
Monterrey
- 1945
- Thành lập
- 82
- Đội hình
- 7.
- Hạng
- 2026/27
- Mùa giải
Giới thiệu về Monterrey
Monterrey là câu lạc bộ bóng đá của Mexico, được thành lập vào năm 1945. Monterrey chơi các trận sân nhà tại Estadio BBVA, sân vận động có sức chứa 53.500 khán giả. Tại Liga MX, đội đang đứng ở vị trí thứ 7 với 9 điểm sau 5 trận, gồm 3 trận thắng, 0 trận hòa và 2 trận thua. Tính chung cả mùa giải, đội đã ghi được 12 bàn và để thủng lưới 7 bàn. Phong độ trong 5 trận gần nhất là 3 trận thắng, 0 trận hòa và 2 trận thua. Monterrey còn góp mặt tại 2023/24, nơi đội đứng ở vị trí thứ 4 với 32 điểm sau 17 trận. Đội hình hiện tại có 82 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Trận đấu tiếp theo
Monterrey — Atletico San LuisDang ky de mo khoa phan tich xac suat ban thang thoi gian thuc
Bảng xếp hạng
Liga MX — 2026/27
24 đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 5 | +8 | 13 | |
| 2 | 5 | +3 | 12 | |
| 3 | 5 | +4 | 10 | |
| 4 | 5 | +3 | 10 | |
| 5 | 5 | +2 | 10 | |
| 6 | 5 | +1 | 10 | |
| 7 | 5 | +5 | 9 | |
| 8 | 5 | +2 | 9 | |
| 8 | 5 | +2 | 9 | |
| 9 | 5 | +2 | 8 | |
| 10 | 5 | 0 | 7 | |
| 11 | 4 | 0 | 6 | |
| 11 | 5 | -1 | 7 | |
| 12 | 5 | -2 | 6 | |
| 13 | 5 | -2 | 5 | |
| 13 | 1 | -1 | 0 | |
| 14 | 1 | -1 | 0 | |
| 14 | 5 | 0 | 4 | |
| 15 | 1 | -1 | 0 | |
| 15 | 5 | -2 | 4 | |
| 16 | 5 | -4 | 3 | |
| 17 | 2 | -2 | 0 | |
| 17 | 5 | -7 | 0 | |
| 18 | 5 | -12 | 0 |
Đội hình
THỦ MÔN
10L. Cárdenas
Tuổi: 32
Santiago Perez
Tuổi: 21
C. Ramos
Tuổi: 25
S. Lomelin
Tuổi: 18
S. Mele
Tuổi: 28
L. Cárdenas
Tuổi: 32
Santiago Perez
Tuổi: 21
K. Cuneo
Tuổi: 20
C. Ramos
Tuổi: 25
S. Lomelin
Tuổi: 18
HẬU VỆ
28É. Aguirre
Tuổi: 28
G. Arteaga
Tuổi: 27
R. Chávez
Tuổi: 31
C. Frayde
Tuổi: 21
V. Guzmán
Tuổi: 23
S. Medina
Tuổi: 33
L. Reyes
Tuổi: 34
C. Salcedo
Tuổi: 32
A. Aceves
Tuổi: 24
C. Bustos
Tuổi: 20
D. Garcia
Tuổi: 19
J. Casillas
Tuổi: 24
É. Aguirre
Tuổi: 28
G. Arteaga
Tuổi: 27
R. Chávez
Tuổi: 31
C. Frayde
Tuổi: 21
V. Guzmán
Tuổi: 23
T. Leone
Tuổi: 21
S. Medina
Tuổi: 33
H. Moreno
Tuổi: 37
Sergio Ramos
Tuổi: 39
L. Reyes
Tuổi: 34
C. Salcedo
Tuổi: 32
G. Sánchez
Tuổi: 25
A. Aceves
Tuổi: 24
C. Bustos
Tuổi: 20
D. Garcia
Tuổi: 19
J. Casillas
Tuổi: 24
TIỀN VỆ
25F. Ambríz
Tuổi: 22
Iker Jareth Fimbres Ochoa
Tuổi: 20
J. Rodríguez
Tuổi: 30
Óliver Torres
Tuổi: 31
S. Rodriguez
Tuổi: 18
J. Domínguez
Tuổi: 20
O. Galvez
Tuổi: 19
C. Reyes
Tuổi: 19
A. Rojas
Tuổi: 19
José Alejandro Urías Félix
Tuổi: 19
L. Orellano
Tuổi: 25
Cesar Garza Cantu
Tuổi: 20
F. Ambríz
Tuổi: 22
Sergio Canales
Tuổi: 34
Iker Jareth Fimbres Ochoa
Tuổi: 20
J. Rodríguez
Tuổi: 30
Óliver Torres
Tuổi: 31
S. Rodriguez
Tuổi: 18
J. Domínguez
Tuổi: 20
O. Galvez
Tuổi: 19
C. Reyes
Tuổi: 19
A. Rojas
Tuổi: 19
José Alejandro Urías Félix
Tuổi: 19
L. Orellano
Tuổi: 25
Cesar Garza Cantu
Tuổi: 20
TIỀN ĐẠO
19O. Pineda
Tuổi: 29
J. Corona
Tuổi: 32
L. Ocampos
Tuổi: 31
R. de la Rosa
Tuổi: 25
U. Đurđević
Tuổi: 31
Diego Rossi
Tuổi: 27
Hugo Cuypers
Tuổi: 28
O. Pineda
Tuổi: 29
G. Berterame
Tuổi: 27
J. Corona
Tuổi: 32
A. Martial
Tuổi: 30
Joaquin Alejandro Moxica Chapa
Tuổi: 19
L. Ocampos
Tuổi: 31
M. Rodríguez
Tuổi: 25
Francisco Aldahir Valenzuela López
Tuổi: 18
R. de la Rosa
Tuổi: 25
U. Đurđević
Tuổi: 31
Diego Rossi
Tuổi: 27
Hugo Cuypers
Tuổi: 28