
ES Tunis
- 1919
- Thành lập
- 86
- Đội hình
- 2.
- Hạng
- —
- Mùa giải
Giới thiệu về ES Tunis
ES Tunis là câu lạc bộ bóng đá của Tunisia, được thành lập vào năm 1919. ES Tunis chơi các trận sân nhà tại Stade olympique Hammadi-Agrebi, sân vận động có sức chứa 65.000 khán giả. Tại Group C, đội đang đứng ở vị trí thứ 2 với 11 điểm sau 6 trận, gồm 3 trận thắng, 2 trận hòa và 1 trận thua. Tính chung cả mùa giải, đội đã ghi được 6 bàn và để thủng lưới 3 bàn. Phong độ trong 5 trận gần nhất là 2 trận thắng, 2 trận hòa và 1 trận thua. ES Tunis còn góp mặt tại Group D, nơi đội đứng ở vị trí thứ 1 với 13 điểm sau 6 trận. Đội hình hiện tại có 86 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Không có trận đấu sắp tới
Bảng xếp hạng
Group C
16 đội
Group A
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | +6 | 13 | |
| 2 | 6 | +4 | 10 | |
| 3 | 6 | -5 | 5 | |
| 4 | 6 | -5 | 5 |
Group B
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | +5 | 11 | |
| 2 | 6 | +7 | 9 | |
| 3 | 6 | -1 | 9 | |
| 4 | 6 | -11 | 4 |
Group C
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | +5 | 12 | |
| 2 | 6 | +3 | 11 | |
| 3 | 6 | -1 | 5 | |
| 4 | 6 | -7 | 4 |
Group D
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | +5 | 12 | |
| 2 | 6 | +3 | 8 | |
| 3 | 6 | +1 | 8 | |
| 4 | 6 | -9 | 4 |
Đội hình
THỦ MÔN
8B. Ben Saïd
Tuổi: 33
S. Debchi
Tuổi: 26
A. Memmich
Tuổi: 21
M. Essid
Tuổi: 25
B. Ben Saïd
Tuổi: 33
S. Debchi
Tuổi: 26
A. Memmich
Tuổi: 21
M. Essid
Tuổi: 25
HẬU VỆ
26R. Chikhaoui
Tuổi: 21
M. Dräger
Tuổi: 29
H. Jelassi
Tuổi: 34
E. Bouzaiene
Tuổi: 28
A. Derbali
Tuổi: 20
I. Keita
Tuổi: 24
N. Laifi
Tuổi: 27
M. Ben Ali
Tuổi: 30
M. Sahraoui
Tuổi: 29
E. Araar Fernandez
Tuổi: 19
M. Ben Ali
Tuổi: 30
A. Ben Hmida
Tuổi: 30
R. Chikhaoui
Tuổi: 21
M. Dräger
Tuổi: 29
H. Jelassi
Tuổi: 34
Y. Meriah
Tuổi: 32
R. Bouchniba
Tuổi: 22
E. Bouzaiene
Tuổi: 28
A. Derbali
Tuổi: 20
I. Keita
Tuổi: 24
M. Kodhai
Tuổi: 21
N. Laifi
Tuổi: 27
M. Tougai
Tuổi: 25
M. Ben Ali
Tuổi: 30
M. Sahraoui
Tuổi: 29
E. Araar Fernandez
Tuổi: 19
TIỀN VỆ
26H. Rafia
Tuổi: 26
H. Mahmoud
Tuổi: 25
M. Haj Ali
Tuổi: 26
A. Konaté
Tuổi: 19
A. Taboubi
J. Castillo
Tuổi: 24
Lucas Ribeiro Costa
Tuổi: 27
H. Dhaou
Tuổi: 20
K. Guenichi
Tuổi: 23
F. Monyebe
Tuổi: 19
H. Rafia
Tuổi: 26
H. Mahmoud
Tuổi: 25
M. Haj Ali
Tuổi: 26
Houssem Teka
Tuổi: 25
W. Derbali
Tuổi: 22
H. Dhaou
Tuổi: 20
K. Guenichi
Tuổi: 22
A. Konaté
Tuổi: 19
O. Ogbelu
Tuổi: 22
A. Taboubi
Yan Sasse
Tuổi: 28
G. Ouahabi
Tuổi: 22
H. Dhaou
Tuổi: 20
K. Guenichi
Tuổi: 23
O. Ogbelu
Tuổi: 22
F. Monyebe
Tuổi: 19
TIỀN ĐẠO
26C. Jebali
Tuổi: 29
F. Danho
Tuổi: 25
Aboubacar Diakite
Tuổi: 19
Y. Becha
Tuổi: 20
J. Diarra
Tuổi: 19
I. Faraj
Tuổi: 26
A. Jebri
Tuổi: 24
A. Touati
Tuổi: 17
Amen Hmidhi
Tuổi: 20
C. Jebali
Tuổi: 29
Y. Belaïli
Tuổi: 33
K. Boualia
Tuổi: 24
A. Bouassida
Tuổi: 21
F. Danho
Tuổi: 25
Aboubacar Diakite
Tuổi: 19
A. Jabri
Tuổi: 23
K. Maacha
Tuổi: 18
Younes Rached
Tuổi: 26
Y. Becha
Tuổi: 20
M. Hamrouni
Tuổi: 22
J. Diarra
Tuổi: 19
Y. Msakni
Tuổi: 35
A. Jebri
Tuổi: 24
A. Bettaieb
Tuổi: 29
A. Touati
Tuổi: 17
Amen Hmidhi
Tuổi: 20