
Mamelodi Sundowns
- 1970
- Thành lập
- 80
- Đội hình
- 1.
- Hạng
- —
- Mùa giải
Giới thiệu về Mamelodi Sundowns
Mamelodi Sundowns là câu lạc bộ bóng đá của South-Africa, được thành lập vào năm 1970. Mamelodi Sundowns chơi các trận sân nhà tại Loftus Versfeld Stadium, sân vận động có sức chứa 51.762 khán giả. Tại Group A, đội đang đứng ở vị trí thứ 1 với 13 điểm sau 6 trận, gồm 4 trận thắng, 1 trận hòa và 1 trận thua. Tính chung cả mùa giải, đội đã ghi được 7 bàn và để thủng lưới 1 bàn. Phong độ trong 5 trận gần nhất là 3 trận thắng, 1 trận hòa và 1 trận thua. Mamelodi Sundowns còn góp mặt tại Group B, nơi đội đứng ở vị trí thứ 2 với 9 điểm sau 6 trận. Đội hình hiện tại có 80 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Trận đấu tiếp theo
Mamelodi Sundowns — Al-Ahli JeddahDang ky de mo khoa phan tich xac suat ban thang thoi gian thuc
Bảng xếp hạng
Group A
16 đội
Group A
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | +6 | 13 | |
| 2 | 6 | +4 | 10 | |
| 3 | 6 | -5 | 5 | |
| 4 | 6 | -5 | 5 |
Group B
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | +5 | 11 | |
| 2 | 6 | +7 | 9 | |
| 3 | 6 | -1 | 9 | |
| 4 | 6 | -11 | 4 |
Group C
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | +5 | 12 | |
| 2 | 6 | +3 | 11 | |
| 3 | 6 | -1 | 5 | |
| 4 | 6 | -7 | 4 |
Group D
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | +5 | 12 | |
| 2 | 6 | +3 | 8 | |
| 3 | 6 | +1 | 8 | |
| 4 | 6 | -9 | 4 |
Đội hình
THỦ MÔN
10D. Onyango
Tuổi: 40
R. Pieterse
Tuổi: 33
R. Williams
Tuổi: 33
R. Goss
Tuổi: 31
J. February
Tuổi: 29
D. Onyango
Tuổi: 40
R. Pieterse
Tuổi: 33
R. Williams
Tuổi: 33
R. Goss
Tuổi: 31
J. February
Tuổi: 29
HẬU VỆ
27F. Basadien
Tuổi: 29
K. Cupido
Tuổi: 27
K. Johannes
Tuổi: 24
G. Kekana
Tuổi: 33
Malibongwe Khoza
Tuổi: 21
D. Lunga
Tuổi: 30
Z. Mdunyelwa
Tuổi: 26
A. Modiba
Tuổi: 30
T. Morena
Tuổi: 32
K. Mudau
Tuổi: 30
M. Mvala
Tuổi: 31
K. Ndamase
Tuổi: 21
T. Sibiya
Tuổi: 19
F. Basadien
Tuổi: 29
K. Cupido
Tuổi: 27
K. Johannes
Tuổi: 24
G. Kekana
Tuổi: 33
Malibongwe Khoza
Tuổi: 21
M. Lebusa
Tuổi: 33
D. Lunga
Tuổi: 30
Z. Mdunyelwa
Tuổi: 26
A. Modiba
Tuổi: 30
T. Morena
Tuổi: 32
K. Mudau
Tuổi: 30
M. Mvala
Tuổi: 31
K. Ndamase
Tuổi: 21
T. Sibiya
Tuổi: 19
TIỀN VỆ
23M. Allende
Tuổi: 26
B. Aubaas
Tuổi: 30
K. Letlhaku
Tuổi: 19
S. Mkhulise
Tuổi: 29
T. Mokoena
Tuổi: 28
Miguel Reisinho
Tuổi: 26
Nuno Santos
Tuổi: 26
T. Zwane
Tuổi: 36
C. Mailula
Tuổi: 24
G. Kekana
Tuổi: 17
S. Mthanti
Tuổi: 22
J. Adams
Tuổi: 24
M. Allende
Tuổi: 26
B. Aubaas
Tuổi: 30
K. Letlhaku
Tuổi: 19
S. Mkhulise
Tuổi: 29
T. Mokoena
Tuổi: 28
Miguel Reisinho
Tuổi: 26
Nuno Santos
Tuổi: 26
T. Zwane
Tuổi: 36
C. Mailula
Tuổi: 24
G. Kekana
Tuổi: 17
S. Mthanti
Tuổi: 22
TIỀN ĐẠO
20A. Van Wyk
Tuổi: 23
Arthur Sales
Tuổi: 23
T. Matthews
Tuổi: 25
B. Mokoena
Tuổi: 18
L. Mothiba
Tuổi: 29
I. Rayners
Tuổi: 30
B. León
Tuổi: 25
M. Saleng
Tuổi: 27
A. Van Wyk
Tuổi: 23
Arthur Sales
Tuổi: 23
S. Mabena
Tuổi: 18
T. Maseko
Tuổi: 22
T. Matthews
Tuổi: 25
B. Mokoena
Tuổi: 18
L. Mothiba
Tuổi: 29
T. Ntsabeleng
Tuổi: 27
I. Rayners
Tuổi: 30
P. Shalulile
Tuổi: 32
B. León
Tuổi: 25
M. Saleng
Tuổi: 27