Hanri
Tuổi: 19
Paulinho
Tuổi: 25
F. Torres
Tuổi: 25
Vitor Roque
Tuổi: 20
Felipe Teresa
Tuổi: 19
Eduardo
Tuổi: 16
M. C. Bilong
Tuổi: 18